Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
PPCT ĐẠI 8 HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:13' 01-08-2012
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:13' 01-08-2012
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 8: HỌC KỲ I
Phần Đại Số :
Chương
Tuần
Tiết PPCT
Nội dung
I – Phép nhân và phép chia các đa thức
1
1
Nhân đơn thức với đa thức
2
Nhân đa thức với đa thức
2
3
4
thức đáng nhớ
3
5
6
thức đáng nhớ
4
7
thức đáng nhớ
8
5
9
Phân tích đa thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
10
Phân tích đa thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
6
11
Phân tích đa thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
12
7
13
Phân tích đa thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
14
8
15
Chia đơn thức cho đơn thức
16
Chia đa thức cho đơn thức
9
17
Chia đa thức một biến đã sắp xếp
18
10
19
Ôn I
20
Ôn I
II - Phân thức đại
số
11
21
tra I
22
Phân thức đại số
12
23
Tính chất cơ bản của phân thức
24
Rút gọn phân
13
25
26
Quy đồng mẫu nhiều phân thức
14
27
28
Phép cộng các phân thức số
15
29
30
Phép trừ các phân thức số
31
16
32
Phép nhân các phân thức số
33
Phép chia các phân thức số
34
Biến đổi các biểu thức đại số
17
35
Ôn II
36
tra II
37
Ôn tập học kì I
18
38
Ôn tập học kì I
39
Kiểm tra cuối HK 1
40
Trả và sửa bài thi ( phần đại số )
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HÌNH HỌC 8 - HỌC KỲ I
Chương
Tuần
Tiết PPCT
Nội dung
I - Tứ giác
1
1
§1. T ứ giác
2
§2. Hình thang
2
3
§3. Hình thang cân
4
3
5
§4. Đường trung bình của tam giác, của hình thang
6
§4. Đường trung bình của tam giác, của hình thang ( t2 )
4
7
8
§6. Đối xứng trục ( Mục 2 và mục 3, chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được đối với một hình cụ thể có đối xứng qua trục không. Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh.)
5
9
10
§7. Hình bình hành
6
11
12
§8. Đối xứng tâm
7
13
14
§9. Hình chữ nhật
8
15
16
§10. Đường thẳng song song với 1 đường thẳng cho trước (Không dạy mục 3)
9
17
18
§11. Hình thoi
10
19
20
§12. Hình vuông
11
21
22
Ôn I
12
23
tra I
24
§1. Đa giác . Đa giác đều
13
25
§2. Diện tích hình chữ nhật
II - Diện tích đa giác.
26
14
27
§3. Diện tích hình tam giác
28
Luyện tập
15
29
Ôn tập HK 1
17
Phần Đại Số :
Chương
Tuần
Tiết PPCT
Nội dung
I – Phép nhân và phép chia các đa thức
1
1
Nhân đơn thức với đa thức
2
Nhân đa thức với đa thức
2
3
4
thức đáng nhớ
3
5
6
thức đáng nhớ
4
7
thức đáng nhớ
8
5
9
Phân tích đa thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
10
Phân tích đa thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
6
11
Phân tích đa thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
12
7
13
Phân tích đa thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
14
8
15
Chia đơn thức cho đơn thức
16
Chia đa thức cho đơn thức
9
17
Chia đa thức một biến đã sắp xếp
18
10
19
Ôn I
20
Ôn I
II - Phân thức đại
số
11
21
tra I
22
Phân thức đại số
12
23
Tính chất cơ bản của phân thức
24
Rút gọn phân
13
25
26
Quy đồng mẫu nhiều phân thức
14
27
28
Phép cộng các phân thức số
15
29
30
Phép trừ các phân thức số
31
16
32
Phép nhân các phân thức số
33
Phép chia các phân thức số
34
Biến đổi các biểu thức đại số
17
35
Ôn II
36
tra II
37
Ôn tập học kì I
18
38
Ôn tập học kì I
39
Kiểm tra cuối HK 1
40
Trả và sửa bài thi ( phần đại số )
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HÌNH HỌC 8 - HỌC KỲ I
Chương
Tuần
Tiết PPCT
Nội dung
I - Tứ giác
1
1
§1. T ứ giác
2
§2. Hình thang
2
3
§3. Hình thang cân
4
3
5
§4. Đường trung bình của tam giác, của hình thang
6
§4. Đường trung bình của tam giác, của hình thang ( t2 )
4
7
8
§6. Đối xứng trục ( Mục 2 và mục 3, chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được đối với một hình cụ thể có đối xứng qua trục không. Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh.)
5
9
10
§7. Hình bình hành
6
11
12
§8. Đối xứng tâm
7
13
14
§9. Hình chữ nhật
8
15
16
§10. Đường thẳng song song với 1 đường thẳng cho trước (Không dạy mục 3)
9
17
18
§11. Hình thoi
10
19
20
§12. Hình vuông
11
21
22
Ôn I
12
23
tra I
24
§1. Đa giác . Đa giác đều
13
25
§2. Diện tích hình chữ nhật
II - Diện tích đa giác.
26
14
27
§3. Diện tích hình tam giác
28
Luyện tập
15
29
Ôn tập HK 1
17
 








TIN NHẮN