Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
Hình học 8. Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:46' 21-08-2018
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:46' 21-08-2018
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HÌNH HỌC 8 (70tiết)
Cả năm: 37 tuần (140 tiết)
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
1. KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
Nội dung
Số tiết
Lí thuyết
Luyện tập
Thực hành
Ôn tập
Kiểm tra
Chương 1: Phép nhân và phép chia đa thức (21 tiết)
12
6
0
2
1
Chương 2.: Phân thức đại số (19 tiết)
9
5
0
3
2
Chương 3: Phương trình bậc nhất một ẩn (16 tiết)
8
5
0
2
1
Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn (14 tiết)
6
2
0
4
2
Chương 5: Tứ giác ( 25 tiết)
12
10
0
2
1
Chương 6: Đa giác, diện tích đa giác (11 tiết)
6
2
0
2
1
Chương 7: Tam giác đồng dạng (18 tiết)
9
4
2
2
1
Chương 8: Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều (16 tiết)
9
3
0
3
1
Tổng số : 140 tiết
71
37
2
20
10
2.CHẾ ĐỘ CHO ĐIỂM
HKI
HKII
KHỐI
KTTX
KTĐK
(45’)
KTHK
KTTX
KTĐK
(45’)
KTHK
M
15’
M
15’
8
1
3
3
1
1
3
3
1
3. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG
TUẦN
TIẾT
TÊN BÀI HỌC
LƯU Ý, GIẢM TẢI
Chương III: Tam giác đồng dạng (18 tiết)
20
33
§4. Diện tích hình thang.
34
§5. Diện tích hình thoi.
35
Luyện tập.
21
36
§6. Diện tích đa giác.
37
§1. Định lí Ta-lét trong tam giác
38
§2. Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét.
22
39
Luyện tập
40
§3. Tính chất đường phân giác của tam giác .
41
Luyện tập
23
42
§4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
43
Luyện tập
44
§5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
24
45
§6. Trường hợp đồng dạng thứ hai
46
§7. Trường hợp đồng dạng thứ ba
25
47
Luyện tập.
48
§8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
,?
26
49
Luyện tập.
Bài 57/trang 92 không yêu cầu HS làm
50
§9. Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
27
51, 52
Thực hành: Đo gián tiếp chiều cao của vật. Đo khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một địa điểm không thể tới được
28
53
Ôn tập chương III
54
Kiểm tra chương III
Chương IV: Hình lăng trụ đứng – Hình chóp đều (16 tiết)
29
55
§1. Hình hộp chữ nhật
56
§2. Hình hộp chữ nhật (tiếp)
30
57
§3. Thể tích của hình hộp chữ nhật
58
Luyện tập.
31
59
§4. Hình lăng trụ đứng
60
§5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
32
61
§6. Thể tích của hình lăng trụ đứng
62
Luyện tập
33
63
§7. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
64
§8. Diện tích xung quanh của hình chóp đều
34
65
§9. Thể tích của hình chóp đều
66
Luyện tập.
35
67
Ôn tập chương IV
68
Ôn tập cuối năm
36
69
Kiểm tra học kỳ II
70
Trả bài kiểm tra học kỳ II
Cả năm: 37 tuần (140 tiết)
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
1. KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
Nội dung
Số tiết
Lí thuyết
Luyện tập
Thực hành
Ôn tập
Kiểm tra
Chương 1: Phép nhân và phép chia đa thức (21 tiết)
12
6
0
2
1
Chương 2.: Phân thức đại số (19 tiết)
9
5
0
3
2
Chương 3: Phương trình bậc nhất một ẩn (16 tiết)
8
5
0
2
1
Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn (14 tiết)
6
2
0
4
2
Chương 5: Tứ giác ( 25 tiết)
12
10
0
2
1
Chương 6: Đa giác, diện tích đa giác (11 tiết)
6
2
0
2
1
Chương 7: Tam giác đồng dạng (18 tiết)
9
4
2
2
1
Chương 8: Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều (16 tiết)
9
3
0
3
1
Tổng số : 140 tiết
71
37
2
20
10
2.CHẾ ĐỘ CHO ĐIỂM
HKI
HKII
KHỐI
KTTX
KTĐK
(45’)
KTHK
KTTX
KTĐK
(45’)
KTHK
M
15’
M
15’
8
1
3
3
1
1
3
3
1
3. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG
TUẦN
TIẾT
TÊN BÀI HỌC
LƯU Ý, GIẢM TẢI
Chương III: Tam giác đồng dạng (18 tiết)
20
33
§4. Diện tích hình thang.
34
§5. Diện tích hình thoi.
35
Luyện tập.
21
36
§6. Diện tích đa giác.
37
§1. Định lí Ta-lét trong tam giác
38
§2. Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét.
22
39
Luyện tập
40
§3. Tính chất đường phân giác của tam giác .
41
Luyện tập
23
42
§4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
43
Luyện tập
44
§5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
24
45
§6. Trường hợp đồng dạng thứ hai
46
§7. Trường hợp đồng dạng thứ ba
25
47
Luyện tập.
48
§8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
,?
26
49
Luyện tập.
Bài 57/trang 92 không yêu cầu HS làm
50
§9. Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
27
51, 52
Thực hành: Đo gián tiếp chiều cao của vật. Đo khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một địa điểm không thể tới được
28
53
Ôn tập chương III
54
Kiểm tra chương III
Chương IV: Hình lăng trụ đứng – Hình chóp đều (16 tiết)
29
55
§1. Hình hộp chữ nhật
56
§2. Hình hộp chữ nhật (tiếp)
30
57
§3. Thể tích của hình hộp chữ nhật
58
Luyện tập.
31
59
§4. Hình lăng trụ đứng
60
§5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
32
61
§6. Thể tích của hình lăng trụ đứng
62
Luyện tập
33
63
§7. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
64
§8. Diện tích xung quanh của hình chóp đều
34
65
§9. Thể tích của hình chóp đều
66
Luyện tập.
35
67
Ôn tập chương IV
68
Ôn tập cuối năm
36
69
Kiểm tra học kỳ II
70
Trả bài kiểm tra học kỳ II
 








TIN NHẮN