BÁO THỨC

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf DSC03041.jpg Hong_83.jpg CMNM_2014show0.flv Phunuvietnam_20_102.jpg Ngay_moi.swf Giaodien41jpg.jpg Thien_nguyen_viole.swf 0.Romeo_And__Juliet-_Dang_cap_nhat_[NCT_8316951878].mp3 GOI_NHO_QUE_HUONG_nhac_hoa_tau.mp3 Gia_tu_phuong_vy.mp3 Niemkhuccuoi1.swf Van_hat_loi_tinh_yeu1.swf Dichuc.jpg Doidep.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Happy_New_Yer_20131.swf

CÚN CON DỄ THƯƠNG

NHẢY HIỆN ĐẠI

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tìm kiếm Google

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đàn ông là thế đó

    :q:

    Tulathanchuong

    Gửi người tôi yêu

    Valentinne

    NƠI BẤT ĐẦU TY

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giờ các nước


    ĐỀ CƯƠNG HK2 (2011-2012) - NỘP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:29' 22-07-2012
    Dung lượng: 558.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8
    HỌC KỲ II (2011-2012)
    

    CHỦ ĐẾ 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
    Dạng 1: Phương trình dạng ax + b =0 (a 0)
    *Phương pháp giải: ax + b = 0(;
    (Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó)
    *Cách giải:
    B1) Qui đồng và khử mẫu ( nếu có mẫu)
    B2) Thực hiện các pháp tính bỏ ngoặc
    B3) Chuyển vế thu gọn đưa về dạng ax + b = 0)
    B4) Kết luận nghiệm
    Bài 1: Giải các phương trình :
    1) 4x – 10 = 0 2) 2x + x +12 = 0
    3) x – 5 = 3 – x 4) 7 – 3x = 9- x
    5) 2x – (3 – 5x) = 4( x +3) 6) 3x -6 + x = 9-x
    7) 2t - 3 + 5t = 4t + 12 8) 3y -2 = 2y -3
    9) 3- 4x + 24 + 6x = x + 27 + 3x 10) 5- (6-x) = 4(3 - 2x)
    11) 5(2x-3) - 4(5x-7) =19 - 2(x + 11) 12) 4(x + 3) = -7x + 17
    13) 11x + 42 – 2x = 100 – 9x - 22 14) 3x – 2 = 2x -3
    Bài 1: Giải các phương trình :
    15)  16) 
    17)  18) 
    19)  20) 
    21)  22) 
    Dạng 2 : Phương trình tích :
    Cách giải: 
    Nếu chưa có dạng A(x).B(x) = 0 thì :
    - Đưa pt về dạng có VP = 0
    - Phân tích VT thành nhân tử để có dạng A(x).B(x)= 0 và giải như (*)
    Bài 1: Giải các pt sau:
    1) (x + 2)(x -3) = 0 2) x(x2-1) = 0
    3) (2x + 3)(-x + 7) = 0 4) (-10x + 5)(2x - 8) = 0
    5) (x-1)(x + 5)(-3x + 8) = 0 6) (x-1)(3x + 1) = 0
    7) (x-1)(x + 2)(x - 3) = 0 8) (5x + 3)(x2 + 4)(x-1) = 0
    Bài 2: Giải các pt sau:
    1) (4x -1)(x-3) = (x-3)(5x + 2) 2) (x + 3)(x-5) + (x+3)(3x - 4) = 0
    3) (x + 6)(3x-1) + x + 6 = 0 4) (x + 4)(5x + 9) - x- 4 = 0
    5) (1 – x )(5x + 3) = (3x -7)(x - 1) 6) 2x(2x - 3) = (3 – 2x)(2 - 5x)
    7) (2x - 7)2 – 6(2x - 7)(x - 3) = 0 8) (x-2)(x + 1) = x2 -4
    Dạng 3 : Phương trình chứa ẩn ở mẫu :
    Cách giải:
    B1) Tìm ĐKXĐ của PT
    B2) Qui đồng và khử mẫu
    B3) Giải PT tìm được (PT thường có dạng ax + b = 0;0)
    B4) So sánh ĐKXĐ và kết luận
    Bài 1: Giải các Pt sau:
    1)  2) 
    3)  4) 
    5)  6) 
    7)  8) 
    Bài 2: Giải các Pt sau:
    10) 
    11)  12) 
    13)  14) 
    15)  16) 
    17)  18) 
    20)  21) 

    Bài 3 : Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :
    12 – 2(1- x)2 = 4(x – m) – (x – 3 )(2x +5) có nghiệm x = 3 .
    (9x + 1)(
     
    Gửi ý kiến

    ĐÀN ÔNG@

    LỚP 8A2 MÚA ALIBABA - 20/11/2011