BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    ĐỀ CƯƠNG K2 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:02' 28-04-2016
    Dung lượng: 797.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 8 - HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2015 - 2016

    A. ĐẠI SỐ:
    I – LÝ THUYẾT:
    1) Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a 0.
    Ví dụ : 2x – 1 = 0 (a = 2; b = – 1)
    - Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax + b = 0 luôn có 1 nghiệm duy nhất là x = 
    - Hai quy tắc biến đổi phương trình: (SGK trang 8)
    2) Các bước chủ yếu để giải phương trình đưa về dạng ax + b = 0
    Bước 1: Quy đồng mẫu rồi khử mẫu hai vế
    Bước 2: Bỏ ngoặc bằng cách nhân đa thức; hoặc dùng quy tắc dấu ngoặc.
    Bước 3: Chuyển vế: Chuyển các hạng tử chứa ẩn qua vế trái; các hạng tử tự do qua vế phải. (Chú ý: Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó)
    Bước 4: Thu gọn bằng cách cộng trừ các hạng tử đồng dạng
    Bước 5: Chia hai vế cho hệ số của ẩn
    3) Phương trình tích và cách giải:
    A(x).B(x) = 0 
    4) Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
    Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình
    Bước 2: Quy đồng mẫu rồi khử mẫu hai vế.
    Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được
    Bước 4: Đối chiếu ĐKXĐ để trả lời.
    5) Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
    Cần nhớ: Khi a  0 thì 
    Khi a < 0 thì 
    6) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
    Bước 1: Lập phương trình:
    Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số.
    Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết.
    Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
    Bước 2: Giải phương trình.
    Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình(bpt), nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không thỏa mãn, rồi kết luận.
    Chú ý:
    Số có hai, chữ số được ký hiệu là 
    Giá trị của số đó là: = 10a + b; (Đk: 1 ( a ( 9 và 0 ( b ( 9, a, b ( N)
    Số có ba, chữ số được ký hiệu là 
    = 100a + 10b + c, (Đk: 1 ( a ( 9 và 0 ( b ( 9, 0 ( c ( 9; a, b, c ( N)
    Toán chuyển động: Quãng đường = Vận tốc. Thời gian (Hay S = v . t)
    Khi xuôi dòng: Vận tốc thực = Vận tốc canô + Vận tốc dòng nước.
    Khi ngược dòng: Vận tốc thực = Vận tốc canô - Vận tốc dòng nước.
    Toán năng suất: Khối lượng công việc = Năng suất . Thời gian.
    Toán làm chung làm riêng: Khối lượng công việc xem là 1 đơn vị.
    7) Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn và bất phương trình dạng: ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b  0, ax + b 0).
    (Chú ý sử dụng hai quy tắc biến đổi:
    + Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó.
    + Khi chia cả hai về của bất phương trình cho số âm phải đổi chiều bất phương trình.

    II-BÀI TẬP:
    I. Giải phương trình và bất phương trình:

    Bài 1: Giải các phương trình
    3x – 2 = 2x – 3
    2x + 3 = 5x + 9
    5 – 2x = 7
    10x + 3 – 5x = 4x + 12
    11x + 42 – 2x = 100 – 9x – 22
    2x – (3 – 5x) = 4(x + 3)
    x(x + 2) = x(x + 3)
    2(x – 3) + 5x (x – 1) = 5x 2
    
    Bài 2: Giải các phương trình
    a)  c) 
    b)  d) 
    Bài 3: Giải các phương trình sau:
    a) x2 – 2x = 0 b) (x +)(x – ) = 0 c) (3x – 1)(2x – 3)(x + 5) = 0 d) 3x – 15 = 2x(x – 5)
    e) x2 – x = 0 f) (2x + 1)(x – 1) = 0 g) (x + 1)(x + 2) = (2 – x)(x + 2) h) x2
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011