Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
toan hoc 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:15' 19-03-2024
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:15' 19-03-2024
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Giáo án luyện thi lớp 10
Năm học: 2016 - 2017
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LUYỆN THI TUYỂN SINH 10 - NĂM 2017
MÔN TOÁN
TUẦN
TUẦN 1
TUẦN 2
TUẦN 3
TUẦN 4
TUẦN 5
THỨ
THỨ 4
THỨ 5
THỨ 6
THỨ 7
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
THỨ 5
THỨ 6
THỨ 7
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
THỨ 5
THỨ 6
THỨ 7
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
THỨ 5
THỨ 6
THỨ 7
THỨ 2
THỨ 3
Tuần 1:
GV: Nguyễn Thị Lê Na
NGÀY DẠY
03/05/2017
04/05/2017
05/05/2017
06/05/2017
08/05/2017
09/05/2017
10/05/2017
11/05/2017
12/05/2017
13/05/2017
15/05/2017
16/05/2017
17/05/2017
18/05/2017
19/05/2017
20/05/2017
22/05/2017
23/05/2017
24/05/2017
25/05/2017
26/05/2017
27/05/2017
29/05/2017
30/05/2017
TIẾT
1;2
3;4
5;6
7
8;9
10
11;12
13;14
15;16
17
18;19
20
21;22
23;24
25;26
27
28;29
30
31;32
33;34
35;36
37
38;39
40
1
NỘI DUNG DẠY
Bộ đề 1
Bộ đề 2
Bộ đề 3
Bộ đề 4 (T1)
Bộ đề 4(T2) ;5 (T1)
Bộ đề 5 (T2)
Bộ đề 6
Bộ đề 7
Bộ đề 8
Bộ đề 9 (T1)
Bộ đề 9 (T2); 10 (T1)
Bộ đề 10(T2)
Bộ đề 11
Bộ đề 12
Bộ đề 13
Bộ đề 14 (T1)
Bộ đề 14 (T2); 15 (T1)
Bộ đề 15 (T2)
Bộ đề 16
Bộ đề 17
Bộ đề 18
Bộ đề 19(T1)
Bộ đề 19(T2); 20(T1)
Bộ đề 20(T2)
GHI CHÚ
Ngày soạn: 18/04/2017
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tiết 1; 2
Năm học: 2016 - 2017
Ngày dạy: 03/05/2017
ĐỀ SỐ 1:
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở Giáo dục
và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai, kỹ
năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng hệ
thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận; chứng
minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ giác đặc
biệt…
3. Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.
CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
2. Bài dạy:
ĐỀ BÀI
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
Câu 1:
1) Tính giá trị các biểu thức sau:
1)
2) Cho biểu thức:
Tìm x để C có nghĩa và rút gọn C.
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi
rút gọn. Bài 2: Phân tích tử thức thành
nhân tử, sau đó rút gọn.
GV: Cho HS lên bảng làm
Câu 2:
1) Cho (P):
và đường thẳng
(d) :
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa
độ.
b) Viết phương trình đường thẳng (d')
song song với (d) và cắt trục hoành tại
điểm có hoành độ là -2.
GV: Nguyễn Thị Lê Na
2)
C có nghĩa khi
Câu 2:
1. a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ.
*)Đồ thị
là parabol đi qua các điểm sau và
nhận Oy làm trục đối xứng.
x
-2
-1
0
1
2
4
1
0
1
4
*)Đồ thị
là đường thẳng đi qua
2
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Năm học: 2016 - 2017
và
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị
hàm số?
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị
hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.
GV: (d) // (d') khi nào? (a = a')
GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)
2) Không sử dụng máy tính, giải hệ
phương trình sau:
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào
để giải thuận lợi nhất ?
b) Phương trình đường thẳng (d') có dạng :
y = a'x + b' (a' 0)
+) Vì (d) // (d')
a' = 3
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn +) (d') cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2,
phương pháp cộng đại số.
Ta có : 0 = 3.(-2) + b'
b' = 6
Vậy phương trình đường thẳng (d') : y = 3x + 6
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
2)
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: (x; y) = ( ; -1)
Câu 3:
1) Cho phương trình:
a) Giải pt khi m = -4.
b) Tìm giá trị của m để pt có hai
nghiệm
thỏa mãn:
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào
phương trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng
không.
GV: Nêu hệ thức vi ét?
2) Một mảnh vườn hình chữ nhật có
diện tích là 360
. Nếu tăng chiều
rộng 2m và giảm chiều dài 6m thì diện
tích không đổi. Tính chu vi của vườn
lúc đầu.
GV: Hướng dẫn cho HS lập bảng phân
tích bài toán
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Câu 3:
1)
a) Thế m = -4 vào phương trình ta có :
Vì:
b) Ta có :
Để pt có hai ngiệm thì
>0
Khi đó theo định lý Viet ta có :
Mà gt cho :
2) Gọi chiều dài mảnh đất là x (m) ; đk (x>0)
Chiều rộng mảnh đất là
(m)
Chiều dài mảnh đất sau khi giảm là : x – 6 (m)
Chiều rộng mảnh đất sau khi tăng là : (
3
+ 2) m
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
HS: Cả lớp làm theo hướng dẫn
Câu 4:
Cho tam giác ABC vuông tại A, có
AC = 10cm ; HC = 7cm. Tính các cạnh
còn lại và đường cao ứng với cạnh
huyền của tam giác.
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
chưa biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Năm học: 2016 - 2017
Theo đề ta có phương trình : (x – 6) (
+ 2) = 360
Giải pt ta được : x = 36 (nhận) ; x = -30 (l)
Vậy chu vi mảnh vườn là : (36 + 10) .2 = 92 (m)
Câu 4:
B
H
C
A
ABC vuông tại A và AH BC, ta có:
(Hệ thức lượng trong tam giác vuông)
(cm)
(Định lí Pi – ta – go)
(cm)
Câu 5:
Câu 5:
Cho (O; R) từ điểm M bên ngoài đường
tròn vẽ các tiếp tuyến MA; MB với
đường tròn và cát tuyến MCD (C nằm
giữa M; D). Gọi H là trung điểm CD.
M
a) Chứng minh tứ giác MAOB; OHBM
nội tiếp. Xác định tâm và bán kính của
C
đường tròn ngoại tiếp.
b) Chứng minh
c) AB cắt MO tại I. Chứng minh tứ giác
IODC nội tiếp.
a)*Tứ giác MAOB có:
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình và
chứng minh câu a)
HS: Lên bảng thực hiện yêu cầu
GV: Hướng dẫn HS tìm hai tam giác
đồng dạng từ tỉ số đã cho.
A
B
H
O
D
Do đó Tứ giác MAOB nội tiếp.
*Tứ giác MBHO có:
cùng chắn MO. MCA
Tứ giác MBHO nội tiếp.
b) Xét MAC và MCA có:
(cùng chắn
)
MAC đồng dạng với MDA
Tuần 1:
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Ngày soạn: 18/04/2017
4
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tiết 3& 4
Năm học: 2016 - 2017
Ngày dạy: 04/05/2017
ĐỀ SỐ 2:
I. MỤC TIÊU:
1)Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2)Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3)Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II. CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
3. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
4. Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
1) Tính giá trị các biểu thức sau :
Câu 1:
HƯỚNG DẪN GIẢI
1)
2) Cho biểu thức :
Tìm x để M có nghĩa. Rút gọn M
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút
gọn. Bài 2: Phân tích tử thức thành nhân
tử, sau đó rút gọn.
GV: Cho HS lên bảng làm
2) M có nghĩa khi
Câu 2 :
Câu 2:
1) Cho (P):
và đường thẳng
1a) Đồ thị
(d) :
x
-2
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ.
-4
b) Viết pt đường thẳng (d') vuông góc với Đồ thị
(d) và cắt trục tung tại điểm có tung độ
là 1.
5
GV: Nguyễn Thị Lê Na
là parabol đi qua các điểm sau;
-1
0
1
2
-1
0
-1
-4
là đường thẳng đi qua
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
GV: Gọi một HS lên bảng vẽ đồ thị, cả
lớp vẽ vào vở. GV kiểm tra vở HS
GV: Hai đường thẳng vuông góc với nhau
khi nào?
HS: Trả lời a.a' = -1
GV: Gọi Hs lên bảng giải
2) Không sử dụng máy tính, giải hệ
phương trình:
Năm học: 2016 - 2017
và
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào để
giải thuận lợi nhất ?
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
phương pháp cộng đại số.
1b) Phương trình đường thẳng (d') có dạng:
y = ax + b (
)
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
Vì:
mà a = -3 nên a' =
(d') cắt trục tung tại tung độ bằng 1 nên ta có:
1=
.0 + b
b=1
Vậy:
2)
Câu 3 :
1) Cho phương trình:
a) Giải phương trình: khi m = 3.
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có
hai ngiệm với mọi m.
Câu 3 :
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.
1b)
1a) Thế m = 3 vào pt ta có :
Ta có:
>0
Phương trình có 2 nghiệm
phân biệt:
với mọi m
Phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m.
2) Gọi x (km/h) là vận tốc ô tô thứ 2 (x>0)
x+10 (km/h) là vận tốc ô tô thứ nhất.
Thời gian ô tô thứ hai đi hết quãng đường AB
là
Thời gian ô tô thứ hai đi hết quãng đường AB
2) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A là :
đến B đường dài 250km. Mỗi giờ xe thứ
nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10km nên Theo đề ta có pt :
xe thứ nhất về đến B sớm hơn xe thứ hai
là 1h15'. Tìm vận tốc mỗi xe.
GV: Nguyễn Thị Lê Na
6
-
=
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Câu 4:
Cho ABC vuông tại A, có AB = 15cm ;
AC = 10cm. Tính các góc còn lại và hình
chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh
huyền.
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
chưa biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Năm học: 2016 - 2017
(nhận);
(loại)
Vậy vận tốc xe thứ hai là 40km/h.
Vận tốc xe thứ nhất là 50km/h.
Câu 4:
C
H
B
A
ABC vuông tại A, và AH BC, ta có:
(Định lí pitago)
cm
(Hệ thức lượng)
Câu 5:
Cho tam giác ABC nội tiếp (O;R). Các
đường cao BD;CE cắt nhau tại H. AHcắt
BC tại F.
Chứng minh rằng:
a) Tứ giác BEDC nội tiếp.
b) Tứ giác HDCF nội tiếp.
c) OA ED.
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Yêu cầu HS nêu cahs chứng minh tứ
giác nội tiếp?
HS: Nêu cách chứng minh
Câu 5:
A
D
E
O
H
B
C
F
a) Ta có:
, Cùng chắn
Tứ giác BEDC nội tiếp.
b)
có:
Tứ giác HDCF nội tiếp
c) Kẻ đường kính AOG ta có:
(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Mà :
(Tứ giác BEDC nội tiếp)
GV: Nguyễn Thị Lê Na
7
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tuần 1:
Năm học: 2016 - 2017
Ngày soạn: 18/04/2017
Tiết 5& 6
Ngày dạy: 05/05/2017
ĐỀ SỐ 3:
I.MỤC TIÊU:
1)Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2)Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3)Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II. CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1)Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
2)Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
1) Tính giá trị biểu thức :
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
1.
.
2.Cho
a) Rút gọn Q.
b) Tính Q khi x = 3
Câu 2:
1.Cho (P) :
Câu 2:
và (d) :
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa
độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm
số?
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm
GV: Nguyễn Thị Lê Na
1a) Đồ thị
sau:
x
+) Đồ thị
8
là parabol đi qua các điểm
-2
-2
-1
-
0
0
1
-
2
-2
là đường thẳng đi qua
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.
Năm học: 2016 - 2017
và
GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào để
giải thuận lợi nhất ?
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
phương pháp cộng đại số.
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
1b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
Vậy tọa độ giao điểm là: (-2; 2)
2)
Câu 3:
1.Cho pt:
a) Giải pt khi m = 2.
b) Tìm m để pt có hai nghiệm
Câu 3: 1a)
Thay m = 2 vào pt ta có:
thỏa
Ta có:
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương Để pt có hai nghiệm ta cần
trình rồi giải.
Khi đó theo viet ta có :
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không. 1b)
GV: Nêu hệ thức vi ét?
HS: Nêu hệ thức Vi ét
So với đk có nghiệm ta nhận cả hai giá trị m
Vậy khi m = 0; m = -1 pt có hai nghiệm thỏa đề bài.
2. Gọi x(km/h) là vận tốc thực của ca nô (x>5).
vận tốc ca nô khi xuôi dòng là x + 5 (km/h)
vận tốc ca nô khi ngược dòng là x-5 (km/h)
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Thời gian ca nô xuôi dòng :
(h)
Thời gian ca nô xuôi dòng :
(h)
9
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Năm học: 2016 - 2017
Theo đề ta có pt:
+
=7
2) Một ca nô xuôi dòng rồi ngược dòng
trên một khúc sông dài 120km mất tổng
cộng 7h. Biết vận tốc dòng nước là
5km/h. Tìm vận tốc của ca nô khi nước
yên lặng.
Vậy vận tốc thực của ca nô là 35km/h
Câu 4:
Câu 4:
Cho ABC vuông tại B, đường cao BH.
A
Có BA = 6cm, BH = 4,8 cm. Tính các
H
cạnh của tam giác ABC và diện tích tam
giác MAC (với M là trung điểm AC).
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
C
B
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
chưa biết?
AH = 3,6cm; HC = 6,4 cm; BC = 8 cm
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Câu 5:
Câu 5:
Cho nửa (O) đường kính AB.kẻ tiếp
x
tuyến Ax và By với đường tròn. Từ điểm
M tùy ý trên cung AB vẽ tiếp tuyến thứ
ba với (O) lần lượt cắt Ax;By tại C và D.
Chứng minh:
C
a) Tứ giác OACM nội tiếp.
b)
c) CA.BD = R2.
A
y
D
M
B
O
a)
Tứ giác OACM nội tiếp
b) OC là tia phân giác
(t/c hai tiếp tuyến cắt
nhau)
OD là tia phân giác
(t/c hai tiếp tuyến cắt
nhau)
Mà
+
=1800 (kề bù)
c) COD vuông tại O,
Mà theo t/c hai tiếp tuyến cắt nhau ta có :
Tuần 1:
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Ngày soạn: 18/04/2017
10
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tiết 7&8
Năm học: 2016 - 2017
Ngày dạy: 06&8/05/2017
ĐỀ SỐ 4
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3.Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
2. Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1: 1)Tính giá trị các biểu thức sau;
Câu 1:
HƯỚNG DẪN GIẢI
1)
Với
a) Rút gọn H.
b) Tính x khi H =5
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi
rút gọn. Bài 2: Phân tích tử thức thành
nhân tử, sau đó rút gọn.
GV: Cho HS lên bảng làm
Câu 2:
1.Cho (P) :
và (d) :
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng
tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị
hàm số?
GV: Nguyễn Thị Lê Na
2. a)
b) Khi
Câu 2: a) Đồ thị
điểm sau:
x
-2
2
11
-1
là parabol đi qua các
0
0
1
2
2
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị
hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực
hiện,
cả lớp làm
( )
∙
)
vào vở. GV quan (sát
HS dưới lớp làm.
Năm học: 2016 - 2017
+) Đồ thị
là đường thẳng đi qua
và
8
GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
6
4
2
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào
để giải thuận lợi nhất ?
5
5
2
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
là :
phương pháp cộng đại số.
Tọa độ giao điểm là (
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
Câu 3:
1.Cho pt:
a) Giải pt khi m = -3
b) Tìm m để pt có một nghiệm là 2.
Tính nghiệm còn lại.
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào
phương trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng
không.
GV: Nêu hệ thức vi ét?
GV: Gợi í HS thay nghiệm bằng 2 vào
hệ thức Vi ét. Rồi tìm nghiệm còn lại.
Câu 3:
1.a)
Thế m = - 3 vào pt ta có :
b) Thế x = 2 vào pt ta có:
Theo vi ét ta có :
2. Gọi x (ngày) là thời gian đội 1 làm riêng để
xong công việc (x>12)
x + 7 (ngày) là thời gian đội 2 làm riêng để
xong công việc
Trong 1 ngày đội 1 làm được :
công việc.
Trong 1 ngày đội 2 làm được :
2) Hai đội cùng làm chung một công
việc sau 12 ngày thì xong. Nếu làm
riêng thì đội hai làm lâu hơn đội một 7
ngày mới xong công việc. Tìm thời
gian mỗi đội làm riêng để xong công
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Trong 1 ngày cả hai đội làm được :
Theo đề ta có pt :
+
công việc.
công việc
=
Giải pt ta có:
12
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
việc.
Câu 4:
Cho HKD vuông tại H, đường cao
HM. Biết KM =12cm; MD = 27cm.
Tính
và chu vi HKD
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
chưa biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Năm học: 2016 - 2017
Vậy thời gian đội 1 làm riêng để xong công việc là
21 ngày.
thời gian đội 2 làm riêng để xong công việc là 28
ngày.
Câu 4:
K
M
D
H
Câu 5:
Câu 5:
Cho (O) đường kính AB, gọi M là trung
điểm AO, Kẻ dây CD vuông góc AO
tại M; DO cắt CB tại I.
a)Tứ giác ADOC là hình gì?
b) Chứng minh tứ giác CMOI; DMIB
A
nội tiếp.
C
I
M
B
O
D
a)
ADOC là hình thoi.
Tứ giác CMOI nội tiếp.
(cùng chắn
DMIB nội tiếp.
)
Kí duyệt, ngày 25/4/217
TT, Nguyễn Thị Yến
GV: Nguyễn Thị Lê Na
13
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tuần 2:
Năm học: 2016 - 2017
Ngày soạn: 27/04/2017
Tiết 9;10
Ngày dạy: 08&09/05/2017
ĐỀ SỐ 5
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3.Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
3. Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
1) Tính giá trị các biểu thức sau;
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
1)
Với
a) Rút gọn H.
b) Tính H khi x = 4
2b) Khi
Câu 2:
1) Cho (P) :
Câu 2:
và (d) :
1a) Đồ thị
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa
độ.
b) Viết pt đường thẳng (d') song song với
(d) và tiếp xúc (P)
sau:
x
GV: Nguyễn Thị Lê Na
14
là parabol đi qua các điểm
-2
-1
0
0
1
2
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm
số?
Sau đó gọi HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm số
trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.
GV: (d) // (d') khi nào? (a = a')
GV: Gọi HS lên bảng làm câu b)
HS: Lên bảng làm
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào để
giải thuận lợi nhất ?
Năm học: 2016 - 2017
Đồ thị
là đường thẳng đi qua
và
1b) Pt (d') có dạng:
Vì (d') // (d)
a=
(d') tiếp xúc (P) nên pt hoành độ giao điểm có
nghiệm số kép.
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
phương pháp cộng đại số.
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
Câu 3:
1) Cho pt :
a) Giải pt khi m = 3
b) Tìm m để pt có hai nghiệm trái dấu.
c) Tìm biểu thức liên hệ giửa hai nghiệm
độc lập với m.
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.
GV: Nêu hệ thức vi ét?
GV: Hướng dẫn HS trình bày
Câu 3:
a) Thế m = 3 vào pt ta có:
b) Pt có hai ngiệm trái dấu khi c.a<0
c) Theo hệ thức Vi ét, ta có :
2) Gọi x (xe) là số xe lớn (x N*)
x + 6 là số xe nhỏ
2) Một đội xe gồm hai loại xe lớn, nhỏ. Cần Số hàng mỗi xe lớn chở được là
chở hết 80 tấn hàng. Nếu chỉ dùng xe nhỏ
thì cần nhiều hơn 6 xe so với khi chỉ dùng Số hàng mỗi xe nhỏ chở được là
GV: Nguyễn Thị Lê Na
15
(tấn)
(tấn)
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
xe lớn. Biết rằng mỗi xe lớn chở được nhiều
Theo đề ta có pt :
hơn mỗi xe nhỏ 3 tấn hàng. Tìm số xe mỗi
loại.
Giải pt ta được :
Câu 4:
Cho DNK vuông tại N, đường cao NH.
Biết DN =10cm;
. Tính các cạnh
còn lại và đường cao NH của tam giác.
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh chưa
biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Câu 5:
Cho ABC nhọn. Đường tròn đường kính
BC cắt AB; AC lần lượt tại E; F. BF cắt
EC tại H. Tia AH cắt BC tại N.
a) Chứng minh tứ giác HFCN nội tiếp.
b) Chứng minh FB là phân giác của
Năm học: 2016 - 2017
-
=3
Vậy số xe lớn là 10 xe, xe nhỏ là 16 xe.
Câu 4:
D
H
K
N
, Ta có
Câu 5:
A
F
E
H
H
B
a)
b)
GV: Nguyễn Thị Lê Na
16
tròn)
N
O
C
(góc nội tiếp chắn nửa đường
HFCN nội tiếp
(BEFC nội tiếp)
(HFCN nội tiếp)
đpcm
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tuần 2:
Năm học: 2016 - 2017
Ngày soạn: 27/04/2017
Tiết 11; 12
Ngày dạy: 10/05/2017
ĐỀ SỐ 6:
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3.Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
2.Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
1.Tính giá trị các biểu thức sau;
Câu 1:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Với
a) Rút gọn M
b) Tìm x để M = 0
Vậy khi M = 0 thì x = 0
Câu 2:
Câu 2:
1.Cho (P) :
và (d) :
a)Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Viết pt đường thẳng (d') vuông góc với (d)
và cắt (P) tại điểm có hoành độ là 3.
+) Đồ thị
sau:
x
+) Đồ thị
GV: Nguyễn Thị Lê Na
17
là parabol đi qua các điểm
-2
-1
-
-
0
0
1
2
-
-
là đường thẳng đi qua
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số?
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm số
trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở.
GV quan sát HS dưới lớp làm.
GV: (d) vuông góc (d') khi nào? (a .a' =-1)
GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)
Năm học: 2016 - 2017
và
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương trình?
Theo em dùng phương pháp nào để giải thuận 1b) Phương trình (d') : y = ax + b
lợi nhất ?
Vì
a =-1
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
(d') cắt (P) (3; -3)
b=0
phương pháp cộng đại số.
Vậy (d') : y = - x .
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
Câu 3:
1) Cho pt
a) Tìm m khi pt có nghiệm là -2. Tính nghiệm
còn lại.
b) Tìm m để pt có hai nghiệm cùng dương.
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.
GV: Nêu hệ thức vi ét?
GV: Phương trình có hai nghiệm cùng dương
khi tổng và tích hai nghiệm cùng lớn hơn 0.
Câu 3:
1a) Thế x= -2 vào pt ta có ; m = -1.
Theo Vi et
1b) Phương trình có hai nghiệm cùng dương
khi :
2) Gọi x(cm) là chiều rộng hcn (x > 0)
chiều dài hcn là
cm.
Chiều rộng khi giảm 5cm : x – 5 (cm)
Chiều dài khi tăng 10 cm :
(cm)
) = 300
2) Một hcn có diện tích là 300cm2. Nếu chiều Theo đề ta có pt : (x – 5)(
rộng giảm 5 cm và chiều dài tăng thêm 10 cm Giải pt ta có x = 15
thì diện tích không đổi. Tính các kích thước
Vậy chiều rộng hcn là 15 cm, chiều dài là
của hcn.
20cm.
Câu 4:
Câu 4:
Cho MHS vuông tại S, đường cao SD. Biết
; SD = 10cm. Tính các cạnh và
diện tích tam giác MHS.
18
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh chưa
biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Năm học: 2016 - 2017
M
D
H
S
Câu 5:
Cho (O) đường kính AB. Trên tia AB lấy
điểm D nằm ngoài đoạn AB và kẻ tiếp tuyến
DC với (O). Gọi E là chân đường vuông góc
hạ từ A xuống CD và F là chân đường vuông
góc hạ từ D xuống AC.
Chứng minh:
a)Tứ giác EFDA nội tiếp.
b) AF là phân giác của
c) EFA đồng dạng BDC.
SH = 20cm; DH 17,32 cm ; HM
SM 11,55 cm.
Câu 5:
23,09 cm
E
F
C
A
O
B
D
a)
cùng chắn
Tứ giác EFDA nội tiếp
b)
(Tứ giác AEFD nội tiếp)
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
c.
EFA
GV: Nguyễn Thị Lê Na
19
BDC (g-g)
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tuần 2:
Năm học: 2016 - 2017
Ngày soạn: 27/04/2017
Tiết 13& 14
Ngày dạy: 11/05/2017
ĐỀ SỐ 7:
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3.Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
2.Bài dạy:
Câu 1:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Với
a) Thu gọn N.
b) Tínhx khi N = 2
2) Giải pt :
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
HS: Phân tích tử thức thành nhân tử, sau
đó rút gọn.
GV: Cho HS lên bảng làm
b)
Đặt t = x2 (t
0)
Pt trở thành
Với
GV: Nguyễn Thị Lê Na
20
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Câu 2:
1) Cho
a) Tìm a biết (P) đi qua (2; -1)
b)Vẽ (P) :
và (d) :
trên cùng mặt phẳng tọa độ.
GV: Nêu cách tìm hệ số a?
HS: Thay (2; -1) vào (P)
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm
số?
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm
số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.
Năm học: 2016 - 2017
Câu 2:
1a) Thế x =2; y = -1 vào
ta có:
a=1b) +) Đồ thị
là parabol đi qua các điểm
sau:
x
-2
-1
+) Đồ thị
và
-1
0
0
1
2
-1
là đường thẳng đi qua
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào để
giải thuận lợi nhất ?
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
phương pháp cộng đại số.
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
2)
Câu 3:
1) Cho pt
a) Giải pt khi m = -2.
b) Tìm m để pt có hai nghiệm
thỏa
mãn:
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.
GV: Nêu hệ thức vi ét?
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Câu 3:
1a) Thế m= -2 vào pt
1b)
nên pt luôn có hai nghiệm
Mà:
2) Gọi x(áo) là số áo mỗi ngày may theo dự định
(x
)
Số áo xưởng may theo thực tế là: x + 20 (áo)
21
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Năm học: 2016 - 2017
Thời gian xưởng may theo dự định:
2) Một xưởng may nhận hợp đồng may
3000 áo trong một thời gian nhất định.
Thời gian xưởng may theo dự định:
Khi tiến hành sản xuất, mỗi ngày xưởng
may được nhiều hơn dự định 20 áo nên đã
Theo đề ta có pt:
hoàn thành kế hoạch trước 5 ngày. Tìm
xem lúc đầu xưởng dự định may mỗi ngày
bao nhiêu cái áo.
Giải pt ta được
Câu 4:
Cho CDE vuông tại E, đường cao EH.
Biết
; CH = 12cm. Tính các
cạnh và diện tích tam giác CDE.
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
chưa biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Câu 5:
Cho (O) đường kính AB ,H là điểm nằm
giữa A và B ( AH<
(ngày)
(ngày)
Vậy mỗi ngày xưởng dự định may 100 áo.
Câu 4:
C
H
D
E
CD = 24 cm.CE = ED = 16,97cm.
CH = HE =12cm.
Câu 5:
M
). Qua H vẽ
C
đường thẳng vuông góc với AB , đường
thẳng này cắt đường tròn (O) tại C và D.
Hai đường thẳng BC và DA cắt nhau tại
M. Từ M hạ đường vuông góc MN với
đường thẳng AB (N thuộc AB)
a) Chứng minh MNAC nội tiếp.
b) Chứng minh NC là tiếp tuyến của
đường tròn (O).
B
N
H
A
O
D
a)
b) Ta có:
Lại có:
Mà :
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
MNAC nội tiếp
cân vì OC = OB = R
(tính chất)
( = Sđ
)
(gt)
CN là tiếp tuyến của đườngtròn (O)
Tuần 2:
GV: Nguyễn Thị Lê Na
22
Ngày soạn: 27/04/2017
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tiết 15& 16
Năm học: 2016 - 2017
Ngày dạy: 12/05/2017
ĐỀ SỐ 8:
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3.Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
4. Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
1.Tính giá trị các biểu thức sau.
Câu 1:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Với
a) Rút gọn M
b) Tìm x để M = -2
Câu 2:
1) Cho (P) :
và (d) :
a)Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số?
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm số
trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở.
GV quan sát HS dưới lớp làm.
b)
Câu 2:
1a) Đồ thị
là 1 parabol đi qua các điểm
sau và nhận Oy làm trục đối xứng.
x
+) Đồ thị
và
-2
4
-1
1
0
1
2
0
4
1
là đường thẳng đi qua
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
GV: Nguyễn Thị Lê Na
23
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Năm học: 2016 - 2017
GV: Nêu phương pháp giải...
Năm học: 2016 - 2017
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LUYỆN THI TUYỂN SINH 10 - NĂM 2017
MÔN TOÁN
TUẦN
TUẦN 1
TUẦN 2
TUẦN 3
TUẦN 4
TUẦN 5
THỨ
THỨ 4
THỨ 5
THỨ 6
THỨ 7
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
THỨ 5
THỨ 6
THỨ 7
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
THỨ 5
THỨ 6
THỨ 7
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
THỨ 5
THỨ 6
THỨ 7
THỨ 2
THỨ 3
Tuần 1:
GV: Nguyễn Thị Lê Na
NGÀY DẠY
03/05/2017
04/05/2017
05/05/2017
06/05/2017
08/05/2017
09/05/2017
10/05/2017
11/05/2017
12/05/2017
13/05/2017
15/05/2017
16/05/2017
17/05/2017
18/05/2017
19/05/2017
20/05/2017
22/05/2017
23/05/2017
24/05/2017
25/05/2017
26/05/2017
27/05/2017
29/05/2017
30/05/2017
TIẾT
1;2
3;4
5;6
7
8;9
10
11;12
13;14
15;16
17
18;19
20
21;22
23;24
25;26
27
28;29
30
31;32
33;34
35;36
37
38;39
40
1
NỘI DUNG DẠY
Bộ đề 1
Bộ đề 2
Bộ đề 3
Bộ đề 4 (T1)
Bộ đề 4(T2) ;5 (T1)
Bộ đề 5 (T2)
Bộ đề 6
Bộ đề 7
Bộ đề 8
Bộ đề 9 (T1)
Bộ đề 9 (T2); 10 (T1)
Bộ đề 10(T2)
Bộ đề 11
Bộ đề 12
Bộ đề 13
Bộ đề 14 (T1)
Bộ đề 14 (T2); 15 (T1)
Bộ đề 15 (T2)
Bộ đề 16
Bộ đề 17
Bộ đề 18
Bộ đề 19(T1)
Bộ đề 19(T2); 20(T1)
Bộ đề 20(T2)
GHI CHÚ
Ngày soạn: 18/04/2017
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tiết 1; 2
Năm học: 2016 - 2017
Ngày dạy: 03/05/2017
ĐỀ SỐ 1:
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở Giáo dục
và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai, kỹ
năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng hệ
thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận; chứng
minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ giác đặc
biệt…
3. Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.
CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
2. Bài dạy:
ĐỀ BÀI
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
Câu 1:
1) Tính giá trị các biểu thức sau:
1)
2) Cho biểu thức:
Tìm x để C có nghĩa và rút gọn C.
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi
rút gọn. Bài 2: Phân tích tử thức thành
nhân tử, sau đó rút gọn.
GV: Cho HS lên bảng làm
Câu 2:
1) Cho (P):
và đường thẳng
(d) :
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa
độ.
b) Viết phương trình đường thẳng (d')
song song với (d) và cắt trục hoành tại
điểm có hoành độ là -2.
GV: Nguyễn Thị Lê Na
2)
C có nghĩa khi
Câu 2:
1. a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ.
*)Đồ thị
là parabol đi qua các điểm sau và
nhận Oy làm trục đối xứng.
x
-2
-1
0
1
2
4
1
0
1
4
*)Đồ thị
là đường thẳng đi qua
2
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Năm học: 2016 - 2017
và
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị
hàm số?
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị
hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.
GV: (d) // (d') khi nào? (a = a')
GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)
2) Không sử dụng máy tính, giải hệ
phương trình sau:
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào
để giải thuận lợi nhất ?
b) Phương trình đường thẳng (d') có dạng :
y = a'x + b' (a' 0)
+) Vì (d) // (d')
a' = 3
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn +) (d') cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2,
phương pháp cộng đại số.
Ta có : 0 = 3.(-2) + b'
b' = 6
Vậy phương trình đường thẳng (d') : y = 3x + 6
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
2)
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: (x; y) = ( ; -1)
Câu 3:
1) Cho phương trình:
a) Giải pt khi m = -4.
b) Tìm giá trị của m để pt có hai
nghiệm
thỏa mãn:
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào
phương trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng
không.
GV: Nêu hệ thức vi ét?
2) Một mảnh vườn hình chữ nhật có
diện tích là 360
. Nếu tăng chiều
rộng 2m và giảm chiều dài 6m thì diện
tích không đổi. Tính chu vi của vườn
lúc đầu.
GV: Hướng dẫn cho HS lập bảng phân
tích bài toán
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Câu 3:
1)
a) Thế m = -4 vào phương trình ta có :
Vì:
b) Ta có :
Để pt có hai ngiệm thì
>0
Khi đó theo định lý Viet ta có :
Mà gt cho :
2) Gọi chiều dài mảnh đất là x (m) ; đk (x>0)
Chiều rộng mảnh đất là
(m)
Chiều dài mảnh đất sau khi giảm là : x – 6 (m)
Chiều rộng mảnh đất sau khi tăng là : (
3
+ 2) m
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
HS: Cả lớp làm theo hướng dẫn
Câu 4:
Cho tam giác ABC vuông tại A, có
AC = 10cm ; HC = 7cm. Tính các cạnh
còn lại và đường cao ứng với cạnh
huyền của tam giác.
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
chưa biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Năm học: 2016 - 2017
Theo đề ta có phương trình : (x – 6) (
+ 2) = 360
Giải pt ta được : x = 36 (nhận) ; x = -30 (l)
Vậy chu vi mảnh vườn là : (36 + 10) .2 = 92 (m)
Câu 4:
B
H
C
A
ABC vuông tại A và AH BC, ta có:
(Hệ thức lượng trong tam giác vuông)
(cm)
(Định lí Pi – ta – go)
(cm)
Câu 5:
Câu 5:
Cho (O; R) từ điểm M bên ngoài đường
tròn vẽ các tiếp tuyến MA; MB với
đường tròn và cát tuyến MCD (C nằm
giữa M; D). Gọi H là trung điểm CD.
M
a) Chứng minh tứ giác MAOB; OHBM
nội tiếp. Xác định tâm và bán kính của
C
đường tròn ngoại tiếp.
b) Chứng minh
c) AB cắt MO tại I. Chứng minh tứ giác
IODC nội tiếp.
a)*Tứ giác MAOB có:
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình và
chứng minh câu a)
HS: Lên bảng thực hiện yêu cầu
GV: Hướng dẫn HS tìm hai tam giác
đồng dạng từ tỉ số đã cho.
A
B
H
O
D
Do đó Tứ giác MAOB nội tiếp.
*Tứ giác MBHO có:
cùng chắn MO. MCA
Tứ giác MBHO nội tiếp.
b) Xét MAC và MCA có:
(cùng chắn
)
MAC đồng dạng với MDA
Tuần 1:
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Ngày soạn: 18/04/2017
4
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tiết 3& 4
Năm học: 2016 - 2017
Ngày dạy: 04/05/2017
ĐỀ SỐ 2:
I. MỤC TIÊU:
1)Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2)Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3)Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II. CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
3. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
4. Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
1) Tính giá trị các biểu thức sau :
Câu 1:
HƯỚNG DẪN GIẢI
1)
2) Cho biểu thức :
Tìm x để M có nghĩa. Rút gọn M
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút
gọn. Bài 2: Phân tích tử thức thành nhân
tử, sau đó rút gọn.
GV: Cho HS lên bảng làm
2) M có nghĩa khi
Câu 2 :
Câu 2:
1) Cho (P):
và đường thẳng
1a) Đồ thị
(d) :
x
-2
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ.
-4
b) Viết pt đường thẳng (d') vuông góc với Đồ thị
(d) và cắt trục tung tại điểm có tung độ
là 1.
5
GV: Nguyễn Thị Lê Na
là parabol đi qua các điểm sau;
-1
0
1
2
-1
0
-1
-4
là đường thẳng đi qua
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
GV: Gọi một HS lên bảng vẽ đồ thị, cả
lớp vẽ vào vở. GV kiểm tra vở HS
GV: Hai đường thẳng vuông góc với nhau
khi nào?
HS: Trả lời a.a' = -1
GV: Gọi Hs lên bảng giải
2) Không sử dụng máy tính, giải hệ
phương trình:
Năm học: 2016 - 2017
và
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào để
giải thuận lợi nhất ?
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
phương pháp cộng đại số.
1b) Phương trình đường thẳng (d') có dạng:
y = ax + b (
)
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
Vì:
mà a = -3 nên a' =
(d') cắt trục tung tại tung độ bằng 1 nên ta có:
1=
.0 + b
b=1
Vậy:
2)
Câu 3 :
1) Cho phương trình:
a) Giải phương trình: khi m = 3.
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có
hai ngiệm với mọi m.
Câu 3 :
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.
1b)
1a) Thế m = 3 vào pt ta có :
Ta có:
>0
Phương trình có 2 nghiệm
phân biệt:
với mọi m
Phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m.
2) Gọi x (km/h) là vận tốc ô tô thứ 2 (x>0)
x+10 (km/h) là vận tốc ô tô thứ nhất.
Thời gian ô tô thứ hai đi hết quãng đường AB
là
Thời gian ô tô thứ hai đi hết quãng đường AB
2) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A là :
đến B đường dài 250km. Mỗi giờ xe thứ
nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10km nên Theo đề ta có pt :
xe thứ nhất về đến B sớm hơn xe thứ hai
là 1h15'. Tìm vận tốc mỗi xe.
GV: Nguyễn Thị Lê Na
6
-
=
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Câu 4:
Cho ABC vuông tại A, có AB = 15cm ;
AC = 10cm. Tính các góc còn lại và hình
chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh
huyền.
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
chưa biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Năm học: 2016 - 2017
(nhận);
(loại)
Vậy vận tốc xe thứ hai là 40km/h.
Vận tốc xe thứ nhất là 50km/h.
Câu 4:
C
H
B
A
ABC vuông tại A, và AH BC, ta có:
(Định lí pitago)
cm
(Hệ thức lượng)
Câu 5:
Cho tam giác ABC nội tiếp (O;R). Các
đường cao BD;CE cắt nhau tại H. AHcắt
BC tại F.
Chứng minh rằng:
a) Tứ giác BEDC nội tiếp.
b) Tứ giác HDCF nội tiếp.
c) OA ED.
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Yêu cầu HS nêu cahs chứng minh tứ
giác nội tiếp?
HS: Nêu cách chứng minh
Câu 5:
A
D
E
O
H
B
C
F
a) Ta có:
, Cùng chắn
Tứ giác BEDC nội tiếp.
b)
có:
Tứ giác HDCF nội tiếp
c) Kẻ đường kính AOG ta có:
(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Mà :
(Tứ giác BEDC nội tiếp)
GV: Nguyễn Thị Lê Na
7
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tuần 1:
Năm học: 2016 - 2017
Ngày soạn: 18/04/2017
Tiết 5& 6
Ngày dạy: 05/05/2017
ĐỀ SỐ 3:
I.MỤC TIÊU:
1)Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2)Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3)Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II. CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1)Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
2)Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
1) Tính giá trị biểu thức :
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
1.
.
2.Cho
a) Rút gọn Q.
b) Tính Q khi x = 3
Câu 2:
1.Cho (P) :
Câu 2:
và (d) :
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa
độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm
số?
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm
GV: Nguyễn Thị Lê Na
1a) Đồ thị
sau:
x
+) Đồ thị
8
là parabol đi qua các điểm
-2
-2
-1
-
0
0
1
-
2
-2
là đường thẳng đi qua
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.
Năm học: 2016 - 2017
và
GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào để
giải thuận lợi nhất ?
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
phương pháp cộng đại số.
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
1b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
Vậy tọa độ giao điểm là: (-2; 2)
2)
Câu 3:
1.Cho pt:
a) Giải pt khi m = 2.
b) Tìm m để pt có hai nghiệm
Câu 3: 1a)
Thay m = 2 vào pt ta có:
thỏa
Ta có:
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương Để pt có hai nghiệm ta cần
trình rồi giải.
Khi đó theo viet ta có :
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không. 1b)
GV: Nêu hệ thức vi ét?
HS: Nêu hệ thức Vi ét
So với đk có nghiệm ta nhận cả hai giá trị m
Vậy khi m = 0; m = -1 pt có hai nghiệm thỏa đề bài.
2. Gọi x(km/h) là vận tốc thực của ca nô (x>5).
vận tốc ca nô khi xuôi dòng là x + 5 (km/h)
vận tốc ca nô khi ngược dòng là x-5 (km/h)
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Thời gian ca nô xuôi dòng :
(h)
Thời gian ca nô xuôi dòng :
(h)
9
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Năm học: 2016 - 2017
Theo đề ta có pt:
+
=7
2) Một ca nô xuôi dòng rồi ngược dòng
trên một khúc sông dài 120km mất tổng
cộng 7h. Biết vận tốc dòng nước là
5km/h. Tìm vận tốc của ca nô khi nước
yên lặng.
Vậy vận tốc thực của ca nô là 35km/h
Câu 4:
Câu 4:
Cho ABC vuông tại B, đường cao BH.
A
Có BA = 6cm, BH = 4,8 cm. Tính các
H
cạnh của tam giác ABC và diện tích tam
giác MAC (với M là trung điểm AC).
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
C
B
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
chưa biết?
AH = 3,6cm; HC = 6,4 cm; BC = 8 cm
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Câu 5:
Câu 5:
Cho nửa (O) đường kính AB.kẻ tiếp
x
tuyến Ax và By với đường tròn. Từ điểm
M tùy ý trên cung AB vẽ tiếp tuyến thứ
ba với (O) lần lượt cắt Ax;By tại C và D.
Chứng minh:
C
a) Tứ giác OACM nội tiếp.
b)
c) CA.BD = R2.
A
y
D
M
B
O
a)
Tứ giác OACM nội tiếp
b) OC là tia phân giác
(t/c hai tiếp tuyến cắt
nhau)
OD là tia phân giác
(t/c hai tiếp tuyến cắt
nhau)
Mà
+
=1800 (kề bù)
c) COD vuông tại O,
Mà theo t/c hai tiếp tuyến cắt nhau ta có :
Tuần 1:
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Ngày soạn: 18/04/2017
10
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tiết 7&8
Năm học: 2016 - 2017
Ngày dạy: 06&8/05/2017
ĐỀ SỐ 4
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3.Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
2. Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1: 1)Tính giá trị các biểu thức sau;
Câu 1:
HƯỚNG DẪN GIẢI
1)
Với
a) Rút gọn H.
b) Tính x khi H =5
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi
rút gọn. Bài 2: Phân tích tử thức thành
nhân tử, sau đó rút gọn.
GV: Cho HS lên bảng làm
Câu 2:
1.Cho (P) :
và (d) :
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng
tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị
hàm số?
GV: Nguyễn Thị Lê Na
2. a)
b) Khi
Câu 2: a) Đồ thị
điểm sau:
x
-2
2
11
-1
là parabol đi qua các
0
0
1
2
2
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị
hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực
hiện,
cả lớp làm
( )
∙
)
vào vở. GV quan (sát
HS dưới lớp làm.
Năm học: 2016 - 2017
+) Đồ thị
là đường thẳng đi qua
và
8
GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
6
4
2
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào
để giải thuận lợi nhất ?
5
5
2
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
là :
phương pháp cộng đại số.
Tọa độ giao điểm là (
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
Câu 3:
1.Cho pt:
a) Giải pt khi m = -3
b) Tìm m để pt có một nghiệm là 2.
Tính nghiệm còn lại.
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào
phương trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng
không.
GV: Nêu hệ thức vi ét?
GV: Gợi í HS thay nghiệm bằng 2 vào
hệ thức Vi ét. Rồi tìm nghiệm còn lại.
Câu 3:
1.a)
Thế m = - 3 vào pt ta có :
b) Thế x = 2 vào pt ta có:
Theo vi ét ta có :
2. Gọi x (ngày) là thời gian đội 1 làm riêng để
xong công việc (x>12)
x + 7 (ngày) là thời gian đội 2 làm riêng để
xong công việc
Trong 1 ngày đội 1 làm được :
công việc.
Trong 1 ngày đội 2 làm được :
2) Hai đội cùng làm chung một công
việc sau 12 ngày thì xong. Nếu làm
riêng thì đội hai làm lâu hơn đội một 7
ngày mới xong công việc. Tìm thời
gian mỗi đội làm riêng để xong công
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Trong 1 ngày cả hai đội làm được :
Theo đề ta có pt :
+
công việc.
công việc
=
Giải pt ta có:
12
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
việc.
Câu 4:
Cho HKD vuông tại H, đường cao
HM. Biết KM =12cm; MD = 27cm.
Tính
và chu vi HKD
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
chưa biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Năm học: 2016 - 2017
Vậy thời gian đội 1 làm riêng để xong công việc là
21 ngày.
thời gian đội 2 làm riêng để xong công việc là 28
ngày.
Câu 4:
K
M
D
H
Câu 5:
Câu 5:
Cho (O) đường kính AB, gọi M là trung
điểm AO, Kẻ dây CD vuông góc AO
tại M; DO cắt CB tại I.
a)Tứ giác ADOC là hình gì?
b) Chứng minh tứ giác CMOI; DMIB
A
nội tiếp.
C
I
M
B
O
D
a)
ADOC là hình thoi.
Tứ giác CMOI nội tiếp.
(cùng chắn
DMIB nội tiếp.
)
Kí duyệt, ngày 25/4/217
TT, Nguyễn Thị Yến
GV: Nguyễn Thị Lê Na
13
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tuần 2:
Năm học: 2016 - 2017
Ngày soạn: 27/04/2017
Tiết 9;10
Ngày dạy: 08&09/05/2017
ĐỀ SỐ 5
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3.Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
3. Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
1) Tính giá trị các biểu thức sau;
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
1)
Với
a) Rút gọn H.
b) Tính H khi x = 4
2b) Khi
Câu 2:
1) Cho (P) :
Câu 2:
và (d) :
1a) Đồ thị
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa
độ.
b) Viết pt đường thẳng (d') song song với
(d) và tiếp xúc (P)
sau:
x
GV: Nguyễn Thị Lê Na
14
là parabol đi qua các điểm
-2
-1
0
0
1
2
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm
số?
Sau đó gọi HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm số
trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.
GV: (d) // (d') khi nào? (a = a')
GV: Gọi HS lên bảng làm câu b)
HS: Lên bảng làm
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào để
giải thuận lợi nhất ?
Năm học: 2016 - 2017
Đồ thị
là đường thẳng đi qua
và
1b) Pt (d') có dạng:
Vì (d') // (d)
a=
(d') tiếp xúc (P) nên pt hoành độ giao điểm có
nghiệm số kép.
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
phương pháp cộng đại số.
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
Câu 3:
1) Cho pt :
a) Giải pt khi m = 3
b) Tìm m để pt có hai nghiệm trái dấu.
c) Tìm biểu thức liên hệ giửa hai nghiệm
độc lập với m.
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.
GV: Nêu hệ thức vi ét?
GV: Hướng dẫn HS trình bày
Câu 3:
a) Thế m = 3 vào pt ta có:
b) Pt có hai ngiệm trái dấu khi c.a<0
c) Theo hệ thức Vi ét, ta có :
2) Gọi x (xe) là số xe lớn (x N*)
x + 6 là số xe nhỏ
2) Một đội xe gồm hai loại xe lớn, nhỏ. Cần Số hàng mỗi xe lớn chở được là
chở hết 80 tấn hàng. Nếu chỉ dùng xe nhỏ
thì cần nhiều hơn 6 xe so với khi chỉ dùng Số hàng mỗi xe nhỏ chở được là
GV: Nguyễn Thị Lê Na
15
(tấn)
(tấn)
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
xe lớn. Biết rằng mỗi xe lớn chở được nhiều
Theo đề ta có pt :
hơn mỗi xe nhỏ 3 tấn hàng. Tìm số xe mỗi
loại.
Giải pt ta được :
Câu 4:
Cho DNK vuông tại N, đường cao NH.
Biết DN =10cm;
. Tính các cạnh
còn lại và đường cao NH của tam giác.
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh chưa
biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Câu 5:
Cho ABC nhọn. Đường tròn đường kính
BC cắt AB; AC lần lượt tại E; F. BF cắt
EC tại H. Tia AH cắt BC tại N.
a) Chứng minh tứ giác HFCN nội tiếp.
b) Chứng minh FB là phân giác của
Năm học: 2016 - 2017
-
=3
Vậy số xe lớn là 10 xe, xe nhỏ là 16 xe.
Câu 4:
D
H
K
N
, Ta có
Câu 5:
A
F
E
H
H
B
a)
b)
GV: Nguyễn Thị Lê Na
16
tròn)
N
O
C
(góc nội tiếp chắn nửa đường
HFCN nội tiếp
(BEFC nội tiếp)
(HFCN nội tiếp)
đpcm
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tuần 2:
Năm học: 2016 - 2017
Ngày soạn: 27/04/2017
Tiết 11; 12
Ngày dạy: 10/05/2017
ĐỀ SỐ 6:
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3.Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
2.Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
1.Tính giá trị các biểu thức sau;
Câu 1:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Với
a) Rút gọn M
b) Tìm x để M = 0
Vậy khi M = 0 thì x = 0
Câu 2:
Câu 2:
1.Cho (P) :
và (d) :
a)Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Viết pt đường thẳng (d') vuông góc với (d)
và cắt (P) tại điểm có hoành độ là 3.
+) Đồ thị
sau:
x
+) Đồ thị
GV: Nguyễn Thị Lê Na
17
là parabol đi qua các điểm
-2
-1
-
-
0
0
1
2
-
-
là đường thẳng đi qua
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số?
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm số
trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở.
GV quan sát HS dưới lớp làm.
GV: (d) vuông góc (d') khi nào? (a .a' =-1)
GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)
Năm học: 2016 - 2017
và
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương trình?
Theo em dùng phương pháp nào để giải thuận 1b) Phương trình (d') : y = ax + b
lợi nhất ?
Vì
a =-1
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
(d') cắt (P) (3; -3)
b=0
phương pháp cộng đại số.
Vậy (d') : y = - x .
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
Câu 3:
1) Cho pt
a) Tìm m khi pt có nghiệm là -2. Tính nghiệm
còn lại.
b) Tìm m để pt có hai nghiệm cùng dương.
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.
GV: Nêu hệ thức vi ét?
GV: Phương trình có hai nghiệm cùng dương
khi tổng và tích hai nghiệm cùng lớn hơn 0.
Câu 3:
1a) Thế x= -2 vào pt ta có ; m = -1.
Theo Vi et
1b) Phương trình có hai nghiệm cùng dương
khi :
2) Gọi x(cm) là chiều rộng hcn (x > 0)
chiều dài hcn là
cm.
Chiều rộng khi giảm 5cm : x – 5 (cm)
Chiều dài khi tăng 10 cm :
(cm)
) = 300
2) Một hcn có diện tích là 300cm2. Nếu chiều Theo đề ta có pt : (x – 5)(
rộng giảm 5 cm và chiều dài tăng thêm 10 cm Giải pt ta có x = 15
thì diện tích không đổi. Tính các kích thước
Vậy chiều rộng hcn là 15 cm, chiều dài là
của hcn.
20cm.
Câu 4:
Câu 4:
Cho MHS vuông tại S, đường cao SD. Biết
; SD = 10cm. Tính các cạnh và
diện tích tam giác MHS.
18
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh chưa
biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Năm học: 2016 - 2017
M
D
H
S
Câu 5:
Cho (O) đường kính AB. Trên tia AB lấy
điểm D nằm ngoài đoạn AB và kẻ tiếp tuyến
DC với (O). Gọi E là chân đường vuông góc
hạ từ A xuống CD và F là chân đường vuông
góc hạ từ D xuống AC.
Chứng minh:
a)Tứ giác EFDA nội tiếp.
b) AF là phân giác của
c) EFA đồng dạng BDC.
SH = 20cm; DH 17,32 cm ; HM
SM 11,55 cm.
Câu 5:
23,09 cm
E
F
C
A
O
B
D
a)
cùng chắn
Tứ giác EFDA nội tiếp
b)
(Tứ giác AEFD nội tiếp)
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
c.
EFA
GV: Nguyễn Thị Lê Na
19
BDC (g-g)
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tuần 2:
Năm học: 2016 - 2017
Ngày soạn: 27/04/2017
Tiết 13& 14
Ngày dạy: 11/05/2017
ĐỀ SỐ 7:
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3.Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
2.Bài dạy:
Câu 1:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Với
a) Thu gọn N.
b) Tínhx khi N = 2
2) Giải pt :
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
HS: Phân tích tử thức thành nhân tử, sau
đó rút gọn.
GV: Cho HS lên bảng làm
b)
Đặt t = x2 (t
0)
Pt trở thành
Với
GV: Nguyễn Thị Lê Na
20
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Câu 2:
1) Cho
a) Tìm a biết (P) đi qua (2; -1)
b)Vẽ (P) :
và (d) :
trên cùng mặt phẳng tọa độ.
GV: Nêu cách tìm hệ số a?
HS: Thay (2; -1) vào (P)
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm
số?
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm
số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.
Năm học: 2016 - 2017
Câu 2:
1a) Thế x =2; y = -1 vào
ta có:
a=1b) +) Đồ thị
là parabol đi qua các điểm
sau:
x
-2
-1
+) Đồ thị
và
-1
0
0
1
2
-1
là đường thẳng đi qua
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
trình? Theo em dùng phương pháp nào để
giải thuận lợi nhất ?
HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
phương pháp cộng đại số.
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
2)
Câu 3:
1) Cho pt
a) Giải pt khi m = -2.
b) Tìm m để pt có hai nghiệm
thỏa
mãn:
GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
trình rồi giải.
HS: Lên bảng giải phương trình.
GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.
GV: Nêu hệ thức vi ét?
GV: Nguyễn Thị Lê Na
Câu 3:
1a) Thế m= -2 vào pt
1b)
nên pt luôn có hai nghiệm
Mà:
2) Gọi x(áo) là số áo mỗi ngày may theo dự định
(x
)
Số áo xưởng may theo thực tế là: x + 20 (áo)
21
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Năm học: 2016 - 2017
Thời gian xưởng may theo dự định:
2) Một xưởng may nhận hợp đồng may
3000 áo trong một thời gian nhất định.
Thời gian xưởng may theo dự định:
Khi tiến hành sản xuất, mỗi ngày xưởng
may được nhiều hơn dự định 20 áo nên đã
Theo đề ta có pt:
hoàn thành kế hoạch trước 5 ngày. Tìm
xem lúc đầu xưởng dự định may mỗi ngày
bao nhiêu cái áo.
Giải pt ta được
Câu 4:
Cho CDE vuông tại E, đường cao EH.
Biết
; CH = 12cm. Tính các
cạnh và diện tích tam giác CDE.
GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
HS: Lên bảng vẽ hình
GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
chưa biết?
HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
Câu 5:
Cho (O) đường kính AB ,H là điểm nằm
giữa A và B ( AH<
(ngày)
(ngày)
Vậy mỗi ngày xưởng dự định may 100 áo.
Câu 4:
C
H
D
E
CD = 24 cm.CE = ED = 16,97cm.
CH = HE =12cm.
Câu 5:
M
). Qua H vẽ
C
đường thẳng vuông góc với AB , đường
thẳng này cắt đường tròn (O) tại C và D.
Hai đường thẳng BC và DA cắt nhau tại
M. Từ M hạ đường vuông góc MN với
đường thẳng AB (N thuộc AB)
a) Chứng minh MNAC nội tiếp.
b) Chứng minh NC là tiếp tuyến của
đường tròn (O).
B
N
H
A
O
D
a)
b) Ta có:
Lại có:
Mà :
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
MNAC nội tiếp
cân vì OC = OB = R
(tính chất)
( = Sđ
)
(gt)
CN là tiếp tuyến của đườngtròn (O)
Tuần 2:
GV: Nguyễn Thị Lê Na
22
Ngày soạn: 27/04/2017
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Tiết 15& 16
Năm học: 2016 - 2017
Ngày dạy: 12/05/2017
ĐỀ SỐ 8:
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
2. Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
giác đặc biệt…
3.Thái độ:
Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
III. LÊN LỚP:
1. Ổn định:
Vắng:……………………………………………………………………………………………….
4. Bài dạy:
ĐỀ BÀI
Câu 1:
1.Tính giá trị các biểu thức sau.
Câu 1:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Với
a) Rút gọn M
b) Tìm x để M = -2
Câu 2:
1) Cho (P) :
và (d) :
a)Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị
GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số?
Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm số
trên cùng mặt phẳng tọa độ.
HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở.
GV quan sát HS dưới lớp làm.
b)
Câu 2:
1a) Đồ thị
là 1 parabol đi qua các điểm
sau và nhận Oy làm trục đối xứng.
x
+) Đồ thị
và
-2
4
-1
1
0
1
2
0
4
1
là đường thẳng đi qua
2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
GV: Nguyễn Thị Lê Na
23
Tổ: Toán – Tin
Giáo án luyện thi lớp 10
Năm học: 2016 - 2017
GV: Nêu phương pháp giải...
 








TIN NHẮN