Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
GA HÌNH CHƯƠNG 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:27' 13-06-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:27' 13-06-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:21/8 /2007 Ngày giảng:29/8 /2007
Chương I
hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 1
một số hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác vuông (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.
Biết thiết lập các hệ thức củng cố định lí Pytago và vận dụng giải bài tập.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi định lý, câu hỏi, bài tập.
HS: Thước kẻ, êke.
III. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Đặt vấn đề và giới thiệu về chương trình I (5 phút)
GV: ở lớp 8 chúng ta đã được học về các trường hợp đồng dạng của tam giác, hãy nhắc lại những trường hợp đó?
Vào bài mới
HS nghe GV trình bày và xem Mục lục tr129, 130 SGK
Hoạt động 2:
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu
của nó trên cạnh huyền (16 phút)
GV vẽ hình 1 tr64 lên bảng và giới thiệu các kí hiệu trên hình.
GV yêu cầu HS đọc Định lí 1 tr65 SGK
GV: Để chứng minh đẳng thức tính
AC2 = BC. HC ta cần chứng minh như thế nào?
- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HAC.
HS vẽ hình 1 vào vở
Một HS đọc to Định lí 1 SGK
HS: AC2 = BC. HC =>
(ABC đồng dạng (HAC
HS trả lời
Tìm x và y trong hình sau:
GV: Hãy phát biểu định lý Pytago
HS trả lời miệng
Tam giác ABC vuông, có AH ( BC
AB2 = BC. HB (định lí 1)
x2 = 5.1
=> x =
Tương tự y =
HS phát biểu
Hoạt động 3:
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao (12 phút)
Định lý 2
GV yêu cầu HS đọc Định lý 2 tr65 SGK
Một HS đọc to Định lí 2 SGK
GV: Với các quy ước ở hình 1 ta cần chứng minh hệ thức nào?
HS: Ta cần chứng minh
h2 = b’. c’
GV yêu cầu HS làm ?1
HS làm ?1
GV yêu cầu HS áp dụng Định lí 2 vào giải Ví dụ 2 tr 66 SGK
HS đọc Ví dụ 2 tr66 SGK
GV đưa hình 2 lên bảng phụ
GV hỏi: Đề bài yêu cầu ta tính gì?0
HS: Đề bài yêu cầu ta tính đoạn AC
- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết AB = ED = 1,5m; BD = AE = 2,25m
...=>
Vậy chiều cao của cây là:
AC =AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875(m)
HS nhận xét, chữa bài
Hoạt động 4:
Củng cố – Luyện tập (10 phút)
GV: Phát biểu ĐL1, ĐL2 ĐL Pitago
HS lần lượt phát biểu laịi các định lý
HS nêu các hệ thức ứng với tam giác vuông DEF
Định lí 1: DE2 = EF. EI
DF2 = EF. IF
Cho tam giác vuông DEF có DI ( EF. Hãy viết hệ thức các định lí ứng với hình trên.
Định lí 2: DI2 = EI. IF
Định lý Pitago:
EF2 = DE2 + DF2
Bài tập 1 tr68 SGK
GV cho HS làm khoảng
Chương I
hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 1
một số hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác vuông (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.
Biết thiết lập các hệ thức củng cố định lí Pytago và vận dụng giải bài tập.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi định lý, câu hỏi, bài tập.
HS: Thước kẻ, êke.
III. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Đặt vấn đề và giới thiệu về chương trình I (5 phút)
GV: ở lớp 8 chúng ta đã được học về các trường hợp đồng dạng của tam giác, hãy nhắc lại những trường hợp đó?
Vào bài mới
HS nghe GV trình bày và xem Mục lục tr129, 130 SGK
Hoạt động 2:
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu
của nó trên cạnh huyền (16 phút)
GV vẽ hình 1 tr64 lên bảng và giới thiệu các kí hiệu trên hình.
GV yêu cầu HS đọc Định lí 1 tr65 SGK
GV: Để chứng minh đẳng thức tính
AC2 = BC. HC ta cần chứng minh như thế nào?
- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HAC.
HS vẽ hình 1 vào vở
Một HS đọc to Định lí 1 SGK
HS: AC2 = BC. HC =>
(ABC đồng dạng (HAC
HS trả lời
Tìm x và y trong hình sau:
GV: Hãy phát biểu định lý Pytago
HS trả lời miệng
Tam giác ABC vuông, có AH ( BC
AB2 = BC. HB (định lí 1)
x2 = 5.1
=> x =
Tương tự y =
HS phát biểu
Hoạt động 3:
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao (12 phút)
Định lý 2
GV yêu cầu HS đọc Định lý 2 tr65 SGK
Một HS đọc to Định lí 2 SGK
GV: Với các quy ước ở hình 1 ta cần chứng minh hệ thức nào?
HS: Ta cần chứng minh
h2 = b’. c’
GV yêu cầu HS làm ?1
HS làm ?1
GV yêu cầu HS áp dụng Định lí 2 vào giải Ví dụ 2 tr 66 SGK
HS đọc Ví dụ 2 tr66 SGK
GV đưa hình 2 lên bảng phụ
GV hỏi: Đề bài yêu cầu ta tính gì?0
HS: Đề bài yêu cầu ta tính đoạn AC
- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết AB = ED = 1,5m; BD = AE = 2,25m
...=>
Vậy chiều cao của cây là:
AC =AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875(m)
HS nhận xét, chữa bài
Hoạt động 4:
Củng cố – Luyện tập (10 phút)
GV: Phát biểu ĐL1, ĐL2 ĐL Pitago
HS lần lượt phát biểu laịi các định lý
HS nêu các hệ thức ứng với tam giác vuông DEF
Định lí 1: DE2 = EF. EI
DF2 = EF. IF
Cho tam giác vuông DEF có DI ( EF. Hãy viết hệ thức các định lí ứng với hình trên.
Định lí 2: DI2 = EI. IF
Định lý Pitago:
EF2 = DE2 + DF2
Bài tập 1 tr68 SGK
GV cho HS làm khoảng
 








TIN NHẮN