Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
THI K2 (2013-2014)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:30' 13-05-2016
Dung lượng: 389.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:30' 13-05-2016
Dung lượng: 389.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC KÌ II
HUYỆN CHƠN THÀNH LỚP 8, NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 8 / 05/ 2014
Đề thi gồm 1 trang
__________________________________________________________
Câu 1: (2 điểm)
a) Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn số. Cho ví dụ ?
b) Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp đều. Áp dụng tính diện tích xung quanh của hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh 5cm và độ dài trung đoạn của hình chóp là 8cm.
Câu 2: (2 điểm): Giải các phương trình sau :
a)
b)
c)
Câu 3: (1 điểm)
Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số: 3x - 7 5x - 11
Bài 4: (2 điểm) Một nguời đi mô tô từ A đến B với vận tốc dự định là 50km/h. Nhưng khi khởi hành do thời tiết xấu nên chỉ đi với vận tốc 40km/h, vì vậy nguời đó đến B chậm hơn dự định 30 phút. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài 5: (3 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB =12cm, BC =9cm.
Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD
Chứng minh AHB BCD
Tính độ dài các đoạn thẳng BD, AH.
Gọi E là trung điểm của HB, F là trung điểm của DC. Chứng minh AEEF
---------------- Hết -----------------
PHÒNG GD&ĐT KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014 HUYỆN CHƠN THÀNH MÔN: TOÁN - LỚP 8
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
( Đáp án này gồm 02 trang )
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
1
a
Phát biểu đúng định nghĩa (sgk T2/ tr7)
Lấy ví dụ đúng.
0,5
0,5
b
Viết đúng công thức: Sxq = p.d (p là nữa chu vi đáy, d là trung đoạn của hình chóp)
Tính được Sxq = . (5. 4) .8 = 80 (cm2)
0,5
0,5
2
a
2x = - 6
x = - 3
Tập nghiệm của phương trình là:
0.25
0.25
b
; ĐKXĐ: x 0 và x 2
x ( x + 2 ) – ( x – 2 ) = 2
x2 + x = 0
x ( x + 1 ) = 0
x = 0 hoặc x = -1
x = 0 (không thỏa ĐKXĐ); x = -1 (thỏa ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm S = { -1 }
0.25
0.25
0.25
c
(1)
Với phương trình (1) (thoả ĐK)
Với phương trình (1) (không thoả ĐK)
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
0.25
0.25
0.25
3
3x - 7 5x - 11
= 2
Vậy tập nghiệm của bất pt trên:
Biểu diễn:
0.5
0.5
4
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km), x > 0
Thời gian dự định đi từ A đến B là (giờ)
Thời gian thực tế đi từ A đến B là (giờ)
Vì người đó đến B chậm hơn dự định là 30 phút (= giờ), nên ta có phương trình: - =
5x - 4x = 100 x = 100
x = 100 thỏa điều kiện bài toán
Vậy độ dài quãng đường AB là 100 km
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
5
a
- Vẽ hình, viết GT - KL chính xác
Chứng minh AHB BCD
XétAHB và BCD
có: AHB = BCD = 900 (gt).
ABH = BDC (slt)
=> AHB BCD
 








TIN NHẮN