BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    toan hoc 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:19' 27-08-2018
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    PHẦN I. CÁC CHUYÊN ĐỀ
    CHUYÊN ĐỀ 1:

    RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
    A. Kiến thức cần nhớ:
    Kiến thức cơ bản
    Căn bậc hai
    Căn bậc hai số học
    Với số dương a, số  được gọi là căn bậc hai số học của a
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
    Một cách tổng quát: 
    So sánh các căn bậc hai số học
    - Với hai số a và b không âm ta có: 
    Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 
    Căn thức bậc hai
    Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của A, A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
     xác định (hay có nghĩa)  A  0
    Hằng đẳng thức 
    Với mọi A ta có 
    Như vậy: +  nếu A  0
    +  nếu A < 0
    Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
    Định lí: + Với A 0 và B  0 ta có: 
    + Đặc biệt với A  0 ta có 
    Quy tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích của các thừa số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
    Quy tắc nhân các căn bậc hai: Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó
    Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
    Định lí: Với mọi A 0 và B > 0 ta có: 
    Quy tắc khai phương một thương: Muốn khai phương một thương a/b, trong đó a không âm và b dương ta có thể lần lượt khai phương hai số a và b rồi lấy kết quả thứ nhất chí cho kết quả thứ hai.
    Quy tắc chia các căn bậc hai: Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.
    Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
    Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
    Với hai biểu thức A, B mà B  0, ta có , tức là
    + Nếu A  0 và B  0 thì 
    + Nếu A < 0 và B  0 thì 
    Đưa thừa số vào trong dấu căn:
    + Nếu A  0 và B  0 thì 
    + Nếu A < 0 và B  0 thì 
    Khử mẫu của biểu thức lấy căn
    - Với các biểu thức A, B mà A.B  0 và B  0, ta có 
    Trục căn thức ở mẫu
    - Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có: 
    - Với các biểu thức A, B, C mà  và , ta có: 
    - Với các biểu thức A, B, C mà  và , ta có 
    Căn bậc ba
    Khái niệm căn bậc ba:
    Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a
    Với mọi a thì 
    Tính chất
    Với a < b thì 
    Với mọi a, b thì 
    Với mọi a và thì 






    B. MỘT SỐ BÀI TẬP GIẢI MẪU.
    Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
    a)  c)  d) 
    b)  e)  f)
    HƯỚNG DẪN GIẢI:
    a) = 
    =  = .
    b)= 
    = = .
    c)  = 
    = 
    e)   
    f)  
    
    d) 
    
    Bài 2: Cho biểu thức A = 
    Nêu điều kiện xác định và rút biểu thức A
    Tim giá trị của x để A = .
    c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A - 9

    HƯỚNG DẪN GIẢI:
    a). Điều kiện 
    Với điều kiện đó, ta có: 
    b) Để A =  thì  (thỏa mãn điều kiện)
    Vậy  thì A = 
    c) Ta có P = A - 9 =
    Áp dụng bất đẳng thức Cô –si cho hai số dương ta có: 
    Suy ra: . Đẳng thức xảy ra khi 
    Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức  khi 
    Bài 3: 1) Cho biểu thức . Tính giá trị của A khi
    x = 36
    2) Rút gọn biểu thức 
    (với )

    HƯỚNG DẪN GIẢI:
    1) Với x = 36 (Thỏa mãn x  0), Ta có :
    A = 
    2) Với x0, x ( 16 ta có 
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011