BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    ĐỀ CƯƠNG HK2 (TK6)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:31' 22-07-2012
    Dung lượng: 303.0 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TOÁN 8

    A.Phương trình
    I . phương trình bậc nhất một ẩn:
    1. Định nghĩa:
    Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a 0, Ví dụ : 2x – 1 = 0 (a = 2; b = - 1)
    2.Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn:
    Bước 1: Chuyển hạng tử tự do về vế phải.
    Bước 2: Chia hai vế cho hệ số của ẩn
    ( Chú ý: Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó)
    II Phương trình đưa về phương trình bậc nhất:
    (Cách giải:
    Bước 1 : Quy đồng mẫu rồi khử mẫu hai vế
    Bước 2: Bỏ ngoặc bằng cách nhân đa thức; hoặc dùng quy tắc dấu ngoặc.
    Bước 3:Chuyển vế: Chuyển các hạng tử chứa ẩn qua vế trái; các hạng tử tự do qua vế phải.( Chú ý: Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó)
    Bước4: Thu gọn bằng cách cộng trừ các hạng tử đồng dạng
    Bước 5: Chia hai vế cho hệ số của ẩn
    (Ví dụ: Giải phương trình
     Mẫu chung: 6
    
    (Bài tập luyện tập:
    Bài 1 Giải phương trình
    3x-2 = 2x – 3
    2x + 3 = 5x + 9
    5-2x = 7
    10x + 3 -5x = 4x +12
    11x + 42 -2x = 100 -9x -22
    2x –(3 -5x) = 4(x+3)
    x(x+2) = x(x+3)
    2(x-3)+5x(x-1) =5x2
    
    Bài 2: Giải phương trình
    a/  c/ 
    b/  d/ 
    III. Phương trình tích và cách giải:
    (Phương trình tích:
    Phương trình tích: Có dạng: A(x).B(x)C(x).D(x) = 0. Trong đó A(x).B(x)C(x).D(x) là các nhân tử.
    (Cách giải: A(x).B(x)C(x).D(x) = 0 
    (Ví dụ: Giải phương trình:
    
    Vy:
    (Bài tập luyện tập:
    Giải các phương trình sau
    1/ (2x+1)(x-1) = 0 2/ (x +)(x-) = 0
    3/ (3x-1)(2x-3)(2x-3)(x+5) = 0 4/ 3x-15 = 2x(x-5)
    5/ x2 – x = 0 6/ x2 – 2x = 0
    7/ x2 – 3x = 0 8/ (x+1)(x+4) =(2-x)(x+2)
    IV.Phương trình chứa ẩn ở mẫu:
    (Cách giải:
    Bước 1: Phân tích mẫu thành nhân tử
    Bước 2: Tìm ĐKXĐ của phương trình
    Bước 3: Quy đồng và khử mẫu hai vế. (Bỏ ngoặc; Chuyển vế (đổi dấu); Thu gọn.
    Bước 4: Giải pt vừa nhận được (pt thường có dạng ax + b = 0; A(x).B(x) = 0)
    Bước 5: Đối chiếu ĐKXĐ và KL.
    (Ví dụ: (/ Giải phương trình: 
    Giải:
     (1)
    Đkxđ: 
    MC: 
    Phương trình (1) 
     (tmđk) S = {8}
    (/ Giải phương trình: 
    Giải :
     (2)
    Đkxđ:
    MC: 
    Phương trình (2) 
    
    S={1; 5}
    ( Bài tập luyện tập
    Bài 1: Giải các phương trình sau:
    a) b) 
    c)  d) 
    Bài 2: Giải các phương trình sau:
    a)  b)
    c)  d)
    Bài 3. Cho phân thức . Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 1?

    IV. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:
    Cần nhớ : Khi a  0 thì 
    Khi a < 0 thì 
    Bài tập luyện tập : Giải phương trình:
    a/  b/ 
    Bài 7.
    a) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức:
    khi 

    c. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    1.Phương pháp:
    Bước1: Chọn ẩn số:
    + Đọc thật kĩ bài toán để tìm được các đại lượng, các đối tượng tham gia trong bài toán
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011