Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
GA DẠY THÊM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:09' 24-07-2012
Dung lượng: 388.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:09' 24-07-2012
Dung lượng: 388.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ChươngI: Nhân và chia đa thức
I. Nhân đa thức
- Nhân đơn thức với đa thức.
A(B + C) = AB + AC
- Nhân đa thức với đa thức.
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
Ví dụ. Thực hiện phép tính:
4x2 (5x3 + 3x ( 1)
(3x + 4x2( 2)((x2 +1+ 2x)=3x((x2 +1+ 2x) + 4x2((x2 +1+ 2x) -2((x2 +1+ 2x)
Bài tập: 1) Tìm x biết:
3x(12x - 4) – 9x(4x - 3) = 30
3x.12x - 3x.4 – 9x.4x – (- 9x).3 = 30
36x2 - 12x – 36x2 + 27x = 30
15x = 30
x= 2.
2)Thực hiện phép tính:
a) (x2- 2x + 3)(x - 5)
= x2. x + x2.(- 5)+ (- 2x). x + (- 2x).(- 5)+ 3. x + 3.(- 5)
= x3 - 6x2 + x - 15.
b) (x2y2 - xy + 2y)(x - 2y)
= x2y2.x + x2y2(-2y) + (-xy).x + (-xy)(-2y) + 2y.x + 2y.(-2y)
= x3y2 - 2x2y3 - x2y + xy2 + 2xy - 4y2
II. Các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Bình phương của một tổng. Bình phương của một hiệu.
(A ( B)2 = A2 ( 2AB + B2,
- Hiệu hai bình phương.
A2 ( B2 = (A + B) (A ( B),
- Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu.
(A ( B)3 = A3 ( 3A2B + 3AB2 ( B3,
- Tổng hai lập phương. Hiệu hai lập phương.
A3 + B3 = (A + B) (A2 ( AB + B2),
A3 ( B3 = (A ( B) (A2 + AB + B2),
(trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số).
Ví dụ: a) (a + 1 )2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 + 2a + 1.
b) 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1+ 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601.
c) (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2.
d) 992 = (100 - 1)2= 1002 - 2.100.1 + 12= 10000 - 200 + 1= 9801
e) (x - 2y)(x + 2y) =x2 - (2y)2 = x2 - 4y2.
f) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602- 42 = 3600 - 16 = 3584.
g) (x + 2y)3 = x3 + 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 + (2y) = x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3.
h) 8x3- y3 = (2x)3 -y3 = (2x -y)((2x)2 + 2x.y + y2)= (2x - y)(4x2 +2xy + y2)
i) 342 + 662 + 68.66 = 342+ 2.34.66 + 662 = (34 + 66)2=1002= 10 000
Bài tập:
1) Thực hiện phép tính:
(x2 ( 2xy + y2)(x ( y) = (x- y)2(x- y) = (x- y)3 = x3 - 3x2y + 3xy2 - y3.
2) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
(x2 ( xy + y2)(x + y) ( 2y3 tại x = và y =
(x2 ( xy + y2)(x + y) ( y3 = x3 + y3 - y3 = x3 thay x = và y = ta có:
x3=
III. Phân tích đa thức thành nhân tử
+ Phương pháp đặt nhân tử chung.
+ Phương pháp dùng hằng đẳng
I. Nhân đa thức
- Nhân đơn thức với đa thức.
A(B + C) = AB + AC
- Nhân đa thức với đa thức.
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
Ví dụ. Thực hiện phép tính:
4x2 (5x3 + 3x ( 1)
(3x + 4x2( 2)((x2 +1+ 2x)=3x((x2 +1+ 2x) + 4x2((x2 +1+ 2x) -2((x2 +1+ 2x)
Bài tập: 1) Tìm x biết:
3x(12x - 4) – 9x(4x - 3) = 30
3x.12x - 3x.4 – 9x.4x – (- 9x).3 = 30
36x2 - 12x – 36x2 + 27x = 30
15x = 30
x= 2.
2)Thực hiện phép tính:
a) (x2- 2x + 3)(x - 5)
= x2. x + x2.(- 5)+ (- 2x). x + (- 2x).(- 5)+ 3. x + 3.(- 5)
= x3 - 6x2 + x - 15.
b) (x2y2 - xy + 2y)(x - 2y)
= x2y2.x + x2y2(-2y) + (-xy).x + (-xy)(-2y) + 2y.x + 2y.(-2y)
= x3y2 - 2x2y3 - x2y + xy2 + 2xy - 4y2
II. Các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Bình phương của một tổng. Bình phương của một hiệu.
(A ( B)2 = A2 ( 2AB + B2,
- Hiệu hai bình phương.
A2 ( B2 = (A + B) (A ( B),
- Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu.
(A ( B)3 = A3 ( 3A2B + 3AB2 ( B3,
- Tổng hai lập phương. Hiệu hai lập phương.
A3 + B3 = (A + B) (A2 ( AB + B2),
A3 ( B3 = (A ( B) (A2 + AB + B2),
(trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số).
Ví dụ: a) (a + 1 )2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 + 2a + 1.
b) 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1+ 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601.
c) (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2.
d) 992 = (100 - 1)2= 1002 - 2.100.1 + 12= 10000 - 200 + 1= 9801
e) (x - 2y)(x + 2y) =x2 - (2y)2 = x2 - 4y2.
f) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602- 42 = 3600 - 16 = 3584.
g) (x + 2y)3 = x3 + 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 + (2y) = x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3.
h) 8x3- y3 = (2x)3 -y3 = (2x -y)((2x)2 + 2x.y + y2)= (2x - y)(4x2 +2xy + y2)
i) 342 + 662 + 68.66 = 342+ 2.34.66 + 662 = (34 + 66)2=1002= 10 000
Bài tập:
1) Thực hiện phép tính:
(x2 ( 2xy + y2)(x ( y) = (x- y)2(x- y) = (x- y)3 = x3 - 3x2y + 3xy2 - y3.
2) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
(x2 ( xy + y2)(x + y) ( 2y3 tại x = và y =
(x2 ( xy + y2)(x + y) ( y3 = x3 + y3 - y3 = x3 thay x = và y = ta có:
x3=
III. Phân tích đa thức thành nhân tử
+ Phương pháp đặt nhân tử chung.
+ Phương pháp dùng hằng đẳng
 








TIN NHẮN