Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
KT ĐS CHUONG 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Juni Nguyễn
Ngày gửi: 12h:07' 14-05-2013
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Juni Nguyễn
Ngày gửi: 12h:07' 14-05-2013
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (chương IV)
MÔN : Đại số 9
I/ Mục tiêu
- Củng cố khắc sâu kiến thức ở chương IV .
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác , cần cù , khoa học , trung thực , phát huy khả năng làm việc độc lập của học sinh .
- Có biện pháp uốn nắn kịp thời cho học sinh nhằm nâng cao chất lượng.
II/ Chuẩn bị :
- Giáo viên : Đề bài kiểm tra
- Học sinh : Ôn tập kiến thức toàn chương IV
III/ Các hoạt động trên lớp
1) Ổn định tổ chức
2) Phát bài kiểm tra : Được in trên giấy A4
3) Nhắc nhở học sinh thực hiện nội quy khi làm bài kiểm tra
4) Giải thích thắc mắc về đề chưa rõ , chưa hiểu câu hỏi trong bài kiểm tra cho học sinh
5) Theo dõi, giám sát , nhắc nhở học sinh trong giờ làm bài
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG IV
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Hàm số y = ax2.
Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 và tìm được tọa độ giao điểm của parabol với đường thẳng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
3
2
3,0 điểm= 30 %
2. Phương trình bậc hai một ẩn
Xác định được hệ số a,b,c của phương trình
Tính nhẩm được nghiệm của phương trình
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn.
Giải pt bậc hai chứa ts
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1
10%
1
1
10%
2
2
20%
5
5,0 điểm= 50%
3. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.
Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
2
2
2,0 điểm= 20 %
Tổng số câu
Tổng số điểm Tỉ lệ %
1
1,0
10 %
1
1,0
10 %
7
8,0
80 %
9
10
100 %
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG IV
Bài 1: Cho phương trình: x2-7x-10=0
a) Xác định hệ số a, b, c của phương trình trên
b)Không giải theo ∆. Tính nhẫm nghiệm của phương trình đó.
Bài 2: (3 điểm)Cho Parabol (P) y = x2 và đường thẳng (d) có phương trình y = - 3x + 4
a) Vẽ hai đồ thị hàm số (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính.
Bài 3 (2đ) Cho phương trình : x2 - 3x + m+2 =0
a)Giải phương trình khi m= 0
b)Tìm m để phương trình luôn có nghiệm
c)Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn điều kiện x12 + x22 =7
Bài 4 : Cho phương trinh 2x2-(m+4).x+m=0
Tìm m để phương trình có nghiệm là 3
Khi đó tìm nghiệm còn lại của phương trình
ĐÁP ÁN
Bài
Đáp án cơ bản
Điểm
1
a=3;b=-7;c=-10
x1=-1;x2=10
1
1
2
Lập được bảng giá trị
2) a) Bảng giá trị (0,5 đ)
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y= x2
9
4
1
0
1
4
9
Tìm được hai điểm mà đường thẳng y= - 3x+4 đi qua điểm (0;4) và (4/3;0)
Vẽ đúng parabol và đường thẳng (d)
Tìm được giao điểm của (P) và (d):
x2 +3x-4=0
a+b+c=0 nên x1=1;x2=4
Với x=1 =>y=1
x=4 =>y=16
Vậy hai
MÔN : Đại số 9
I/ Mục tiêu
- Củng cố khắc sâu kiến thức ở chương IV .
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác , cần cù , khoa học , trung thực , phát huy khả năng làm việc độc lập của học sinh .
- Có biện pháp uốn nắn kịp thời cho học sinh nhằm nâng cao chất lượng.
II/ Chuẩn bị :
- Giáo viên : Đề bài kiểm tra
- Học sinh : Ôn tập kiến thức toàn chương IV
III/ Các hoạt động trên lớp
1) Ổn định tổ chức
2) Phát bài kiểm tra : Được in trên giấy A4
3) Nhắc nhở học sinh thực hiện nội quy khi làm bài kiểm tra
4) Giải thích thắc mắc về đề chưa rõ , chưa hiểu câu hỏi trong bài kiểm tra cho học sinh
5) Theo dõi, giám sát , nhắc nhở học sinh trong giờ làm bài
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG IV
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Hàm số y = ax2.
Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 và tìm được tọa độ giao điểm của parabol với đường thẳng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
3
2
3,0 điểm= 30 %
2. Phương trình bậc hai một ẩn
Xác định được hệ số a,b,c của phương trình
Tính nhẩm được nghiệm của phương trình
Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn.
Giải pt bậc hai chứa ts
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1
10%
1
1
10%
2
2
20%
5
5,0 điểm= 50%
3. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.
Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
2
2
2,0 điểm= 20 %
Tổng số câu
Tổng số điểm Tỉ lệ %
1
1,0
10 %
1
1,0
10 %
7
8,0
80 %
9
10
100 %
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG IV
Bài 1: Cho phương trình: x2-7x-10=0
a) Xác định hệ số a, b, c của phương trình trên
b)Không giải theo ∆. Tính nhẫm nghiệm của phương trình đó.
Bài 2: (3 điểm)Cho Parabol (P) y = x2 và đường thẳng (d) có phương trình y = - 3x + 4
a) Vẽ hai đồ thị hàm số (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính.
Bài 3 (2đ) Cho phương trình : x2 - 3x + m+2 =0
a)Giải phương trình khi m= 0
b)Tìm m để phương trình luôn có nghiệm
c)Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn điều kiện x12 + x22 =7
Bài 4 : Cho phương trinh 2x2-(m+4).x+m=0
Tìm m để phương trình có nghiệm là 3
Khi đó tìm nghiệm còn lại của phương trình
ĐÁP ÁN
Bài
Đáp án cơ bản
Điểm
1
a=3;b=-7;c=-10
x1=-1;x2=10
1
1
2
Lập được bảng giá trị
2) a) Bảng giá trị (0,5 đ)
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y= x2
9
4
1
0
1
4
9
Tìm được hai điểm mà đường thẳng y= - 3x+4 đi qua điểm (0;4) và (4/3;0)
Vẽ đúng parabol và đường thẳng (d)
Tìm được giao điểm của (P) và (d):
x2 +3x-4=0
a+b+c=0 nên x1=1;x2=4
Với x=1 =>y=1
x=4 =>y=16
Vậy hai
 








TIN NHẮN