BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    CD BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:17' 05-06-2012
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC BÀI TOÁN CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
    VÀ BA ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUI

    Bài 1: Cho đường tròn tâm O đường kính AB. C là một điểm trên đường tròn. Tiếp tuyến tại A và C của (O) cắt nhau tại P. CH là đường cao của tam giác ABC (H thuộc AB), M là trung điểm của CH. Chứng minh rằng B, M, P thẳng hàng.
    Bài 2: Cho tam giác ABC. Đường tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với cạnh AB, AC lần lượt tại D, E. BO cắt DE tại F. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, BC. Ch/minh F, M, N thẳng hàng.
    Bài 3: Cho tam giác ABC. Đường tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với cạnh AB, AC lần lượt tại D, E. BO cắt DE tại F. M, N là trung điểm của AC và BC. MN cắt DE tại F. Ch/m B, O, F thẳng hàng.
    Bài 4: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O đường kính BC, đường cao AH. Đường tròn (O) cắt đường tròn (A; AH) tại P và Q. Gọi D, E là hình chiếu của H trên AB, AC. Chứng minh rằng 4 điểm P, Q, D, E thẳng hàng.
    Bài 5: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). M là một điểm trên cung BC không chứa A. Gọi D, E, F lần lượt là hình chiếu của M trên BC, AC và AB.
    a) Chứng minh rằng D, E, F thẳng hàng.
    b) Gọi I, J, K lần lượt là các điểm đối xứng của M qua D, E, F. Chứng minh rằng I, J, K cùng thuộc một đường thẳng và đường thẳng đó đi qua trực tâm H của tam giác ABC.
    Bài 6: Cho đường tròn (O) và một điểm S nằm ngoài đường tròn. Vẽ các tiếp tuyến SA, SB đến đường tròn (O) (A, B là hai tiếp điểm). D là một điểm trên đường tròn (O) ( D khác A và B) SD cắt (O) tại điểm thứ hai là E. Chứng minh rằng tiếp tuyến của (O) tại D và E cắt nhau tại một điểm thuộc đường thẳng AB.
    Bài 7: Cho tam giác ABC nhọn. Đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB và AC tại E và D . Tiếp tuyến tại D và E của (O) cắt nhau tại S. Gọi H là giao điểm của BD và CE.
    a) Chứng minh A, S, H thẳng hàng.
    b) SB cắt (O) tại K. Chứng minh 3 đường thẳng DE, AH và CK đồng qui tại một điểm.
    Bài 8: Cho đường tròn tâm O đường kính AB. C là một điểm thuộc đường tròn. Vẽ . Đường tròn đường kính CH cắt (O) tại F, cắt AB, AC lần lượt tại D và E. Chứng minh 3 đường thẳng CF, AB và DE đồng qui.
    Bài 9: Cho đường tròn (O) và một điểm S nằm ngoài đường tròn. Vẽ hai tiếp tuyến SA, SB của (O) (A, B là hai tiếp điểm). M là một điểm trên cung nhỏ AB (MA < MB).   Qua M vẽ tiếp tuyến với (O) cắt SA, SB tại P và Q. Đường tròn (I) nội tiếp tam giác SPQ tiếp xúc với SP , PQ tại D và E. Chứng minh rằng 3 đường thẳng DE, AM và SO đồng qui.
    Bài 10: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại E và D.
    a) Chứng minh rằng AD. AC = AE. AB
    b) Gọi H là giao điểm của BD và CE, K là giao điểm của AH và BC. Chứng minh .
    c) Từ A vẽ hai tiếp tuyến AM, AN đến đường tròn (O) với M, N là hai tiếp điểm. Chứng minh 
    d) Chứng minh M, H, N thẳng hàng.
    Gợi ý :
    1. Có nhiều cách để chứng minh ba điểm thẳng hàng tuy nhiên các bạn có thể dùng phương pháp sau: Để chứng minh A, B, C thẳng hàng ta chứng minh trong đó B, C cùng phía đối với AD. Suy ra tia AB và AC trùng nhau hay A, B, C thẳng hàng. Hoặc có thể dùng phương pháp trùng khít: Dựng đường thẳng qua A và C, cắt đường chứa B tại B’. Sau đó chứng minh B và B’ trùng nhau… Trên đây chỉ là một vài ý giúp bạn giải tốt dạng toán này.
    2. Bài 1: BC kéo dài cắt AP tại Q. Chứng minh P là trung
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011