Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
GA HÌNH HỌC K2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 13-06-2012
Dung lượng: 882.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 13-06-2012
Dung lượng: 882.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
HỌC KÌ II
Tuần 20
Ngày soạn : 26 – 12 - 2010
Tiết 33: LUYỆN TẬP
( về ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác)
I. MỤC TIÊU
Khắc sâu kiến thức, rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau (g-c-g) từ chứng minh 2 tam giác bằng nhau suy ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận, cách trình bày
Phát huy trí lực của học sinh
II.CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình
HS: Oân lại các trường hợp bằng nhau của tam giác
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (15ph)
HS1:Phát biểu trường hợp bằng nhau(g-c-g) của 2 tam giác ?
Chữa bài tập 35 SGK
GV: (OHA = (OHB theo trường hợp nào ?
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (20ph)
GV cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 40SGK
Cho (ABC (AB (AC), tia Ax đi qua trung điểm M của BC. Kẻ BE và CF vuông góc với Ax(E (Ax, F(Ax). So sánh BE và CF
GV: Làm thế nào để so sánh được độ dài của BE và CF?
GV: Hướng dẫn HS thực hiện theo sơ đồ p. tích
GV: Kiểm tra bài của một số HS
Bài tập bổ sung
Cho (BEC có =, tia phân giác cắt AC ở D, , phân giác ( C cắt AB ở E. So sánh độ dài BD và CE ?
GV: Hãy dự đoán độ dài BD và CE ?
Hoạt động 3: : Củng cố (5ph)
Nêu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác?
Nêu các hệ quả của các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác
Để chỉ ra 2 đoạn thẳng, 2 góc bằng nhau ta thường làm theo những cách nào?
HS lên bảng trả bài
1 HS trình bày
Xét (OHA và (OHB có:
1 =2 = 900
OH chung
1 = 2 (Ot là pg)
( (OHA = (OHB (góc nhọn–c.góc vuông )
( OA = OB ( hai cạnh tương ứng)
(OAC và (OBC có:
OC chung, AC = OC; OA = OB
( (OAC = (OBC (c-g-c)
( AC = BC ( Hai cạnh tương ứng)
OC = OC (góc tương ứng)
Cả lớp theo dõi, nhận xét, sửa sai nếu có
HS: Đọc đề, phân tích đề, vẽ hình, ghi gt, kl
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
HS: Đọc đề, vẽ hình, ghi GT, KL
Giải
Xét ( BEC và (CDB có
BC chung; =(gt)
22 (vì 2=/2: 2=/2)
mà =
=>(BEC=(CDB (g-c-g)
=>BD=CE (2 cạnh tương ứng)
HS trả lời các câu hỏi do GV đặt ra
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (5ph)
Ôn nắm vững các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác và hệ quả của những trường hợp đó
Làm bài tập 52->55 SBT (104)
Tiết 34: LUYỆN TẬP
( về ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác)
I- MỤC TIÊU
Luyện chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo cả 3 trường hợp của tam giác thường và áp dụng vào tam giác vuông
Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh 2 tam giác bằng nhau
II. CHUẨN BỊ
GV: Một số BT tổng hợp về 3 trường hợp bằng nhau của tam giác
HS : Oân tập lại các trường hợp bằng nhau của tam giác
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra và sửa bài tập (20ph)
- Kiểm tra và bài tập
- Cho (ABC và (A’B’C’ nêu điều kiện cần có để 2 tam giác trên bằng nhau theo các trường hợp c-c-c, c-g-c, g-c-g
a) Bài tập: cho (ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC. Chứng minh AM là phân giác .
b) Cho (ABC có B = C, phân
Tuần 20
Ngày soạn : 26 – 12 - 2010
Tiết 33: LUYỆN TẬP
( về ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác)
I. MỤC TIÊU
Khắc sâu kiến thức, rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau (g-c-g) từ chứng minh 2 tam giác bằng nhau suy ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận, cách trình bày
Phát huy trí lực của học sinh
II.CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình
HS: Oân lại các trường hợp bằng nhau của tam giác
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (15ph)
HS1:Phát biểu trường hợp bằng nhau(g-c-g) của 2 tam giác ?
Chữa bài tập 35 SGK
GV: (OHA = (OHB theo trường hợp nào ?
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (20ph)
GV cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 40SGK
Cho (ABC (AB (AC), tia Ax đi qua trung điểm M của BC. Kẻ BE và CF vuông góc với Ax(E (Ax, F(Ax). So sánh BE và CF
GV: Làm thế nào để so sánh được độ dài của BE và CF?
GV: Hướng dẫn HS thực hiện theo sơ đồ p. tích
GV: Kiểm tra bài của một số HS
Bài tập bổ sung
Cho (BEC có =, tia phân giác cắt AC ở D, , phân giác ( C cắt AB ở E. So sánh độ dài BD và CE ?
GV: Hãy dự đoán độ dài BD và CE ?
Hoạt động 3: : Củng cố (5ph)
Nêu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác?
Nêu các hệ quả của các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác
Để chỉ ra 2 đoạn thẳng, 2 góc bằng nhau ta thường làm theo những cách nào?
HS lên bảng trả bài
1 HS trình bày
Xét (OHA và (OHB có:
1 =2 = 900
OH chung
1 = 2 (Ot là pg)
( (OHA = (OHB (góc nhọn–c.góc vuông )
( OA = OB ( hai cạnh tương ứng)
(OAC và (OBC có:
OC chung, AC = OC; OA = OB
( (OAC = (OBC (c-g-c)
( AC = BC ( Hai cạnh tương ứng)
OC = OC (góc tương ứng)
Cả lớp theo dõi, nhận xét, sửa sai nếu có
HS: Đọc đề, phân tích đề, vẽ hình, ghi gt, kl
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
HS: Đọc đề, vẽ hình, ghi GT, KL
Giải
Xét ( BEC và (CDB có
BC chung; =(gt)
22 (vì 2=/2: 2=/2)
mà =
=>(BEC=(CDB (g-c-g)
=>BD=CE (2 cạnh tương ứng)
HS trả lời các câu hỏi do GV đặt ra
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (5ph)
Ôn nắm vững các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác và hệ quả của những trường hợp đó
Làm bài tập 52->55 SBT (104)
Tiết 34: LUYỆN TẬP
( về ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác)
I- MỤC TIÊU
Luyện chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo cả 3 trường hợp của tam giác thường và áp dụng vào tam giác vuông
Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh 2 tam giác bằng nhau
II. CHUẨN BỊ
GV: Một số BT tổng hợp về 3 trường hợp bằng nhau của tam giác
HS : Oân tập lại các trường hợp bằng nhau của tam giác
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra và sửa bài tập (20ph)
- Kiểm tra và bài tập
- Cho (ABC và (A’B’C’ nêu điều kiện cần có để 2 tam giác trên bằng nhau theo các trường hợp c-c-c, c-g-c, g-c-g
a) Bài tập: cho (ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC. Chứng minh AM là phân giác .
b) Cho (ABC có B = C, phân
 








TIN NHẮN