BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    toan hoc 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:15' 19-03-2024
    Dung lượng: 4.2 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo án luyện thi lớp 10

    Năm học: 2016 - 2017

    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LUYỆN THI TUYỂN SINH 10 - NĂM 2017
    MÔN TOÁN

    TUẦN
    TUẦN 1

    TUẦN 2

    TUẦN 3

    TUẦN 4

    TUẦN 5

    THỨ
    THỨ 4
    THỨ 5
    THỨ 6
    THỨ 7
    THỨ 2
    THỨ 3
    THỨ 4
    THỨ 5
    THỨ 6
    THỨ 7
    THỨ 2
    THỨ 3
    THỨ 4
    THỨ 5
    THỨ 6
    THỨ 7
    THỨ 2
    THỨ 3
    THỨ 4
    THỨ 5
    THỨ 6
    THỨ 7
    THỨ 2
    THỨ 3

    Tuần 1:
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    NGÀY DẠY
    03/05/2017
    04/05/2017
    05/05/2017
    06/05/2017
    08/05/2017
    09/05/2017
    10/05/2017
    11/05/2017
    12/05/2017
    13/05/2017
    15/05/2017
    16/05/2017
    17/05/2017
    18/05/2017
    19/05/2017
    20/05/2017
    22/05/2017
    23/05/2017
    24/05/2017
    25/05/2017
    26/05/2017
    27/05/2017
    29/05/2017
    30/05/2017

    TIẾT
    1;2
    3;4
    5;6
    7
    8;9
    10
    11;12
    13;14
    15;16
    17
    18;19
    20
    21;22
    23;24
    25;26
    27
    28;29
    30
    31;32
    33;34
    35;36
    37
    38;39
    40

    1

    NỘI DUNG DẠY
    Bộ đề 1
    Bộ đề 2
    Bộ đề 3
    Bộ đề 4 (T1)
    Bộ đề 4(T2) ;5 (T1)
    Bộ đề 5 (T2)
    Bộ đề 6
    Bộ đề 7
    Bộ đề 8
    Bộ đề 9 (T1)
    Bộ đề 9 (T2); 10 (T1)
    Bộ đề 10(T2)
    Bộ đề 11
    Bộ đề 12
    Bộ đề 13
    Bộ đề 14 (T1)
    Bộ đề 14 (T2); 15 (T1)
    Bộ đề 15 (T2)
    Bộ đề 16
    Bộ đề 17
    Bộ đề 18
    Bộ đề 19(T1)
    Bộ đề 19(T2); 20(T1)
    Bộ đề 20(T2)

    GHI CHÚ
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     

    Ngày soạn: 18/04/2017
    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    Tiết 1; 2

    Năm học: 2016 - 2017
    Ngày dạy: 03/05/2017

    ĐỀ SỐ 1:
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở Giáo dục
    và đào tạo tỉnh Bình Phước.
    2. Kỹ năng:
    Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai, kỹ
    năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng hệ
    thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận; chứng
    minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ giác đặc
    biệt…
    3. Thái độ:
    Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
    II.
    CHUẨN BỊ:
    Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
    Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
    III. LÊN LỚP:
    1. Ổn định:
    Vắng:……………………………………………………………………………………………….
    2. Bài dạy:
    ĐỀ BÀI
    HƯỚNG DẪN GIẢI
    Câu 1:
    Câu 1:
    1) Tính giá trị các biểu thức sau:
    1)
    2) Cho biểu thức:

    Tìm x để C có nghĩa và rút gọn C.
    GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
    GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
    HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi
    rút gọn. Bài 2: Phân tích tử thức thành
    nhân tử, sau đó rút gọn.
    GV: Cho HS lên bảng làm
    Câu 2:
    1) Cho (P):
    và đường thẳng
    (d) :
    a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa
    độ.
    b) Viết phương trình đường thẳng (d')
    song song với (d) và cắt trục hoành tại
    điểm có hoành độ là -2.
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    2)
    C có nghĩa khi

    Câu 2:
    1. a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ.
    *)Đồ thị
    là parabol đi qua các điểm sau và
    nhận Oy làm trục đối xứng.
    x
    -2
    -1
    0
    1
    2
    4
    1
    0
    1
    4
    *)Đồ thị
    là đường thẳng đi qua
    2

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10

    Năm học: 2016 - 2017


    GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị
    hàm số?
    Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị
    hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
    HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm
    vào vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.
    GV: (d) // (d') khi nào? (a = a')
    GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)
    2) Không sử dụng máy tính, giải hệ
    phương trình sau:

    GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
    trình? Theo em dùng phương pháp nào
    để giải thuận lợi nhất ?

    b) Phương trình đường thẳng (d') có dạng :
    y = a'x + b' (a' 0)
    +) Vì (d) // (d')
    a' = 3
    HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn +) (d') cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2,
    phương pháp cộng đại số.
    Ta có : 0 = 3.(-2) + b'
    b' = 6
    Vậy  phương trình đường thẳng (d') : y = 3x + 6
    GV: Gọi HS lên bảng trình bày
    2)
    Vậy hệ có nghiệm duy nhất: (x; y) = ( ; -1)
    Câu 3:
    1) Cho phương trình:
    a) Giải pt khi m = -4.
    b) Tìm giá trị của m để pt có hai
    nghiệm
    thỏa mãn:
    GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào
    phương trình rồi giải.
    HS: Lên bảng giải phương trình.
    GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
    HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng
    không.
    GV: Nêu hệ thức vi ét?
    2) Một mảnh vườn hình chữ nhật có
    diện tích là 360
    . Nếu tăng chiều
    rộng 2m và giảm chiều dài 6m thì diện
    tích không đổi. Tính chu vi của vườn
    lúc đầu.
    GV: Hướng dẫn cho HS lập bảng phân
    tích bài toán
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    Câu 3:
    1)
    a) Thế m = -4 vào phương trình ta có :
    Vì:

    b) Ta có :
    Để pt có hai ngiệm thì
    >0
    Khi đó theo định lý Viet ta có :

    Mà gt cho :
    2) Gọi chiều dài mảnh đất là x (m) ; đk (x>0)
    Chiều rộng mảnh đất là

    (m)

    Chiều dài mảnh đất sau khi giảm là : x – 6 (m)
    Chiều rộng mảnh đất sau khi tăng là : (
    3

    + 2) m

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    HS: Cả lớp làm theo hướng dẫn

    Câu 4:
    Cho tam giác ABC vuông tại A, có
    AC = 10cm ; HC = 7cm. Tính các cạnh
    còn lại và đường cao ứng với cạnh
    huyền của tam giác.
    GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
    HS: Lên bảng vẽ hình
    GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
    chưa biết?
    HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go

    Năm học: 2016 - 2017
    Theo đề ta có phương trình : (x – 6) (

    + 2) = 360

    Giải pt ta được : x = 36 (nhận) ; x = -30 (l)
    Vậy chu vi mảnh vườn là : (36 + 10) .2 = 92 (m)
    Câu 4:

    B

    H
    C

    A

    ABC vuông tại A và AH BC, ta có:
    (Hệ thức lượng trong tam giác vuông)
    (cm)
    (Định lí Pi – ta – go)
    (cm)
    Câu 5:

    Câu 5:
    Cho (O; R) từ điểm M bên ngoài đường
    tròn vẽ các tiếp tuyến MA; MB với
    đường tròn và cát tuyến MCD (C nằm
    giữa M; D). Gọi H là trung điểm CD.
    M
    a) Chứng minh tứ giác MAOB; OHBM
    nội tiếp. Xác định tâm và bán kính của
    C
    đường tròn ngoại tiếp.
    b) Chứng minh
    c) AB cắt MO tại I. Chứng minh tứ giác
    IODC nội tiếp.
    a)*Tứ giác MAOB có:
    GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình và
    chứng minh câu a)
    HS: Lên bảng thực hiện yêu cầu
    GV: Hướng dẫn HS tìm hai tam giác
    đồng dạng từ tỉ số đã cho.

    A

    B

    H

    O
    D

    Do đó Tứ giác MAOB nội tiếp.
    *Tứ giác MBHO có:
    cùng chắn MO. MCA
    Tứ giác MBHO nội tiếp.
    b) Xét MAC và MCA có:
    (cùng chắn
    )
    MAC đồng dạng với MDA

    Tuần 1:
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    Ngày soạn: 18/04/2017
    4

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    Tiết 3& 4

    Năm học: 2016 - 2017
    Ngày dạy: 04/05/2017

    ĐỀ SỐ 2:
    I. MỤC TIÊU:
    1)Kiến thức:
    Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
    Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
    2)Kỹ năng:
    Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
    kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
    hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
    chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
    giác đặc biệt…
    3)Thái độ:
    Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
    II. CHUẨN BỊ:
    Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
    Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
    III. LÊN LỚP:
    3. Ổn định:
    Vắng:……………………………………………………………………………………………….
    4. Bài dạy:
    ĐỀ BÀI

    Câu 1:
    1) Tính giá trị các biểu thức sau :

    Câu 1:

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    1)

    2) Cho biểu thức :
    Tìm x để M có nghĩa. Rút gọn M
    GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
    GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
    HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút
    gọn. Bài 2: Phân tích tử thức thành nhân
    tử, sau đó rút gọn.
    GV: Cho HS lên bảng làm

    2) M có nghĩa khi

    Câu 2 :
    Câu 2:
    1) Cho (P):
    và đường thẳng
    1a) Đồ thị
    (d) :
    x
    -2
    a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ.
    -4
    b) Viết pt đường thẳng (d') vuông góc với Đồ thị
    (d) và cắt trục tung tại điểm có tung độ
    là 1.
    5
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    là parabol đi qua các điểm sau;
    -1
    0
    1
    2
    -1
    0
    -1
    -4
    là đường thẳng đi qua
    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    GV: Gọi một HS lên bảng vẽ đồ thị, cả
    lớp vẽ vào vở. GV kiểm tra vở HS
    GV: Hai đường thẳng vuông góc với nhau
    khi nào?
    HS: Trả lời a.a' = -1
    GV: Gọi Hs lên bảng giải
    2) Không sử dụng máy tính, giải hệ
    phương trình:

    Năm học: 2016 - 2017


    GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
    trình? Theo em dùng phương pháp nào để
    giải thuận lợi nhất ?
    HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
    phương pháp cộng đại số.

    1b) Phương trình đường thẳng (d') có dạng:
    y = ax + b (
    )

    GV: Gọi HS lên bảng trình bày

    Vì:

    mà a = -3 nên a' =

    (d') cắt trục tung tại tung độ bằng 1 nên ta có:
    1=

    .0 + b

    b=1

    Vậy:
    2)
    Câu 3 :
    1) Cho phương trình:
    a) Giải phương trình: khi m = 3.
    b) Chứng minh rằng phương trình luôn có
    hai ngiệm với mọi m.

    Câu 3 :

    GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
    trình rồi giải.
    HS: Lên bảng giải phương trình.
    GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
    HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.

    1b)

    1a) Thế m = 3 vào pt ta có :
    Ta có:
    >0
    Phương trình có 2 nghiệm
    phân biệt:
    với mọi m
    Phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m.
    2) Gọi x (km/h) là vận tốc ô tô thứ 2 (x>0)
    x+10 (km/h) là vận tốc ô tô thứ nhất.
    Thời gian ô tô thứ hai đi hết quãng đường AB

    Thời gian ô tô thứ hai đi hết quãng đường AB

    2) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A là :
    đến B đường dài 250km. Mỗi giờ xe thứ
    nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10km nên Theo đề ta có pt :
    xe thứ nhất về đến B sớm hơn xe thứ hai
    là 1h15'. Tìm vận tốc mỗi xe.
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    6

    -

    =

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10

    Câu 4:
    Cho ABC vuông tại A, có AB = 15cm ;
    AC = 10cm. Tính các góc còn lại và hình
    chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh
    huyền.
    GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
    HS: Lên bảng vẽ hình
    GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
    chưa biết?
    HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go

    Năm học: 2016 - 2017

    (nhận);
    (loại)
    Vậy vận tốc xe thứ hai là 40km/h.
    Vận tốc xe thứ nhất là 50km/h.
    Câu 4:
    C
    H

    B

    A

    ABC vuông tại A, và AH BC, ta có:
    (Định lí pitago)
    cm
    (Hệ thức lượng)

    Câu 5:
    Cho tam giác ABC nội tiếp (O;R). Các
    đường cao BD;CE cắt nhau tại H. AHcắt
    BC tại F.
    Chứng minh rằng:
    a) Tứ giác BEDC nội tiếp.
    b) Tứ giác HDCF nội tiếp.
    c) OA ED.
    GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
    HS: Lên bảng vẽ hình
    GV: Yêu cầu HS nêu cahs chứng minh tứ
    giác nội tiếp?
    HS: Nêu cách chứng minh

    Câu 5:
    A
    D
    E

    O

    H
    B

    C

    F

    a) Ta có:
    , Cùng chắn

    Tứ giác BEDC nội tiếp.
    b)

    có:

    Tứ giác HDCF nội tiếp
    c) Kẻ đường kính AOG ta có:
    (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
    Mà :
    (Tứ giác BEDC nội tiếp)

    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    7

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    Tuần 1:

    Năm học: 2016 - 2017
    Ngày soạn: 18/04/2017

    Tiết 5& 6

    Ngày dạy: 05/05/2017

    ĐỀ SỐ 3:
    I.MỤC TIÊU:
    1)Kiến thức:
    Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
    Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
    2)Kỹ năng:
    Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
    kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
    hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
    chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
    giác đặc biệt…
    3)Thái độ:
    Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
    II. CHUẨN BỊ:
    Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
    Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
    III. LÊN LỚP:
    1)Ổn định:
    Vắng:……………………………………………………………………………………………….
    2)Bài dạy:
    ĐỀ BÀI

    Câu 1:
    1) Tính giá trị biểu thức :

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Câu 1:
    1.

    .

    2.Cho
    a) Rút gọn Q.
    b) Tính Q khi x = 3
    Câu 2:
    1.Cho (P) :

    Câu 2:
    và (d) :

    a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa
    độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
    GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm
    số?
    Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    1a) Đồ thị
    sau:
    x

    +) Đồ thị
    8

    là parabol đi qua các điểm
    -2
    -2

    -1
    -

    0
    0

    1
    -

    2
    -2

    là đường thẳng đi qua
    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
    HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
    vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.

    Năm học: 2016 - 2017


    GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)
    2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:

    GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
    trình? Theo em dùng phương pháp nào để
    giải thuận lợi nhất ?
    HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
    phương pháp cộng đại số.
    GV: Gọi HS lên bảng trình bày
    1b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)

    Vậy tọa độ giao điểm là: (-2; 2)
    2)
    Câu 3:
    1.Cho pt:
    a) Giải pt khi m = 2.
    b) Tìm m để pt có hai nghiệm

    Câu 3: 1a)
    Thay m = 2 vào pt ta có:
    thỏa

    Ta có:
    GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương Để pt có hai nghiệm ta cần
    trình rồi giải.
    Khi đó theo viet ta có :
    HS: Lên bảng giải phương trình.
    GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
    HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không. 1b)
    GV: Nêu hệ thức vi ét?
    HS: Nêu hệ thức Vi ét
    So với đk có nghiệm ta nhận cả hai giá trị m
    Vậy khi m = 0; m = -1 pt có hai nghiệm thỏa đề bài.
    2. Gọi x(km/h) là vận tốc thực của ca nô (x>5).
    vận tốc ca nô khi xuôi dòng là x + 5 (km/h)
    vận tốc ca nô khi ngược dòng là x-5 (km/h)

    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    Thời gian ca nô xuôi dòng :

    (h)

    Thời gian ca nô xuôi dòng :

    (h)

    9

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10

    Năm học: 2016 - 2017
    Theo đề ta có pt:

    +

    =7

    2) Một ca nô xuôi dòng rồi ngược dòng
    trên một khúc sông dài 120km mất tổng
    cộng 7h. Biết vận tốc dòng nước là
    5km/h. Tìm vận tốc của ca nô khi nước
    yên lặng.

    Vậy vận tốc thực của ca nô là 35km/h
    Câu 4:
    Câu 4:
    Cho ABC vuông tại B, đường cao BH.
    A
    Có BA = 6cm, BH = 4,8 cm. Tính các
    H
    cạnh của tam giác ABC và diện tích tam
    giác MAC (với M là trung điểm AC).
    GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
    HS: Lên bảng vẽ hình
    C
    B
    GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
    chưa biết?
    AH = 3,6cm; HC = 6,4 cm; BC = 8 cm
    HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
    Câu 5:
    Câu 5:
    Cho nửa (O) đường kính AB.kẻ tiếp
    x
    tuyến Ax và By với đường tròn. Từ điểm
    M tùy ý trên cung AB vẽ tiếp tuyến thứ
    ba với (O) lần lượt cắt Ax;By tại C và D.
    Chứng minh:
    C
    a) Tứ giác OACM nội tiếp.
    b)
    c) CA.BD = R2.
    A

    y
    D
    M

    B
    O

    a)

    Tứ giác OACM nội tiếp
    b) OC là tia phân giác
    (t/c hai tiếp tuyến cắt
    nhau)
    OD là tia phân giác
    (t/c hai tiếp tuyến cắt
    nhau)

    +
    =1800 (kề bù)
    c) COD vuông tại O,
    Mà theo t/c hai tiếp tuyến cắt nhau ta có :

    Tuần 1:
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    Ngày soạn: 18/04/2017
    10

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    Tiết 7&8

    Năm học: 2016 - 2017
    Ngày dạy: 06&8/05/2017

    ĐỀ SỐ 4
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
    Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
    2. Kỹ năng:
    Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
    kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
    hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
    chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
    giác đặc biệt…
    3.Thái độ:
    Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
    II.CHUẨN BỊ:
    Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
    Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
    III. LÊN LỚP:
    1. Ổn định:
    Vắng:……………………………………………………………………………………………….
    2. Bài dạy:
    ĐỀ BÀI
    Câu 1: 1)Tính giá trị các biểu thức sau;

    Câu 1:

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    1)
    Với
    a) Rút gọn H.
    b) Tính x khi H =5
    GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
    GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
    HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi
    rút gọn. Bài 2: Phân tích tử thức thành
    nhân tử, sau đó rút gọn.
    GV: Cho HS lên bảng làm
    Câu 2:
    1.Cho (P) :

    và (d) :

    a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng
    tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
    GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị
    hàm số?
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    2. a)

    b) Khi
    Câu 2: a) Đồ thị
    điểm sau:
    x
    -2
    2

    11

    -1

    là parabol đi qua các
    0
    0

    1

    2
    2

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị
    hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
    HS: Lên bảng thực
    hiện,
    cả lớp làm
    ( )

    )
    vào vở. GV quan (sát
    HS dưới lớp làm.

    Năm học: 2016 - 2017
    +) Đồ thị

    là đường thẳng đi qua


    8

    GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)
    2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:

    6

    4

    2

    GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
    trình? Theo em dùng phương pháp nào
    để giải thuận lợi nhất ?

    5

    5

    2

    HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
    là :
    phương pháp cộng đại số.
    Tọa độ giao điểm là (
    GV: Gọi HS lên bảng trình bày

    Câu 3:
    1.Cho pt:
    a) Giải pt khi m = -3
    b) Tìm m để pt có một nghiệm là 2.
    Tính nghiệm còn lại.
    GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào
    phương trình rồi giải.
    HS: Lên bảng giải phương trình.
    GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
    HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng
    không.
    GV: Nêu hệ thức vi ét?
    GV: Gợi í HS thay nghiệm bằng 2 vào
    hệ thức Vi ét. Rồi tìm nghiệm còn lại.

    Câu 3:
    1.a)
    Thế m = - 3 vào pt ta có :

    b) Thế x = 2 vào pt ta có:
    Theo vi ét ta có :

    2. Gọi x (ngày) là thời gian đội 1 làm riêng để
    xong công việc (x>12)
    x + 7 (ngày) là thời gian đội 2 làm riêng để
    xong công việc
    Trong 1 ngày đội 1 làm được :

    công việc.

    Trong 1 ngày đội 2 làm được :
    2) Hai đội cùng làm chung một công
    việc sau 12 ngày thì xong. Nếu làm
    riêng thì đội hai làm lâu hơn đội một 7
    ngày mới xong công việc. Tìm thời
    gian mỗi đội làm riêng để xong công
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    Trong 1 ngày cả hai đội làm được :
    Theo đề ta có pt :

    +

    công việc.
    công việc

    =

    Giải pt ta có:
    12

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    việc.

    Câu 4:
    Cho HKD vuông tại H, đường cao
    HM. Biết KM =12cm; MD = 27cm.
    Tính
    và chu vi HKD
    GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
    HS: Lên bảng vẽ hình
    GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
    chưa biết?
    HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go

    Năm học: 2016 - 2017
    Vậy thời gian đội 1 làm riêng để xong công việc là
    21 ngày.
    thời gian đội 2 làm riêng để xong công việc là 28
    ngày.
    Câu 4:
    K
    M

    D

    H

    Câu 5:
    Câu 5:
    Cho (O) đường kính AB, gọi M là trung
    điểm AO, Kẻ dây CD vuông góc AO
    tại M; DO cắt CB tại I.
    a)Tứ giác ADOC là hình gì?
    b) Chứng minh tứ giác CMOI; DMIB
    A
    nội tiếp.

    C
    I

    M

    B

    O

    D

    a)

    ADOC là hình thoi.

    Tứ giác CMOI nội tiếp.
    (cùng chắn
    DMIB nội tiếp.

    )

    Kí duyệt, ngày 25/4/217

    TT, Nguyễn Thị Yến

    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    13

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    Tuần 2:

    Năm học: 2016 - 2017
    Ngày soạn: 27/04/2017

    Tiết 9;10

    Ngày dạy: 08&09/05/2017

    ĐỀ SỐ 5
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
    Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
    2. Kỹ năng:
    Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
    kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
    hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
    chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
    giác đặc biệt…
    3.Thái độ:
    Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
    II.CHUẨN BỊ:
    Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
    Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
    III. LÊN LỚP:
    1. Ổn định:
    Vắng:……………………………………………………………………………………………….
    3. Bài dạy:
    ĐỀ BÀI

    Câu 1:
    1) Tính giá trị các biểu thức sau;

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Câu 1:
    1)

    Với
    a) Rút gọn H.
    b) Tính H khi x = 4
    2b) Khi
    Câu 2:
    1) Cho (P) :

    Câu 2:
    và (d) :

    1a) Đồ thị

    a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa
    độ.
    b) Viết pt đường thẳng (d') song song với
    (d) và tiếp xúc (P)

    sau:
    x

    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    14

    là parabol đi qua các điểm
    -2

    -1

    0
    0

    1

    2

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm
    số?
    Sau đó gọi HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm số
    trên cùng mặt phẳng tọa độ.
    HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
    vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.
    GV: (d) // (d') khi nào? (a = a')
    GV: Gọi HS lên bảng làm câu b)
    HS: Lên bảng làm

    2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:

    GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
    trình? Theo em dùng phương pháp nào để
    giải thuận lợi nhất ?

    Năm học: 2016 - 2017
    Đồ thị

    là đường thẳng đi qua



    1b) Pt (d') có dạng:
    Vì (d') // (d)

    a=

    (d') tiếp xúc (P) nên pt hoành độ giao điểm có
    nghiệm số kép.

    HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
    phương pháp cộng đại số.
    GV: Gọi HS lên bảng trình bày

    Câu 3:
    1) Cho pt :
    a) Giải pt khi m = 3
    b) Tìm m để pt có hai nghiệm trái dấu.
    c) Tìm biểu thức liên hệ giửa hai nghiệm
    độc lập với m.
    GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
    trình rồi giải.
    HS: Lên bảng giải phương trình.
    GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
    HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.
    GV: Nêu hệ thức vi ét?
    GV: Hướng dẫn HS trình bày

    Câu 3:
    a) Thế m = 3 vào pt ta có:

    b) Pt có hai ngiệm trái dấu khi c.a<0
    c) Theo hệ thức Vi ét, ta có :

    2) Gọi x (xe) là số xe lớn (x N*)
    x + 6 là số xe nhỏ

    2) Một đội xe gồm hai loại xe lớn, nhỏ. Cần Số hàng mỗi xe lớn chở được là 
    chở hết 80 tấn hàng. Nếu chỉ dùng xe nhỏ
    thì cần nhiều hơn 6 xe so với khi chỉ dùng Số hàng mỗi xe nhỏ chở được là 
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    15

    (tấn)
    (tấn)
    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    xe lớn. Biết rằng mỗi xe lớn chở được nhiều
    Theo đề ta có pt :
    hơn mỗi xe nhỏ 3 tấn hàng. Tìm số xe mỗi
    loại.
    Giải pt ta được :
    Câu 4:
    Cho DNK vuông tại N, đường cao NH.
    Biết DN =10cm;
    . Tính các cạnh
    còn lại và đường cao NH của tam giác.
    GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
    HS: Lên bảng vẽ hình
    GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh chưa
    biết?
    HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go

    Câu 5:
    Cho ABC nhọn. Đường tròn đường kính
    BC cắt AB; AC lần lượt tại E; F. BF cắt
    EC tại H. Tia AH cắt BC tại N.
    a) Chứng minh tứ giác HFCN nội tiếp.
    b) Chứng minh FB là phân giác của

    Năm học: 2016 - 2017
    -

    =3

    Vậy số xe lớn là 10 xe, xe nhỏ là 16 xe.
    Câu 4:
    D
    H

    K

    N

    , Ta có

    Câu 5:
    A

    F
    E

    H
    H

    B

    a)

    b)

    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    16

    tròn)

    N

    O

    C

    (góc nội tiếp chắn nửa đường
    HFCN nội tiếp
    (BEFC nội tiếp)
    (HFCN nội tiếp)
    đpcm

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    Tuần 2:

    Năm học: 2016 - 2017
    Ngày soạn: 27/04/2017

    Tiết 11; 12

    Ngày dạy: 10/05/2017

    ĐỀ SỐ 6:
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
    Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
    2. Kỹ năng:
    Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
    kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
    hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
    chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
    giác đặc biệt…
    3.Thái độ:
    Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
    II.CHUẨN BỊ:
    Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
    Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
    III. LÊN LỚP:
    1. Ổn định:
    Vắng:……………………………………………………………………………………………….
    2.Bài dạy:
    ĐỀ BÀI

    Câu 1:
    1.Tính giá trị các biểu thức sau;

    Câu 1:

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Với
    a) Rút gọn M
    b) Tìm x để M = 0
    Vậy khi M = 0 thì x = 0
    Câu 2:

    Câu 2:
    1.Cho (P) :

    và (d) :

    a)Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
    b) Viết pt đường thẳng (d') vuông góc với (d)
    và cắt (P) tại điểm có hoành độ là 3.

    +) Đồ thị
    sau:
    x
    +) Đồ thị

    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    17

    là parabol đi qua các điểm
    -2

    -1

    -

    -

    0
    0

    1

    2

    -

    -

    là đường thẳng đi qua
    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số?
    Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm số
    trên cùng mặt phẳng tọa độ.
    HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở.
    GV quan sát HS dưới lớp làm.
    GV: (d) vuông góc (d') khi nào? (a .a' =-1)
    GV: Hướng dẫn HS trình bày câu b)

    Năm học: 2016 - 2017


    2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:

    GV: Nêu phương pháp giải hệ phương trình?
    Theo em dùng phương pháp nào để giải thuận 1b) Phương trình (d') : y = ax + b
    lợi nhất ?

    a =-1
    HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
    (d') cắt (P) (3; -3)
    b=0
    phương pháp cộng đại số.
    Vậy (d') : y = - x .
    GV: Gọi HS lên bảng trình bày
    Câu 3:
    1) Cho pt
    a) Tìm m khi pt có nghiệm là -2. Tính nghiệm
    còn lại.
    b) Tìm m để pt có hai nghiệm cùng dương.
    GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
    trình rồi giải.
    HS: Lên bảng giải phương trình.
    GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
    HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.
    GV: Nêu hệ thức vi ét?
    GV: Phương trình có hai nghiệm cùng dương
    khi tổng và tích hai nghiệm cùng lớn hơn 0.

    Câu 3:
    1a) Thế x= -2 vào pt ta có ; m = -1.
    Theo Vi et
    1b) Phương trình có hai nghiệm cùng dương
    khi :

    2) Gọi x(cm) là chiều rộng hcn (x > 0)
    chiều dài hcn là

    cm.

    Chiều rộng khi giảm 5cm : x – 5 (cm)
    Chiều dài khi tăng 10 cm :

    (cm)

    ) = 300
    2) Một hcn có diện tích là 300cm2. Nếu chiều Theo đề ta có pt : (x – 5)(
    rộng giảm 5 cm và chiều dài tăng thêm 10 cm Giải pt ta có x = 15
    thì diện tích không đổi. Tính các kích thước
    Vậy chiều rộng hcn là 15 cm, chiều dài là
    của hcn.
    20cm.
    Câu 4:
    Câu 4:
    Cho MHS vuông tại S, đường cao SD. Biết
    ; SD = 10cm. Tính các cạnh và
    diện tích tam giác MHS.
    18
    GV: Nguyễn Thị Lê Na
    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
    HS: Lên bảng vẽ hình
    GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh chưa
    biết?
    HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go

    Năm học: 2016 - 2017
    M
    D

    H

    S

    Câu 5:
    Cho (O) đường kính AB. Trên tia AB lấy
    điểm D nằm ngoài đoạn AB và kẻ tiếp tuyến
    DC với (O). Gọi E là chân đường vuông góc
    hạ từ A xuống CD và F là chân đường vuông
    góc hạ từ D xuống AC.
    Chứng minh:
    a)Tứ giác EFDA nội tiếp.
    b) AF là phân giác của
    c) EFA đồng dạng BDC.

    SH = 20cm; DH 17,32 cm ; HM
    SM 11,55 cm.
    Câu 5:

    23,09 cm

    E
    F

    C

    A

    O

    B

    D

    a)

    cùng chắn
    Tứ giác EFDA nội tiếp
    b)
    (Tứ giác AEFD nội tiếp)
    (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

    c.
    EFA

    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    19

    BDC (g-g)

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    Tuần 2:

    Năm học: 2016 - 2017
    Ngày soạn: 27/04/2017

    Tiết 13& 14

    Ngày dạy: 11/05/2017

    ĐỀ SỐ 7:
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
    Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
    2. Kỹ năng:
    Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
    kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
    hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
    chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
    giác đặc biệt…
    3.Thái độ:
    Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
    II.CHUẨN BỊ:
    Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
    Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
    III. LÊN LỚP:
    1. Ổn định:
    Vắng:……………………………………………………………………………………………….
    2.Bài dạy:

    Câu 1:

    ĐỀ BÀI

    Câu 1:

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Với
    a) Thu gọn N.
    b) Tínhx khi N = 2
    2) Giải pt :
    GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
    GV: Làm thế nào để rút gọn bài 1?
    HS: Phân tích tử thức thành nhân tử, sau
    đó rút gọn.
    GV: Cho HS lên bảng làm

    b)

    Đặt t = x2 (t

    0)

    Pt trở thành
    Với
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    20

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    Câu 2:
    1) Cho
    a) Tìm a biết (P) đi qua (2; -1)
    b)Vẽ (P) :

    và (d) :

    trên cùng mặt phẳng tọa độ.
    GV: Nêu cách tìm hệ số a?
    HS: Thay (2; -1) vào (P)
    GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm
    số?
    Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm
    số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
    HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
    vở. GV quan sát HS dưới lớp làm.

    Năm học: 2016 - 2017
    Câu 2:
    1a) Thế x =2; y = -1 vào

    ta có:

    a=1b) +) Đồ thị

    là parabol đi qua các điểm

    sau:
    x

    -2
    -1

    +) Đồ thị


    -1

    0
    0

    1

    2
    -1

    là đường thẳng đi qua

    2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:

    GV: Nêu phương pháp giải hệ phương
    trình? Theo em dùng phương pháp nào để
    giải thuận lợi nhất ?
    HS: Nếu các phương pháp giải hệ, chọn
    phương pháp cộng đại số.
    GV: Gọi HS lên bảng trình bày
    2)

    Câu 3:
    1) Cho pt
    a) Giải pt khi m = -2.
    b) Tìm m để pt có hai nghiệm
    thỏa
    mãn:
    GV: Gọi Hs lên bảng thay m vào phương
    trình rồi giải.
    HS: Lên bảng giải phương trình.
    GV: Phương trình có nghiệm khi nào?
    HS: Khi đenta lớn hơn hoặc bằng không.
    GV: Nêu hệ thức vi ét?

    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    Câu 3:
    1a) Thế m= -2 vào pt
    1b)

    nên pt luôn có hai nghiệm

    Mà:

    2) Gọi x(áo) là số áo mỗi ngày may theo dự định
    (x
    )
    Số áo xưởng may theo thực tế là: x + 20 (áo)
    21

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10

    Năm học: 2016 - 2017

    Thời gian xưởng may theo dự định:
    2) Một xưởng may nhận hợp đồng may
    3000 áo trong một thời gian nhất định.
    Thời gian xưởng may theo dự định:
    Khi tiến hành sản xuất, mỗi ngày xưởng
    may được nhiều hơn dự định 20 áo nên đã
    Theo đề ta có pt:
    hoàn thành kế hoạch trước 5 ngày. Tìm
    xem lúc đầu xưởng dự định may mỗi ngày
    bao nhiêu cái áo.
    Giải pt ta được
    Câu 4:
    Cho CDE vuông tại E, đường cao EH.
    Biết
    ; CH = 12cm. Tính các
    cạnh và diện tích tam giác CDE.
    GV: Gọi Hs lên bảng vẽ hình
    HS: Lên bảng vẽ hình
    GV: Sử dụng kiến thức nào tính cạnh
    chưa biết?
    HS: Hệ thức lượng và định lí py ta go
    Câu 5:
    Cho (O) đường kính AB ,H là điểm nằm
    giữa A và B ( AH<

    (ngày)
    (ngày)

    Vậy mỗi ngày xưởng dự định may 100 áo.
    Câu 4:
    C
    H

    D

    E

    CD = 24 cm.CE = ED = 16,97cm.
    CH = HE =12cm.
    Câu 5:
    M

    ). Qua H vẽ

    C

    đường thẳng vuông góc với AB , đường
    thẳng này cắt đường tròn (O) tại C và D.
    Hai đường thẳng BC và DA cắt nhau tại
    M. Từ M hạ đường vuông góc MN với
    đường thẳng AB (N thuộc AB)
    a) Chứng minh MNAC nội tiếp.
    b) Chứng minh NC là tiếp tuyến của
    đường tròn (O).

    B
    N

    H

    A

    O

    D

    a)
    b) Ta có:
    Lại có:
    Mà :

    (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
    MNAC nội tiếp
    cân vì OC = OB = R
    (tính chất)
    ( = Sđ

    )
    (gt)

    CN là tiếp tuyến của đườngtròn (O)
    Tuần 2:
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    22

    Ngày soạn: 27/04/2017
    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10
    Tiết 15& 16

    Năm học: 2016 - 2017
    Ngày dạy: 12/05/2017

    ĐỀ SỐ 8:
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    Hệ thống kiến thức cho học sinh theo cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở
    Giáo dục và đào tạo tỉnh Bình Phước.
    2. Kỹ năng:
    Rèn các kỹ năng toán học cho học sinh: Biến đổi; rút gọn, tính toán về căn thức bậc hai,
    kỹ năng giải HPT; phương trình bậc hai; kỹ năng vận dụng hệ thức Viet; kỹ năng áp dụng
    hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông; kỹ năng vẽ hình; suy luận;
    chứng minh đẳng thức hình học; chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh tứ giác là các tứ
    giác đặc biệt…
    3.Thái độ:
    Học tập nghiêm túc, cẩn thận, cầu tiến, ham học hỏi…
    II.CHUẨN BỊ:
    Chuẩn bị ôn tập kiến thức cơ bản theo đề cương
    Giải trước các bộ đề trong đề cương theo dặn dò của giáo viên.
    III. LÊN LỚP:
    1. Ổn định:
    Vắng:……………………………………………………………………………………………….
    4. Bài dạy:
    ĐỀ BÀI

    Câu 1:
    1.Tính giá trị các biểu thức sau.

    Câu 1:

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Với
    a) Rút gọn M
    b) Tìm x để M = -2
    Câu 2:
    1) Cho (P) :
    và (d) :
    a)Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
    b) Tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị
    GV: Yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số?
    Sau đó goị HS lên bảng vẽ 2 đồ thị hàm số
    trên cùng mặt phẳng tọa độ.
    HS: Lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở.
    GV quan sát HS dưới lớp làm.

    b)
    Câu 2:
    1a) Đồ thị
    là 1 parabol đi qua các điểm
    sau và nhận Oy làm trục đối xứng.
    x
    +) Đồ thị


    -2
    4

    -1
    1

    0
    1
    2
    0
    4
    1
    là đường thẳng đi qua

    2) Không dùng máy tính, giải hệ pt sau:
    GV: Nguyễn Thị Lê Na

    23

    Tổ: Toán – Tin

    Giáo án luyện thi lớp 10

    Năm học: 2016 - 2017

    GV: Nêu phương pháp giải...
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011