Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
ĐC SỐ CHƯƠNG 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:47' 19-06-2012
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:47' 19-06-2012
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Lương thế Vinh
Tổ : Toán – Lý
Toán Khối 6
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
(Bài kiểm tra số 2)
I.- Lý thuyết
1) Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
2) Lũy thừa bậc n của a là gì.
3) Viết công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số, chia 2 lũy thừa cùng cơ số.
4) Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b.
5) Phát biểu và viết dưới dạng tổng quát 2 tính chất chia hết của 1 tổng.
6) Phát biểu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, và cho 9.
7) Thế nào là số nguyên tố? hợp số? cho ví dụ.
8) Thế nào là 2 số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ? 9) ƯCLN của 2 hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?
10) BCNN của 2 hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?
II – Bài tập
Dạng 1: Tìm x:
Bài 1: Tìm x , biết
a) x = 28: 24 + 32.33 b) 6x – 39 = 5628 : 28
c) 2.x – 138 = 23.32 d) 42x = 39.42 – 37 . 42
e) 219 - 7( x + 1) = 100 f) (3x - 6).3 = 34
g) 541 + ( 218 – x ) = 735 h) 5.(x + 35) = 515
i) 12x – 33 = 32.33 g) (6x – 39): 3 = 201
Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 123 - 5.(x + 4) = 38 b) (3.x – 24).73 = 2.74
c) (2600 + 6400) – 3.x = 1200 d) [(6.x – 72): 2 – 84] . 28 = 5628
Bài 3 : Viết tập hợp các số x 3 thỏa mãn:
a) 250 x 260 b) 1990 x < 2004
Bài 4: Viết tập hợp các số x 9 thỏa mãn:
a) 185 x 225 b) 1945 x 1975
Bài 5: Viết tập hợp các số x 5 thỏa mãn:
a ) 124 < x < 145 b) 225 x < 245
c) 450 < x 480 d) 510 x 545
Bài 6: Viết tập hợp các số x 2 thỏa mãn:
a) 52 < x < 60 b) 105 x < 115 c) 256 < x 264 d) 312 x 320
Bài 7: Tìm số tự nhiên x, biết rằng :
a) 70 x ; 84 x và x > 8 b) x 12 ; x 25 ; x 30 và 0 < x < 500
c) x B(5) và 20 x 30 d) x 13 và 13 < x 78
e) x Ư(12) và 3 x 12 f) 35 x và x < 35
Bài 8*: Tìm số tự nhiên x sao cho:
a ) x + 2 x – 1 b ) 2x + 7 x + 1
c ) 3x 5 - 2x d ) 4x + 3 2x + 6
Bài 9*: Tìm x , để :
a) (x + 4) x (x0) b) [(x – 1)2 + 7] (x – 1) (x1)
b) [(x + 2)2 – 4] (x + 2) d) [(x + 15)2 - 42 ] (x + 15)
Bài 10: Cho tổng A = 12 + 15 + 21 + x với x . Tìm điều kiện để A 3.
Bài 11: Tìm số tự nhiên x, biết rằng:
10 . ( x + 2 ) = 80 b) ( 6x – 30 ) : 3 ] . 28 = 2856
100 – ( 20x + 32 ) = 72 d) 3 . ( x + 6 ) – 27 = 48
13 . ( x – 9 ) = 169 s) 24x + 26x = 100
53 + ( 124 – x ) = 87 g) ( x + 49 ) – 115 = 0
h)23 . x + 28 = 43 + 62 i) 96 – 3 . ( x + 1 ) = 42
k ( x – 5 ) = 36 j) ( 3x – 14 ) . 4 = 43
x3. x2 = 32 m)
Tổ : Toán – Lý
Toán Khối 6
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
(Bài kiểm tra số 2)
I.- Lý thuyết
1) Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
2) Lũy thừa bậc n của a là gì.
3) Viết công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số, chia 2 lũy thừa cùng cơ số.
4) Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b.
5) Phát biểu và viết dưới dạng tổng quát 2 tính chất chia hết của 1 tổng.
6) Phát biểu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, và cho 9.
7) Thế nào là số nguyên tố? hợp số? cho ví dụ.
8) Thế nào là 2 số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ? 9) ƯCLN của 2 hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?
10) BCNN của 2 hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?
II – Bài tập
Dạng 1: Tìm x:
Bài 1: Tìm x , biết
a) x = 28: 24 + 32.33 b) 6x – 39 = 5628 : 28
c) 2.x – 138 = 23.32 d) 42x = 39.42 – 37 . 42
e) 219 - 7( x + 1) = 100 f) (3x - 6).3 = 34
g) 541 + ( 218 – x ) = 735 h) 5.(x + 35) = 515
i) 12x – 33 = 32.33 g) (6x – 39): 3 = 201
Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 123 - 5.(x + 4) = 38 b) (3.x – 24).73 = 2.74
c) (2600 + 6400) – 3.x = 1200 d) [(6.x – 72): 2 – 84] . 28 = 5628
Bài 3 : Viết tập hợp các số x 3 thỏa mãn:
a) 250 x 260 b) 1990 x < 2004
Bài 4: Viết tập hợp các số x 9 thỏa mãn:
a) 185 x 225 b) 1945 x 1975
Bài 5: Viết tập hợp các số x 5 thỏa mãn:
a ) 124 < x < 145 b) 225 x < 245
c) 450 < x 480 d) 510 x 545
Bài 6: Viết tập hợp các số x 2 thỏa mãn:
a) 52 < x < 60 b) 105 x < 115 c) 256 < x 264 d) 312 x 320
Bài 7: Tìm số tự nhiên x, biết rằng :
a) 70 x ; 84 x và x > 8 b) x 12 ; x 25 ; x 30 và 0 < x < 500
c) x B(5) và 20 x 30 d) x 13 và 13 < x 78
e) x Ư(12) và 3 x 12 f) 35 x và x < 35
Bài 8*: Tìm số tự nhiên x sao cho:
a ) x + 2 x – 1 b ) 2x + 7 x + 1
c ) 3x 5 - 2x d ) 4x + 3 2x + 6
Bài 9*: Tìm x , để :
a) (x + 4) x (x0) b) [(x – 1)2 + 7] (x – 1) (x1)
b) [(x + 2)2 – 4] (x + 2) d) [(x + 15)2 - 42 ] (x + 15)
Bài 10: Cho tổng A = 12 + 15 + 21 + x với x . Tìm điều kiện để A 3.
Bài 11: Tìm số tự nhiên x, biết rằng:
10 . ( x + 2 ) = 80 b) ( 6x – 30 ) : 3 ] . 28 = 2856
100 – ( 20x + 32 ) = 72 d) 3 . ( x + 6 ) – 27 = 48
13 . ( x – 9 ) = 169 s) 24x + 26x = 100
53 + ( 124 – x ) = 87 g) ( x + 49 ) – 115 = 0
h)23 . x + 28 = 43 + 62 i) 96 – 3 . ( x + 1 ) = 42
k ( x – 5 ) = 36 j) ( 3x – 14 ) . 4 = 43
x3. x2 = 32 m)
 








TIN NHẮN