Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
THI K1 (TK)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:46' 19-06-2012
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:46' 19-06-2012
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG CHƠN THÀNH
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
(36 tiết)
Chỉ ra được số chia hết cho 2; 3; 5; 9
Thực hiện tính toán đúng thứ tự
Biết vận dụng phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm BC của các số
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1,5 33,3%
2
1,5 33,3%
1
1,5 33,3%
5
4,5đ = 45%
Số nguyên
(18 tiết)
Biết vận dụng quy tắc chuyển vế và các phép toán để tìm x
Biết vận dụng quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế và tính toán tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1,5 60%
1
1,0 40%
3
2,5đ = 25%
Đoạn thẳng
(13 tiết)
Chỉ ra được điểm nằm giữa hai điểm
Tính được độ dài đoạn thẳng bằng tính toán
Biết lập luận để khẳng định trung điểm của đoạn thẳng
3đ
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,0 33,3%
1
1,0 33,3%
1
1,0 33,3%
3
3,0đ = 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
3
2,5
3
2,5
4
4,0
1 1,0
11
10 điểm
PHÒNG GD- ĐT CHƠN THÀNH
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Bài 1. Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 5.42 – 18: 32
b) 80 – [130 – (12 – 4)2]
Bài 2. Cho các số sau: 3564; 4352; 6531; 6570; 1248; 652; 850; 1546; 785; 6321
a) Tìm các số chia hết cho 2, chia hết cho 5
b) Tìm các số chia hết cho 3, chia hết cho 9
Bài 3. Số học sinh khối 6 của một trường nằm trong khoảng từ 250 đến 400. Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều đủ hàng. Tính số học sinh đó.
Bài 4. Tìm x, biết:
a) x + 13 = 32 – 76
b) 2 + x = 17 – 6
c) 11 – (2 – x) = 12 – (– 5)
Bài 5. Trên tia Ox vẽ đoạn thẳng OM = 2cm, đoạn thẳng ON = 4cm.
a) Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN
c) M có là trung điểm của ON không ? Vì sao ?
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Bài
Đáp án
Điểm
1
a) 5.42 – 18: 32 = 5.16 – 18: 9
= 80 – 2 = 78
0,5đ
0,25đ
b) 80 – [130 – (12 – 4)2] = 80 – [130 – 82]
= 80 – [130 – 64]
= 80 – 66 = 14
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2
a) Số chia hết cho 2 là: 3564; 4352; 6570; 1248; 652; 850; 1546
Số chia hết cho 5 là: 785; 6570; 850
0,5đ
0,25đ
b) Số chia hết cho 3 là: 6531; 6321; 3564; 6570; 1248
Số chia hết cho 9 là: 3564; 6570
0,5đ
0,25đ
3
Gọi số học sinh khối 6 là a, thì a BC(12, 15, 18)
Ta có: 12 = 22.3 15 = 3.5 18 = 2.32
Suy ra BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 = 180
Nên BC(12, 15, 18) = B(180) = {0; 180; 360; 720; …}
Do số học
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
(36 tiết)
Chỉ ra được số chia hết cho 2; 3; 5; 9
Thực hiện tính toán đúng thứ tự
Biết vận dụng phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm BC của các số
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1,5 33,3%
2
1,5 33,3%
1
1,5 33,3%
5
4,5đ = 45%
Số nguyên
(18 tiết)
Biết vận dụng quy tắc chuyển vế và các phép toán để tìm x
Biết vận dụng quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế và tính toán tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1,5 60%
1
1,0 40%
3
2,5đ = 25%
Đoạn thẳng
(13 tiết)
Chỉ ra được điểm nằm giữa hai điểm
Tính được độ dài đoạn thẳng bằng tính toán
Biết lập luận để khẳng định trung điểm của đoạn thẳng
3đ
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,0 33,3%
1
1,0 33,3%
1
1,0 33,3%
3
3,0đ = 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
3
2,5
3
2,5
4
4,0
1 1,0
11
10 điểm
PHÒNG GD- ĐT CHƠN THÀNH
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Bài 1. Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 5.42 – 18: 32
b) 80 – [130 – (12 – 4)2]
Bài 2. Cho các số sau: 3564; 4352; 6531; 6570; 1248; 652; 850; 1546; 785; 6321
a) Tìm các số chia hết cho 2, chia hết cho 5
b) Tìm các số chia hết cho 3, chia hết cho 9
Bài 3. Số học sinh khối 6 của một trường nằm trong khoảng từ 250 đến 400. Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều đủ hàng. Tính số học sinh đó.
Bài 4. Tìm x, biết:
a) x + 13 = 32 – 76
b) 2 + x = 17 – 6
c) 11 – (2 – x) = 12 – (– 5)
Bài 5. Trên tia Ox vẽ đoạn thẳng OM = 2cm, đoạn thẳng ON = 4cm.
a) Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN
c) M có là trung điểm của ON không ? Vì sao ?
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Bài
Đáp án
Điểm
1
a) 5.42 – 18: 32 = 5.16 – 18: 9
= 80 – 2 = 78
0,5đ
0,25đ
b) 80 – [130 – (12 – 4)2] = 80 – [130 – 82]
= 80 – [130 – 64]
= 80 – 66 = 14
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2
a) Số chia hết cho 2 là: 3564; 4352; 6570; 1248; 652; 850; 1546
Số chia hết cho 5 là: 785; 6570; 850
0,5đ
0,25đ
b) Số chia hết cho 3 là: 6531; 6321; 3564; 6570; 1248
Số chia hết cho 9 là: 3564; 6570
0,5đ
0,25đ
3
Gọi số học sinh khối 6 là a, thì a BC(12, 15, 18)
Ta có: 12 = 22.3 15 = 3.5 18 = 2.32
Suy ra BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 = 180
Nên BC(12, 15, 18) = B(180) = {0; 180; 360; 720; …}
Do số học
 








TIN NHẮN