Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
ĐỀ CƯƠNG HK2 (2011-2012) - NỘP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:29' 22-07-2012
Dung lượng: 558.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:29' 22-07-2012
Dung lượng: 558.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8
HỌC KỲ II (2011-2012)
CHỦ ĐẾ 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Dạng 1: Phương trình dạng ax + b =0 (a 0)
*Phương pháp giải: ax + b = 0(;
(Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó)
*Cách giải:
B1) Qui đồng và khử mẫu ( nếu có mẫu)
B2) Thực hiện các pháp tính bỏ ngoặc
B3) Chuyển vế thu gọn đưa về dạng ax + b = 0)
B4) Kết luận nghiệm
Bài 1: Giải các phương trình :
1) 4x – 10 = 0 2) 2x + x +12 = 0
3) x – 5 = 3 – x 4) 7 – 3x = 9- x
5) 2x – (3 – 5x) = 4( x +3) 6) 3x -6 + x = 9-x
7) 2t - 3 + 5t = 4t + 12 8) 3y -2 = 2y -3
9) 3- 4x + 24 + 6x = x + 27 + 3x 10) 5- (6-x) = 4(3 - 2x)
11) 5(2x-3) - 4(5x-7) =19 - 2(x + 11) 12) 4(x + 3) = -7x + 17
13) 11x + 42 – 2x = 100 – 9x - 22 14) 3x – 2 = 2x -3
Bài 1: Giải các phương trình :
15) 16)
17) 18)
19) 20)
21) 22)
Dạng 2 : Phương trình tích :
Cách giải:
Nếu chưa có dạng A(x).B(x) = 0 thì :
- Đưa pt về dạng có VP = 0
- Phân tích VT thành nhân tử để có dạng A(x).B(x)= 0 và giải như (*)
Bài 1: Giải các pt sau:
1) (x + 2)(x -3) = 0 2) x(x2-1) = 0
3) (2x + 3)(-x + 7) = 0 4) (-10x + 5)(2x - 8) = 0
5) (x-1)(x + 5)(-3x + 8) = 0 6) (x-1)(3x + 1) = 0
7) (x-1)(x + 2)(x - 3) = 0 8) (5x + 3)(x2 + 4)(x-1) = 0
Bài 2: Giải các pt sau:
1) (4x -1)(x-3) = (x-3)(5x + 2) 2) (x + 3)(x-5) + (x+3)(3x - 4) = 0
3) (x + 6)(3x-1) + x + 6 = 0 4) (x + 4)(5x + 9) - x- 4 = 0
5) (1 – x )(5x + 3) = (3x -7)(x - 1) 6) 2x(2x - 3) = (3 – 2x)(2 - 5x)
7) (2x - 7)2 – 6(2x - 7)(x - 3) = 0 8) (x-2)(x + 1) = x2 -4
Dạng 3 : Phương trình chứa ẩn ở mẫu :
Cách giải:
B1) Tìm ĐKXĐ của PT
B2) Qui đồng và khử mẫu
B3) Giải PT tìm được (PT thường có dạng ax + b = 0;0)
B4) So sánh ĐKXĐ và kết luận
Bài 1: Giải các Pt sau:
1) 2)
3) 4)
5) 6)
7) 8)
Bài 2: Giải các Pt sau:
10)
11) 12)
13) 14)
15) 16)
17) 18)
20) 21)
Bài 3 : Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :
12 – 2(1- x)2 = 4(x – m) – (x – 3 )(2x +5) có nghiệm x = 3 .
(9x + 1)(
HỌC KỲ II (2011-2012)
CHỦ ĐẾ 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Dạng 1: Phương trình dạng ax + b =0 (a 0)
*Phương pháp giải: ax + b = 0(;
(Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó)
*Cách giải:
B1) Qui đồng và khử mẫu ( nếu có mẫu)
B2) Thực hiện các pháp tính bỏ ngoặc
B3) Chuyển vế thu gọn đưa về dạng ax + b = 0)
B4) Kết luận nghiệm
Bài 1: Giải các phương trình :
1) 4x – 10 = 0 2) 2x + x +12 = 0
3) x – 5 = 3 – x 4) 7 – 3x = 9- x
5) 2x – (3 – 5x) = 4( x +3) 6) 3x -6 + x = 9-x
7) 2t - 3 + 5t = 4t + 12 8) 3y -2 = 2y -3
9) 3- 4x + 24 + 6x = x + 27 + 3x 10) 5- (6-x) = 4(3 - 2x)
11) 5(2x-3) - 4(5x-7) =19 - 2(x + 11) 12) 4(x + 3) = -7x + 17
13) 11x + 42 – 2x = 100 – 9x - 22 14) 3x – 2 = 2x -3
Bài 1: Giải các phương trình :
15) 16)
17) 18)
19) 20)
21) 22)
Dạng 2 : Phương trình tích :
Cách giải:
Nếu chưa có dạng A(x).B(x) = 0 thì :
- Đưa pt về dạng có VP = 0
- Phân tích VT thành nhân tử để có dạng A(x).B(x)= 0 và giải như (*)
Bài 1: Giải các pt sau:
1) (x + 2)(x -3) = 0 2) x(x2-1) = 0
3) (2x + 3)(-x + 7) = 0 4) (-10x + 5)(2x - 8) = 0
5) (x-1)(x + 5)(-3x + 8) = 0 6) (x-1)(3x + 1) = 0
7) (x-1)(x + 2)(x - 3) = 0 8) (5x + 3)(x2 + 4)(x-1) = 0
Bài 2: Giải các pt sau:
1) (4x -1)(x-3) = (x-3)(5x + 2) 2) (x + 3)(x-5) + (x+3)(3x - 4) = 0
3) (x + 6)(3x-1) + x + 6 = 0 4) (x + 4)(5x + 9) - x- 4 = 0
5) (1 – x )(5x + 3) = (3x -7)(x - 1) 6) 2x(2x - 3) = (3 – 2x)(2 - 5x)
7) (2x - 7)2 – 6(2x - 7)(x - 3) = 0 8) (x-2)(x + 1) = x2 -4
Dạng 3 : Phương trình chứa ẩn ở mẫu :
Cách giải:
B1) Tìm ĐKXĐ của PT
B2) Qui đồng và khử mẫu
B3) Giải PT tìm được (PT thường có dạng ax + b = 0;0)
B4) So sánh ĐKXĐ và kết luận
Bài 1: Giải các Pt sau:
1) 2)
3) 4)
5) 6)
7) 8)
Bài 2: Giải các Pt sau:
10)
11) 12)
13) 14)
15) 16)
17) 18)
20) 21)
Bài 3 : Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :
12 – 2(1- x)2 = 4(x – m) – (x – 3 )(2x +5) có nghiệm x = 3 .
(9x + 1)(
 








TIN NHẮN