Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
ĐỀ CƯƠNG CẢ NĂM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:07' 05-06-2012
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:07' 05-06-2012
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Đề cương ôn tập toán cuối năm Khối 6
I) Số học:
a) Đọc các kí hiệu (,(,(,
b) Cho ví dụ.
2) Viết các công thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Cho ví dụ.
Nêu các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân số tự nhiên, số nguyên,
phân số, từ đó so sánh các tính chất đó.
4) Với điều kiện nào thì hiệu của hai số tự nhiên cũng là số tự nhiên. Hiệu hai số
nguyên cũng là số nguyên? Cho ví dụ.
5) Với điều kiện nào thì thương của hai số tự nhiên cũng là số tự nhiên? Thương hai phân số cũng là phân số? Cho ví dụ.
6) Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
7) Trong định nghĩa số nguyên tố và hợp số có điểm nào giống nhau, điểm nào khác nhau? Tích của hai số nguyên tố là 1 số nguyên tố hay hợp số?
Viết dạng tổng quát của phân số. Cho ví dụ một phân số nhỏ hơn 0, lớn hơn 0, bằng 0, phân số lớn hơn 1.
9) Thế nào là hai phân số bằng nhau? Cho ví dụ
10) Phát biểu qui tắc cộng hai phân số trong trường hợp: a) cùng mẫu b) khác mẫu
11) a) Viết số đối của phân số:
b) Phát biểu qui tắc trừ hai phân số.
12) Phát biểu qui tắc nhân, chia 2 phân số.
13) Thế nào là số thập phân, phân số thập phân? cho ví dụ.
14) a) Nêu qui tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
b) Nêu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.
c) Nêu qui tắc tìm tỉ số phần trăm của 2 số a và b.
II) Hình học
1) Định nghĩa góc, góc bẹt, góc vuông, góc nhọn, góc tù.
2) Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau kề bù. Cho ví dụ và vẽ hình.
3) Định nghĩa tia phân giác của một góc.
4) Định nghĩa đường tròn, hình tròn.
5) Tam giác ABC là gì?
6) Vẽ tam giác ABC biết AB=3cm, BC=4cm, AC=2cm
Bài tập số
Dạng 1: Tính hợp lí (nếu có thể được )
237+(-174)+1999+(-226)+(-1499)
(-50)+(- 49)+(- 48)+... +49+50+51+52
47.(23+50)-23.(47+50)
29.(85- 47) +85.(47-29)
-137+52.(-137)+47.(-137)
-1,7.2,3 + 1,7.(-3,7)-17,3- 0,17:0,1
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
e)
f)
g)
Dạng 3: Tìm x biết
3 - (17-x) = -12 e)
-26 - (x-7) = 0 f)
34 + (21-x) = 5 g) x +30%x = -1,3
h) x - 25%x =
Dạng 4: Ba bài toán cơ bản
Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 1/5 số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 3/8 số h/s còn lại.
Tính số học sinh mỗi loại của cả lớp
Tính tỉ số phần trăm của số h/s trung bình so
 








TIN NHẮN