BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    Thi hk1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:40' 18-12-2017
    Dung lượng: 195.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, LỚP 9
    BÌNH PHƯỚC Năm học: 2016-2017
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN
    (Đề thi gồm 1 trang) Thời gian làm bài: 90 phút.

    A. PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm). Thí sinh chọn một trong hai đề sau:
    Đề 1: (2,0 điểm)
    a) Trình bày quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai.
    b) Áp dụng: Tính 
    Đề 2: (2,0 điểm)
    a) Trình bày vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn.
    b) Áp dụng : Trên mặt phẳng tọa độ cho điểm và đường tròn có tâm , bán kính bằng 3. Xác định vị trí tương đối của đường tròn  với các trục tọa độ.

    B. PHẦN BẮT BUỘC (8,0 điểm).
    Câu 1. (2,0 điểm)
    1) Thực hiện phép tính :
     
    2) Cho biểu thức: 
    a) Tìm điều kiện của  để biểu thức A xác định.
    b) Tìm số nguyên x sao cho A nhận giá trị nguyên.
    Câu 2. (2,0 điểm) Cho hàm số ,  là tham số
    a) Xác định  để hàm số nghịch biến trên .
    b) Vẽ đồ thị của hàm số khi . Tìm tọa độ giao điểm của  và đường thẳng 
    Câu 3. (1,0 điểm) Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biết bóng của cột cờ (chiếu bởi ánh sáng mặt trời) dài 11,6m và góc nhìn mặt trời là (hình vẽ).
    
    Câu 4. (3,0 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao. Đường tròn (E) có tâm E đường kính BH cắt cạnh AB ở M và đường tròn (I) có tâm I đường kính CH cắt cạnh AC ở N.
    a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.
    b) Cho biết: AB = 6cm, AC = 8cm. Tính độ dài đoạn thẳng MN.
    c) Chứng minh rằng MN là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (E) và (I).
    ........HẾT........
    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh:……………………………Số báo danh:…….......................................
    Chữ kí của giám thị 1:………………………..Chữ kí của giám thị 2:……………………


    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2016-2017)
    ( Hướng dẫn này có 2 trang)
    
    
    A/ PHẦN TỰ CHỌN: (2 Điểm)
    Đề
    Nội dung
    Điểm
    
    Đề 1
    2 điểm
    a
    Phát biểu đúng quy tắc
    1
    
    
    b
    Tính đúng giá trị của L
    1
    
    Đề 2
    2 điểm
    a
    Trình bày đúng vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn
    1
    
    
    b
    (C) tiếp xúc với Ox vì…
    (C) cắt Oy vì…
    0,5
    0,5
    
    .B/ PHẦN BẮT BUỘC: (8 Điểm)
    
    Câu 1
    2 điểm
    1)

    
    
    0,5
    0,5
    
    
    2)

    Cho biểu thức: 
    
    
    
    
    a) Tìm điều kiện của  để biểu thức A xác định.
    A xác định khi 
    0,5

    
    
    
    b) Tìm số nguyên x sao cho A nhận giá trị nguyên.
    Ta có: 
    A nhận giá trị nguyên khi  là ước của 4.
    Tìm được 
    

    0,25

    0,25
    
    Câu 2
    2 điểm
    
    Cho hàm số ,  là tham số
    
    
    
    
    a) Xác định  để hàm số nghịch biến trên .
    Hàm số nghịch biến trên  khi 
    
    0,75
    
    
    
    b) Vẽ đồ thị của hàm số khi . Từ đó tìm tọa độ giao điểm của  và đường thẳng 
    Vẽ đúng đồ thị của hàm số khi .
    Tìm được tọa độ giao điểm của  và là A(3;5)
    

    0,75
    0,5
    
    
    Câu 3
    1 điểm
    
    
    Diễn giải, chỉ ra cách tính chiều cao cột cờ.
    Độ dài dây kéo cờ gấp đôi chiều cao cột cờ, nên có chiều dài là .
    
    0,5

    0,5
    
    Câu 4

    3
    điểm
    
    Cho tam
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011