Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
THI HK2 (2015-2016)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:42' 13-05-2016
Dung lượng: 176.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:42' 13-05-2016
Dung lượng: 176.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ THI HKII Toán 8
Năm học 2015 - 2016
Mức Độ
Chủ Đề
Nhận biết
Thông Hiểu
Vận Dụng
Cộng
Thấp
Cao
Phương trình bậc nhất một ẩn
Định nghĩa
Lấy ví dụ
Đưa pt về dạng
ax + b = 0 rồi giải
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
1,0
1
1,0
2
2,0
4
4đ = 40%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Giải bất phương trình đưa về dạng ax + b > 0,
ax + b < 0
Vận dụng quy tắc nhân với một số để biến đổi bất phương trình, chứng minh bất đẳng thức.
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
2
1,5
1
0,5
3
2,0đ = 20%
Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
1,5
1
1,5đ = 15%
Hình học
Tam giác đồng dạng
Tính chất đường phân giác của tam giác
Vẽ hình, ghi GT+KL
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Áp dụng tính độ dài đoạn thẳng,
Tính diện tích tam giác
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
1,0
1
1,0
2
2,0
1
0,5
3
2,5 đ = 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
1
1,0 10%
1
1,0 10%
7
7,0 70%
2
1,0 10%
11
10,0đ = 100%
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn TOÁN 8
Năm học 2015 – 2016
Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I - LÝ THUYẾT : (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai đề sau :
Đề 1 :
Câu 1. Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn ? Lấy một ví dụ.
Câu 2. Nêu quy tắc nhân với một số để giải bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
Đề 2 : Nêu tính chất đường phân giác của tam giác ? Vẽ hình, ghi GT và KL cho định lí.
II. BÀI TẬP (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 9x – 11 = 13 – 3x b)
Bài 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) ; b)
Bài 3: (1,5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB?
Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC) .Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A , dựng đường thẳng Cx vuông góc với BC tại C. Hạ AD vuông góc với Cx (D thuộc Cx). Biết AD = 4 cm, CD = 3 cm.
Chứng minh Δ DAC đồng dạng với Δ ACB.
Tính độ dài BC.
Gọi E là giao điểm của AC với BD. Tính diện tích .
Bài 5: (0,5 điểm) Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác.Chứng minh rằng:
-----------------------------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 – 2016
I. Lý thuyết: (2 điểm) ( Học sinh chọn 1 trong 2 đề sau)
Biểu điểm
Đề 1
Câu 1. Nêu định nghĩa (sgk), ví dụ.
1
Câu 2. Nêu được quy tắc
1
Đề 2
Nêu định lí
1
Hình
0.5
GT, KL
0.5
II. Bài toán: ( 8 điểm) Phần bắt buộc.
Biểu điểm
Bài 1:
(2 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) 9x – 11 = 13 - 3x
12x = 24
0.5
x = 2
0.25
Phương trình có nghiệm x = 2
0.25
b)
Năm học 2015 - 2016
Mức Độ
Chủ Đề
Nhận biết
Thông Hiểu
Vận Dụng
Cộng
Thấp
Cao
Phương trình bậc nhất một ẩn
Định nghĩa
Lấy ví dụ
Đưa pt về dạng
ax + b = 0 rồi giải
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
1,0
1
1,0
2
2,0
4
4đ = 40%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Giải bất phương trình đưa về dạng ax + b > 0,
ax + b < 0
Vận dụng quy tắc nhân với một số để biến đổi bất phương trình, chứng minh bất đẳng thức.
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
2
1,5
1
0,5
3
2,0đ = 20%
Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
1,5
1
1,5đ = 15%
Hình học
Tam giác đồng dạng
Tính chất đường phân giác của tam giác
Vẽ hình, ghi GT+KL
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Áp dụng tính độ dài đoạn thẳng,
Tính diện tích tam giác
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
1,0
1
1,0
2
2,0
1
0,5
3
2,5 đ = 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
1
1,0 10%
1
1,0 10%
7
7,0 70%
2
1,0 10%
11
10,0đ = 100%
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn TOÁN 8
Năm học 2015 – 2016
Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I - LÝ THUYẾT : (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai đề sau :
Đề 1 :
Câu 1. Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn ? Lấy một ví dụ.
Câu 2. Nêu quy tắc nhân với một số để giải bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
Đề 2 : Nêu tính chất đường phân giác của tam giác ? Vẽ hình, ghi GT và KL cho định lí.
II. BÀI TẬP (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 9x – 11 = 13 – 3x b)
Bài 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) ; b)
Bài 3: (1,5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB?
Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC) .Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A , dựng đường thẳng Cx vuông góc với BC tại C. Hạ AD vuông góc với Cx (D thuộc Cx). Biết AD = 4 cm, CD = 3 cm.
Chứng minh Δ DAC đồng dạng với Δ ACB.
Tính độ dài BC.
Gọi E là giao điểm của AC với BD. Tính diện tích .
Bài 5: (0,5 điểm) Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác.Chứng minh rằng:
-----------------------------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 – 2016
I. Lý thuyết: (2 điểm) ( Học sinh chọn 1 trong 2 đề sau)
Biểu điểm
Đề 1
Câu 1. Nêu định nghĩa (sgk), ví dụ.
1
Câu 2. Nêu được quy tắc
1
Đề 2
Nêu định lí
1
Hình
0.5
GT, KL
0.5
II. Bài toán: ( 8 điểm) Phần bắt buộc.
Biểu điểm
Bài 1:
(2 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) 9x – 11 = 13 - 3x
12x = 24
0.5
x = 2
0.25
Phương trình có nghiệm x = 2
0.25
b)
 








TIN NHẮN