BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    HK2 NĂM 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:08' 12-04-2013
    Dung lượng: 176.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HỌC KỲ II-TOÁN 7
    NĂM HỌC 2012-2013
    A. ĐẠI SỐ:
    I. LÍ :
    ChươngI:
    1. Khái niệm:
    * Bảng thống kê số liệu ban đầu. *Tần số của dấu hiệu.
    * Số liệu thống kê. * Dấu hiệu điều tra.
    2. Công thức:
    a) Công thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
    b) Tính tần suất.
    ChươngII:
    1. Khái niệm: * Biểu thức đại số * Giá trị của một biểu thức đại số.
    * Đơn thức. * Đơn thức đồng dạng.
    * Đa thức. * Đa thức một biến.
    * Nghiệm của đa thức một biến
    B. HÌNH HỌC:
    I. LÍ :
    1.Khái niệm:
    * Tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân.
    * Đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao trong tam giác.
    2. Định lý: Tổng ba góc của tam giác; Định lý Pitago trong tam giác vuông.
    3. Tính chất: Ba đường trung tuyến, ba đường trung trực, ba đường phân giác, ba đường cao trong tam giác.
    4. Quan hệ:
    * Cạnh và góc đối diện trong tam giác.
    * Đường xiên và đường vuông góc.
    * Đường xiên và hình chiếu.
    * Ba cạnh trong tam giác.(định lý, hệ quả). Bất đẳng thức tam giác.
    II. PHẦN BÀI TẬP
    ĐẠI SỐ:
    Dạng 1: THU GỌN BIỂU THỨC ĐẠI SỐ:
    Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số của đơn thức.
    (Phương pháp:
    B1: Dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn.
    B2: Xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn.
    (Bài tập áp dụng :
    Bài 1: Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
    A = ; B =    E =  F = 

    Bài 2: a) Tính tích hai đơn thức: -0,5x2yz và -3xy3z
    b) Tìm hệ số và bậc của tích vừa tìm được.
    Thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.
    (Phương pháp:
    B1: Nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đồng dạng ( thu gọn đa thức).
    B2: Bậc của đa thức đã là bậc của hạng tử có bậc cao nhất của đa thức đó.
    (Bài tập áp dụng :
    Bài 1: Thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.
    
    
    Bài 2: Cho đa thức: A = –4x5y3 + x4y3 – 3x2y3z2 + 4x5y3 – x4y3 + x2y3z2 – 2y4
    a) Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức A.
    b) Tìm đa thức B, biết rằng: B – 2x2y3z2 + y4 –x4y3 = A
    Dạng 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ:
    (Phương pháp :
    B1: Thu gọn các biểu thức đại số.
    B2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số.
    B3: Tính giá trị biểu thức số.
    (Bài tập áp dụng :
    Bài 1: Tính giá trị biểu thức
    a) A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại 
    b) B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
    Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức đại số sau:
    a) A = (xy + y2) tại x =1 , y =3 b) B = (x-y)3+ (x+y)2 tại x = 2; y = -2

    c) C = 5x2 + 3x – 1 tại x = 0; x = -1; x =  d)  tại 
    Bài 3: Cho đa thức
    a) P(x) = x4 + 2x2 + 1; b) Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
    Tính : P(–1); P(); Q(–2); Q(1);
    Dạng 3: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN.
    (Phương pháp :
    B1: Viết phép tính cộng, trừ các đa thức.
    B2: Áp dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc.
    B3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng (cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)
    (Bài tập áp dụng:
    Bài 1: Cho 2 đa thức : A = 4x2 – 5xy + 3y2 ; B = 3x2 + 2xy - y2
    Tính A + B; A – B
    Bài 2: Tìm đa thức M, N biết :
    a) M +
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011