Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
THI HK2 TOÁN 8 NĂM 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:44' 10-05-2013
Dung lượng: 367.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:44' 10-05-2013
Dung lượng: 367.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CHƠN THÀNH
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN : Toán 8
NĂM HỌC 2012 – 2013
Đề bài :
Câu 1: (2 điểm)
a) Phát biểu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn số. Cho ví dụ?
b) Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng. Áp dụng tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh 3cm và chiều cao của lăng trụ là 8cm.
Câu 2: (2 điểm): Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
Câu 3: (1 điểm)
Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số : x - 5 4x - 11
Câu 4: (2 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h. Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 5: (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A, có AB = 9 cm; AC = 12 cm. Kẻ đường cao AH (HBC). Đường phân giác BE (EAC) cắt AH tại F.
Chứng minh: HBA ABC.
Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.
c) Chứng minh: .
---------------- Hết -----------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
1
a
Phát biểu đúng định nghĩa (sgk/ 43)
Lấy ví dụ đúng.
0,5
0,5
b
Viết đúng công thức: Sxq = 2p. h (p là nửa chu vi dáy, h là chiều cao)
Tính được Sxq = 3.4 .8 = 96 (cm2)
0,5
0,5
2
a
2x = 1
x =
Tập nghiệm của phương trình là:
0.25
0.25
b
ĐKXĐ:
( Thỏa ĐK)
Tập nghiệm của phương trình là:
0.25
0.5
0.25
c
(1)
Với phương trình (1)
(không thoả ĐK)
Với phương trình (1)
(thoả ĐK)
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
0.25
0.25
3
x - 5 4x - 11
= 2
Vậy tập nghiệm của bất pt trên:
Biểu diễn:
0.5
0.5
4
Gọi độ dài quảng đường AB là x (km), x > 0
Thời gian đi từ A đến B là (giờ)
Thời gian về là (giờ)
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút (= giờ) nên ta có phương trình: - =
4x - 3x = 90 x = 90
x = 90 thỏa điều kiện bài toán
Vậy độ dài quảng đường AB là 90 km
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
5
a
- Vẽ hình, viết GT - KL chính xác
HBA và ABC có: = 900 (gt), chung
=> HBA ABC (g - g)
0,5
0,5
b
Tính BC, AH : ABC vuông tại A (gt), theo định lý Pi-ta-go ta có
BC = = 15
Mà AB.AC = BC.AH (hai lần diện tích tam giác ABC)
=> AH = = = (cm)
0,5
0,5
c
Chứng minh :
BF là đường phân giác của ABH (tại đỉnh B), do đó ta có: (1)
BE là đường phân giác của ABC (tại đỉnh B), do đó ta có: (2)
Mà HBA ABC (cm trên) => (3
 








TIN NHẮN