BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    THI HK2 TOÁN 8 NĂM 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:44' 10-05-2013
    Dung lượng: 367.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD&ĐT CHƠN THÀNH




     KIỂM TRA HỌC KỲ II
    MÔN : Toán 8
    NĂM HỌC 2012 – 2013

    
    
    Đề bài :
    Câu 1: (2 điểm)
    a) Phát biểu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn số. Cho ví dụ?
    b) Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng. Áp dụng tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh 3cm và chiều cao của lăng trụ là 8cm.
    Câu 2: (2 điểm): Giải các phương trình sau:
    a) 
    b) 
    c) 
    Câu 3: (1 điểm)
    Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số : x - 5 4x - 11
    Câu 4: (2 điểm)
    Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h. Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB.
    Câu 5: (3 điểm)
    Cho ABC vuông tại A, có AB = 9 cm; AC = 12 cm. Kẻ đường cao AH (HBC). Đường phân giác BE (EAC) cắt AH tại F.
    Chứng minh: HBA  ABC.
    Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.
    c) Chứng minh: .
    ---------------- Hết -----------------


















    HƯỚNG DẪN CHẤM

    Câu

    Nội dung
    Điểm
    
    1
    a

    Phát biểu đúng định nghĩa (sgk/ 43)
    Lấy ví dụ đúng.
    0,5
    0,5
    
    
    b
     Viết đúng công thức: Sxq = 2p. h (p là nửa chu vi dáy, h là chiều cao)
    Tính được Sxq = 3.4 .8 = 96 (cm2)
    0,5
    0,5
    
    2
    a



     
    2x = 1
     x = 
    Tập nghiệm của phương trình là: 
    
    0.25



    0.25
    
    
    b
    
    ĐKXĐ: 
    
     ( Thỏa ĐK)
    Tập nghiệm của phương trình là: 
    

    0.25





    0.5

    0.25
    
    
    c
      (1)
    Với  phương trình (1) 
    (không thoả ĐK)
    Với  phương trình (1) 
    (thoả ĐK)
    Vậy tập nghiệm của phương trình là: 
    


    0.25



    0.25
    
    3
    
     x - 5 4x - 11
    
    
    = 2
    Vậy tập nghiệm của bất pt trên: 
    Biểu diễn:
    

    




    0.5


    0.5
    
    4









    






     Gọi độ dài quảng đường AB là x (km), x > 0
    Thời gian đi từ A đến B là (giờ)
    Thời gian về là (giờ)
    Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút (= giờ) nên ta có phương trình:  -  = 
    4x - 3x = 90  x = 90
    x = 90 thỏa điều kiện bài toán
    Vậy độ dài quảng đường AB là 90 km
    0,25

    0,25

    0,25


    0,5

    0,5

    0,25
    
    5
    
    a
    - Vẽ hình, viết GT - KL chính xác
    
    HBA và ABC có: = 900 (gt), chung
    => HBA ABC (g - g)
    0,5






    0,5

    
    
    b
    Tính BC, AH : ABC vuông tại A (gt), theo định lý Pi-ta-go ta có
    BC = = 15
    Mà AB.AC = BC.AH (hai lần diện tích tam giác ABC)
    => AH = =  = (cm)
    0,5



    0,5
    
    
    c
    Chứng minh : 
    BF là đường phân giác của ABH (tại đỉnh B), do đó ta có:  (1)
    BE là đường phân giác của ABC (tại đỉnh B), do đó ta có:  (2)

    Mà HBA ABC (cm trên) =>  (3
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011