Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
KT ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG I NĂM 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:00' 02-12-2012
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:00' 02-12-2012
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 ( CHƯƠNG I)
NĂM HỌC 2012 - 2013
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
.
Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
Số câu :
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2,0
20%
2
2,0đ =20%
2.Hằng đẳng thức đáng nhớ. Cực trị
Dùng các hằng đẳng thức để triển khai hoặc rút gọn được các biểu thức dạng đơn giản
Vận dụng các hằng đẳng thức để tìm cực trị.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1
10%
2
2,0đ= 20%
3. Phân tích đa thức thành nhân tử.
Dùng phân tích đặt nhân tử chung. Để giải bài toán tìm x.
- Vận dụng được các phương pháp cơ bản để phân tích đa thức thành nhân tử trong một số bài toán đơn giản.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
3
3,0
30%
4
4,0 đ=40%
4. Chia đa thức
Vận dụng được quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2,0
20%
1
2,0đ= 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm %
5
6,0
60 %
4
4,0
4,0%
9
10 điểm
100%
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH. KIỂM TRA MỘT TIẾT
Lớp: 8A... Môn: ĐẠI SỐ 8 ( Chương I )
Họ và tên: …………………………… Ngày ….tháng …..năm 2012
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Bằng số
Bằng chữ
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (2 điểm) Làm tính nhân:
a) 5x2 .( 3x2 – 7x + 2)
b) (x - 2)(x2 + 2x + 4).
Bài 2: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x – 3y
c) x2 – 2xy + y2 - 4
b) xy + y2 – x – y
Bài 3: (2 điểm) a) Tìm x, biết: x (x + 5 ) – 2(x + 5) = 0
b) Rút gọn biểu thức : A = (x – 3)2 + x(6 – x)
Bài 4: (2 điểm) Tìm m để đa thức A(x) = x3 + x2 – x + m chia hết cho đa thức B(x) = x + 2.
Bài 5:(1điểm ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = (x – 2)(x – 5)(x2 – 7x – 10).
BÀI LÀM:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Bài
Sơ lược giải
Điểm
1
(2đ)
5x2 . ( 3x2 – 7x + 2)
= 15x4 – 35x3 + 10x2
1.0 đ
(x - 2)(x2 + 2x + 4).
= x3 + 2x2 + 4x – 2x2 – 4x – 8
= x3 - 8
0.5đ
0.5đ
2
(3đ)
3x – 3y = 3 (x – y)
1.0đ
xy + y2 – x – y = (xy + y2) – (x + y)
= y(x + y) - (x + y)
= (x + y)(y – 1)
0.5đ
0,5đ
c) ( x - y )2 – 4 = ( x - y )2 - 22
= ( x – y – 2 ) ( x – y + 2)
0.5đ
0,5đ
3
(2đ)
a) (x + 5)(x – 2) = 0
x + 5 = 0 hoặc x – 2 = 0
x =
NĂM HỌC 2012 - 2013
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
.
Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
Số câu :
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2,0
20%
2
2,0đ =20%
2.Hằng đẳng thức đáng nhớ. Cực trị
Dùng các hằng đẳng thức để triển khai hoặc rút gọn được các biểu thức dạng đơn giản
Vận dụng các hằng đẳng thức để tìm cực trị.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1
10%
2
2,0đ= 20%
3. Phân tích đa thức thành nhân tử.
Dùng phân tích đặt nhân tử chung. Để giải bài toán tìm x.
- Vận dụng được các phương pháp cơ bản để phân tích đa thức thành nhân tử trong một số bài toán đơn giản.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
3
3,0
30%
4
4,0 đ=40%
4. Chia đa thức
Vận dụng được quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2,0
20%
1
2,0đ= 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm %
5
6,0
60 %
4
4,0
4,0%
9
10 điểm
100%
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH. KIỂM TRA MỘT TIẾT
Lớp: 8A... Môn: ĐẠI SỐ 8 ( Chương I )
Họ và tên: …………………………… Ngày ….tháng …..năm 2012
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Bằng số
Bằng chữ
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (2 điểm) Làm tính nhân:
a) 5x2 .( 3x2 – 7x + 2)
b) (x - 2)(x2 + 2x + 4).
Bài 2: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x – 3y
c) x2 – 2xy + y2 - 4
b) xy + y2 – x – y
Bài 3: (2 điểm) a) Tìm x, biết: x (x + 5 ) – 2(x + 5) = 0
b) Rút gọn biểu thức : A = (x – 3)2 + x(6 – x)
Bài 4: (2 điểm) Tìm m để đa thức A(x) = x3 + x2 – x + m chia hết cho đa thức B(x) = x + 2.
Bài 5:(1điểm ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = (x – 2)(x – 5)(x2 – 7x – 10).
BÀI LÀM:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Bài
Sơ lược giải
Điểm
1
(2đ)
5x2 . ( 3x2 – 7x + 2)
= 15x4 – 35x3 + 10x2
1.0 đ
(x - 2)(x2 + 2x + 4).
= x3 + 2x2 + 4x – 2x2 – 4x – 8
= x3 - 8
0.5đ
0.5đ
2
(3đ)
3x – 3y = 3 (x – y)
1.0đ
xy + y2 – x – y = (xy + y2) – (x + y)
= y(x + y) - (x + y)
= (x + y)(y – 1)
0.5đ
0,5đ
c) ( x - y )2 – 4 = ( x - y )2 - 22
= ( x – y – 2 ) ( x – y + 2)
0.5đ
0,5đ
3
(2đ)
a) (x + 5)(x – 2) = 0
x + 5 = 0 hoặc x – 2 = 0
x =
 








TIN NHẮN