BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    THI HK2 (2015-2016)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:42' 13-05-2016
    Dung lượng: 176.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ THI HKII Toán 8
    Năm học 2015 - 2016
    Mức Độ

    Chủ Đề
    
    Nhận biết
    
    Thông Hiểu
    Vận Dụng
    
    Cộng
    
    
    
    
    Thấp
    Cao
    
    
    Phương trình bậc nhất một ẩn
    Định nghĩa

    Lấy ví dụ
    Đưa pt về dạng
    ax + b = 0 rồi giải
    Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
    
    
    
    Số câu
    Số điểm- Tỉ lệ
    1
    1,0
    1
    1,0
    2
    2,0
    
    4
    4đ = 40%
    
    Bất phương trình bậc nhất một ẩn


    
    
    Giải bất phương trình đưa về dạng ax + b > 0,
    ax + b < 0
    Vận dụng quy tắc nhân với một số để biến đổi bất phương trình, chứng minh bất đẳng thức.
    
    
    Số câu
    Số điểm- Tỉ lệ
    
    
    2
    1,5
    1
    0,5
    3
    2,0đ = 20%
    
    Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    
    
    Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm- Tỉ lệ
    
    
    1
    1,5
    
    1
    1,5đ = 15%
    
    Hình học
    Tam giác đồng dạng
    Tính chất đường phân giác của tam giác

    Vẽ hình, ghi GT+KL
    Chứng minh hai tam giác đồng dạng
    Áp dụng tính độ dài đoạn thẳng,
     Tính diện tích tam giác
    
    
    Số câu
    Số điểm- Tỉ lệ
    1
    1,0
    1
    1,0
    2
    2,0
    1
    0,5
    3
    2,5 đ = 25%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    1
    1,0 10%
    1
    1,0 10%
    7
    7,0 70%
    2
    1,0 10%
    11
    10,0đ = 100%
    
     TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Môn TOÁN 8
    Năm học 2015 – 2016
    Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)


    I - LÝ THUYẾT : (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai đề sau :
    Đề 1 :
    Câu 1. Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn ? Lấy một ví dụ.
    Câu 2. Nêu quy tắc nhân với một số để giải bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
    Đề 2 : Nêu tính chất đường phân giác của tam giác ? Vẽ hình, ghi GT và KL cho định lí.

    II. BÀI TẬP (8 điểm)
    Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
    a) 9x – 11 = 13 – 3x b) 
    Bài 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    a) ; b) 
    Bài 3: (1,5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB?
    Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC) .Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A , dựng đường thẳng Cx vuông góc với BC tại C. Hạ AD vuông góc với Cx (D thuộc Cx). Biết AD = 4 cm, CD = 3 cm.
    Chứng minh Δ DAC đồng dạng với Δ ACB.
    Tính độ dài BC.
    Gọi E là giao điểm của AC với BD. Tính diện tích .

    Bài 5: (0,5 điểm) Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác.Chứng minh rằng:
    
    -----------------------------------------------------
    HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 – 2016

    I. Lý thuyết: (2 điểm) ( Học sinh chọn 1 trong 2 đề sau)
    Biểu điểm
    
    Đề 1
    Câu 1. Nêu định nghĩa (sgk), ví dụ.
    1
    
    
    Câu 2. Nêu được quy tắc
    1
    
    Đề 2
    Nêu định lí
    1
    
    
    Hình
    0.5
    
    
    GT, KL
    0.5
    
    
     II. Bài toán: ( 8 điểm) Phần bắt buộc.
    Biểu điểm
    
    Bài 1:
    (2 điểm)
    Giải các phương trình sau:
    a) 9x – 11 = 13 - 3x
    
    
    
     12x = 24
    0.5
    
    
    x = 2
    0.25
    
    
    Phương trình có nghiệm x = 2
    0.25
    
    
    b) 
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011