BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    THI K2 (2013-2014)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:30' 13-05-2016
    Dung lượng: 389.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người


    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC KÌ II
    HUYỆN CHƠN THÀNH LỚP 8, NĂM HỌC 2013-2014

    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
    Ngày thi: 8 / 05/ 2014
    Đề thi gồm 1 trang
    __________________________________________________________

    Câu 1: (2 điểm)
    a) Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn số. Cho ví dụ ?
    b) Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp đều. Áp dụng tính diện tích xung quanh của hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh 5cm và độ dài trung đoạn của hình chóp là 8cm.
    Câu 2: (2 điểm): Giải các phương trình sau :
    a) 
    b) 
    c) 

    Câu 3: (1 điểm)
    Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số: 3x - 7 5x - 11
    Bài 4: (2 điểm) Một nguời đi mô tô từ A đến B với vận tốc dự định là 50km/h. Nhưng khi khởi hành do thời tiết xấu nên chỉ đi với vận tốc 40km/h, vì vậy nguời đó đến B chậm hơn dự định 30 phút. Tính độ dài quãng đường AB.

    Bài 5: (3 điểm)
    Cho hình chữ nhật ABCD có AB =12cm, BC =9cm.
    Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD
    Chứng minh AHB  BCD
    Tính độ dài các đoạn thẳng BD, AH.
    Gọi E là trung điểm của HB, F là trung điểm của DC. Chứng minh AEEF


    ---------------- Hết -----------------









    PHÒNG GD&ĐT KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014 HUYỆN CHƠN THÀNH MÔN: TOÁN - LỚP 8

    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    ( Đáp án này gồm 02 trang )
    Câu

    Nội dung
    Điểm
    
    1
    a

    Phát biểu đúng định nghĩa (sgk T2/ tr7)
    Lấy ví dụ đúng.
    0,5
    0,5
    
    
    b
     Viết đúng công thức: Sxq = p.d (p là nữa chu vi đáy, d là trung đoạn của hình chóp)
    Tính được Sxq = . (5. 4) .8 = 80 (cm2)
    0,5

    0,5
    
    2
    a



     
    2x = - 6
     x = - 3
    Tập nghiệm của phương trình là: 
    
    0.25

    0.25
    
    
    b
     ; ĐKXĐ: x  0 và x  2
     x ( x + 2 ) – ( x – 2 ) = 2
     x2 + x = 0
     x ( x + 1 ) = 0
    x = 0 hoặc x = -1
    x = 0 (không thỏa ĐKXĐ); x = -1 (thỏa ĐKXĐ)
    Vậy tập nghiệm S = { -1 }
    
    0.25


    0.25

    0.25
    
    
    c
      (1)
    Với  phương trình (1)  (thoả ĐK)
    Với  phương trình (1)  (không thoả ĐK)
    Vậy tập nghiệm của phương trình là: 
    
    0.25

    0.25

    0.25
    
    3
    
     3x - 7 5x - 11
    
    
    = 2
    Vậy tập nghiệm của bất pt trên: 
    Biểu diễn:
    

    



    0.5


    0.5
    
    4









    






     Gọi độ dài quãng đường AB là x (km), x > 0
    Thời gian dự định đi từ A đến B là (giờ)
    Thời gian thực tế đi từ A đến B là (giờ)
    Vì người đó đến B chậm hơn dự định là 30 phút (= giờ), nên ta có phương trình:  -  = 
    5x - 4x = 100  x = 100
    x = 100 thỏa điều kiện bài toán
    Vậy độ dài quãng đường AB là 100 km
    0,25

    0,25

    0,25


    0,5

    0,5

    0,25
    
    5
    
    a
    - Vẽ hình, viết GT - KL chính xác
    
    Chứng minh AHB  BCD
    XétAHB và BCD
    có: AHB = BCD = 900 (gt).
    ABH = BDC (slt)
    => AHB BCD
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011