BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    ĐỀ CƯƠNG HK2 (TK1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:02' 06-06-2012
    Dung lượng: 264.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2- NĂM HỌC 2011 -2012
    MÔN TOÁN

    A.LÍ THUYẾT
    Câu 1: Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn: Các phương pháp giải
    Câu 2: Hàm số y = ax2 (a khác 0): Tính chất và đồ thị?
    Câu 3: Công thức nghiệm của ph ư ơng trình bậc 1 một ẩn.(Khi hệ số b chẵn và khi hệ số b lẻ)
    Câu 4: Hệ thức Vi-et: Phát biểu và ứng dụng.
    Câu 5: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: (toán năng suất, chuyển động và quan hệ số)
    Câu 6: Góc ở tâm và góc nội tiếp: Tính nghĩa, số đo, tính chất?
    Câu 7: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn: Định nghĩa, số đo, tính chất?.
    Câu 8: Liên hệ giữa cung và dây: Phát biểu định lí, vẽ hình, chứng minh.
    Câu 9: Cung chứa góc:
    Quỹ tích các Điểm M nhìn đoạn thẳng AB một góc 900 .
    Quỹ tích các Điểm M nhìn đoạn thẳng AB một góc  ( 0 <  < 1800)
    Câu 10: Tứ giác nội tiếp:
    Định nghĩa, tính chất?
    Các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.
    Câu 11: Độ dài đường tròn, cung tròn. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn: Vẽ hình, viết công thức tính.
    B.BÀI TẬP
    *Dạng 1: TOÁN RÚT GỌN
    Bài 1: Cho biểu thức P=
    Rút gọn P b/Tính khi x=
    Bài 2: Cho biểu thức:P=
    Rút gọn P c) Cho P=, tìm giá trị của a?
    Chứng minh rằng P >
    Bài 3: Cho biểu thức :P=
    Rút gọn P b) Biết a >1 Hãy so sánh P với 
    c) Tìm a để P=2 d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
    Bài 4: Cho biểu thức:P=
    Rút gọn P
    Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
    Bài 5: Cho biểu thức: P=
    Rút gọn P
    Tìm giá trị của a để P >
    Bài 6: Cho A=  với x > 0 , x4.
    Rút gọn A.
    So sánh A với 
    Bài 7 : Cho biểu thức: A = .
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm x để A < 0.
    c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.


    *Dạng 2: Các bài toán liên quan đến phương trình bậc hai một ẩn và áp dụng hệ thức Vi-et:
    Bài 1: Cho phương trình .
    Giải phương trình khi m =2
    Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm.
    Gọi  là hai nghiệm của phương trình . Tìm giá trị của m để : 
    Bài 2: Cho phương trình : 
    Xác định giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
    Xác định giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều nhỏ hơn không.
    c) Gọi  là hai nghiệm nếu có của phương trình . Tính M =  theo m. Tìm giá trị nhỏ nhất của M ( nếu có)
    Bài 3: Cho phương trình: 
    a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm  với mọi m.
    b) Đặt A=.
    b1) Chứng minh rằng: A=
    b2) Tìm m sao cho A= 27.
    c) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia.
    Bài 4: Cho phương trình  (1) (n , m là tham số)
    Cho n = 0. CMR phương trình luôn có nghiệm với mọi m
    Tìm m và n để hai nghiệm: x1 ; x2 của phương trình (1) thoả mãn hệ:
    Bài 5:Cho phương trình : 
    Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
    Xác định m để phương trình có hai nghiệm thoả mãn 
    Bài 6: Cho phương trình
     (với m là tham số )
    Trong trường hợp phương trình có hai nghiệm phân biệt là ; hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa  mà không phụ thuộc vào m
    Tìm giá trị của m để  đạt giá trị nhỏ nhất
    Bài 7: Cho phương trình
     với m là tham số
    CMR phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt 
    Xác định giá trị của m dể phương trình có tích hai nghiệm bằng 5, từ đó hãy tính tổng hai nghiêm của phương trình
    Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
    Tìm m để phương trình có nghiệm
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011