BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    ĐỀ CƯƠNG HK2 (TK2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:26' 06-06-2012
    Dung lượng: 216.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN 7
    ------------- (((------------
    ĐẠI SỐ
    A.Kiến thức cơ bản
    Số liệu thống kê, tần số.
    Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
    Biểu đồ
    Số trung bình cộng, Mốt của dấu hiệu.
    Biểu thức đại số.
    Đơn thức, bậc của đơn thức.
    Đơn thức đồng dạng, quy tắc công (trừ) đơn thức đồng dạng.
    Đa thức, cộng trừ đa thức
    Đa thức một biến, quy tắc cộng (trừ) đa thức một biến
    Nghiệm của đa thức một biến.
    B.Các dạng bài tập cơ bản:
    Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số:
    Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số của đơn thức.
    (Phương pháp:
    B1: Dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn.
    B2: Xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn.
    (Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
    A = ; B = 
    Thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.
    (Phương pháp:
    B1: nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đồng dạng ( thu gọn đa thức).
    B2: bậc của đa thức đã là bậc của hạng tử có bậc cao nhất của đa thức đó.
    (Bài tập áp dụng : Thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.
    
    
    Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số :
    (Phương pháp :
    B1: Thu gọn các biểu thức đại số.
    B2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số.
    B3: Tính giá trị biểu thức số.
    (Bài tập áp dụng :
    Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
    a/. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại 
    b/. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
    Bài 2 : Cho đa thức
    a/ P(x) = x4 + 2x2 + 1; b/ Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
    Tính : P(–1); P(); Q(–2); Q(1);
    Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến
    (Phương pháp :
    B1: viết phép tính cộng, trừ các đa thức.
    B2: áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc.
    B3: thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)
    (Bài tập áp dụng:
    Bài 1 : Cho 2 đa thức :
    A = 4x2 – 5xy + 3y2 B = 3x2 + 2xy - y2
    Tính A + B; A – B
    Bài 2 : Tìm đa thức M, N biết :
    a/ M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b/(3xy – 4y2)- N = x2 – 7xy + 8y2
    Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:
    (Phương pháp:
    B1: Thu gọn các đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
    B2: Viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau.
    B3: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột.
    Chú ý: A(x) - B(x) = A(x) + [- B(x)]
    (Bài tập áp dụng :
    Bài 1: Cho đa thức
    A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3 B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5
    Tính : a/ A(x) + B(x); b/A(x) - B(x); c/ B(x) - A(x);
    Bài 2: Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x – 1
    và Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2
    Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
    Tính a/ P(x) + Q(x) b/ P(x) – Q(x).
    Dạng 5 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
    1. Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến hay không?
    Phương pháp :
    B1: Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó.
    B2: Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức.
    2. Tìm nghiệm của đa thức một biến
    Phương pháp :
    B1: Cho đa thức bằng 0.
    B2
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011