BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    ĐỀ CƯƠNG HK2 (TK4)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:06' 13-06-2012
    Dung lượng: 209.0 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN THI HỌC KỲ II
    A/ Trắc nghiệm :
    Đề 1 :
    1/ Đồng dạng với đơn thức 2x2y là :
    a) x2y3 b) c) 2xy2 d) 2(xy)2
    2/ Đơn thức là :
    a) b) 4x+2y c) d)
    3/ Tích của hai đơn thức và là :
    a) b c) d)
    4/ Giá trị của biểu thức P = tại x = 1 và y = -1 là :
    a) P = b) P = -2 c) P = 2 d) P =
    5/ Nghiệm của đa thức là :
    a) b) c) d)
    6/ Cho ABC, trung tuyến AM và G là trọng tâm của ABC thì :
    a) b)
    c) d)
    7/ Cho ABC vuông tại A có BC = 10cm, AC = 6cm, độ dài cạnh AB là :
    a) 32cm b) cm c) 8cm d) 16cm.
    8/ Cho ABC với AB < BC a) b) c) d)
    ------------o0o----------

    Đề 2 :
    1/ Trong thống kê mô tả, ký hiệu X là :
    a)Giá trị trung bình b) Giá trị của dấu hiệu c) Dấu hiệu d) Các giá trị
    2/ Cho bảng tần số sau :
    Các giá trị (x)
    36
    37
    38
    39
    40
    
    Tần số (n)
    13
    45
    110
    184
    120
    
    Mốt của dấu hiệu là :
    a) 184 b) 39 c) 40 d) Một số khác
    3/ Giá trị của đơn thức -5x2y3 tại x = -1 và y = 1 là :
    a)5 b) -5 c)30 d) -30
    4/ Đa thức x2- 4x +3 có nghiệm là :
    a) 1 và 2 b) 3 và 2 c) 1 và 3 d) 2 và 4
    5/ Đa thức x7y5 + 6x11 – 4y7 – x7y5 + 20 có bậc là :
    a) 7 b) 12 c) 11 d) 18
    6/ Cho ABC có Kết quả nào đúng :
    a)AB < AC < BC b) AC < BC < AB c) BC < AB < AC d) BC < AC < AB
    7/ Cho ABC có và AB = AC. Kết quả nào đúng :
    a) AB < BC b) AB > BC c) AB = BC d) AC < BC
    8/ Phát biểu nào sau đây là đúng :
    Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
    Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc tù.
    Trong một tam giác cân, góc ở đỉnh luôn là góc nhọn
    Trong một tam giác cân, cạnh đáy luôn là cạnh lớn nhất.
    ------------o0o---------

    Đề 3 :
    Câu 1/ Điểm thi môn Anh văn của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau :
    Học sinh
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    
    Điểm
    6
    7
    4
    8
    9
    7
    10
    4
    9
    8
    6
    9
    5
    8
    9
    7
    10
    9
    7
    8
    
    Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau :
    Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là :
    a) 20 b) 7 c) 10 d) Một kết quả khác
    2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
    a) 7 b) 8 c) 20 d) Một kết quả khác
    3) Tần số học sinh có điểm 7 là :
    a) 3 b) 4 c) 5 d) Một kết quả khác
    4) Điểm trung bình cộng của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
    a) 6,5 b) 7,0 c) 7,5
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011