Chào mừng quý vị đến với website của Lê Na
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giờ các nước
45P HÌNH 6 CHƯƠNG 1 (2011-2012)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:43' 22-07-2012
Dung lượng: 441.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:43' 22-07-2012
Dung lượng: 441.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CHƯƠNG 1
Môn : TOÁN – Lớp 6 (Hình học)
Thời gian làm bài : 45 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Thấp
Cao
1. Điểm. Đườngthẳng
- Ba diểm thẳng hàng
- Đường thẳng đi qua hai điểm
-Biết khái niệm điểm thuộc, không thuộc đường thẳng; ba điểm thẳng hàng .
- Vẽ được hình minh hoạ : điểm , đường thẳng; hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, //.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
2
2
20%
4
3
30%
2. Tia. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng.
Biết khái niệm: 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau; trung điểm của đoạn thẳng.
Nhận dạng được 2 đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, //
Hiểu được đẳng thức AM + MB = AB
- Vẽ được hình minh họa: tia; đoạn ; trung điểm của đoạn thẳng.
Vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải bài toán.
Vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải bài toán.
Biết cách chứng minh một điểm là trung điểm của 1 đoạn thẳng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2
20%
1
2
20%
1
1
10%
2
2
20%
6
6,5
65%
Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
3,0
30%
3
4,0
40%
1
1,0
10%
2
2
20%
10
10
1 10%
ĐỀ BÀI:
Câu 1: (1,5đ) Cho hình vẽ (hình 1)
a. Tìm các điểm thuộc đường thẳng a.
b. Tìm các điểm không thuộc đường thẳng a
Câu 2:(2đ) Cho hình vẽ (hình 2)
a. Viết tên 2 cặp tia trùng nhau gốc O.
b. Viết tên 2 cặp tia nhau gốc O.
Câu 3:(1đ) Cho 3 điểm A, B, C biết:
AC = 3 cm BC = 5 cm AB = 8 cm
Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
Câu 4:(2đ) Vẽ hình theo diễn đạt sau:
Hai đường thẳng a và b song song với nhau
Đường thẳng c cắt đường thẳng a tại A, cắt đường thẳng b tại B
Câu 5:(3,5đ) Trên tia Ox, vẽ 2 điểm A, B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm.
a. Điểm A có nằm giữa 2 điểm O và B không? Vì sao?
b) So sánh OA và AB
c. Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
HƯỚNG DẪN CHẤM:
Câu
Giải sơ lược
Điểm
1a
Các điểm M, P thuộc đường thẳng a
0,75
1b
Các điểm N, Q không thuộc đường thẳng a.
0,75
2a
Hai cặp tia trùng nhau: OB và Oy; OA và Ox
1
2b
Hai cặp tia đối nhau: OA và OB; Ox và Oy
1
3a
HS trả lời được điểm C nằm giữa hai điểm A, B
0,5
0,5
4a
1
4b
1
5a
hình đúng
Điểm A có nằm giữa O và B.
Vì OA0,5
0,5
0,5
5b
OA + AB = OB
AB = 8 – 4
AB = 4 cm AB = OA = 4cm.
0,5
0,5
5c
A là trung điểm của OB.
Vì OA + AB = OB và OA = AB
0.5
0,5
Môn : TOÁN – Lớp 6 (Hình học)
Thời gian làm bài : 45 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Thấp
Cao
1. Điểm. Đườngthẳng
- Ba diểm thẳng hàng
- Đường thẳng đi qua hai điểm
-Biết khái niệm điểm thuộc, không thuộc đường thẳng; ba điểm thẳng hàng .
- Vẽ được hình minh hoạ : điểm , đường thẳng; hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, //.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
2
2
20%
4
3
30%
2. Tia. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng.
Biết khái niệm: 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau; trung điểm của đoạn thẳng.
Nhận dạng được 2 đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, //
Hiểu được đẳng thức AM + MB = AB
- Vẽ được hình minh họa: tia; đoạn ; trung điểm của đoạn thẳng.
Vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải bài toán.
Vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải bài toán.
Biết cách chứng minh một điểm là trung điểm của 1 đoạn thẳng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2
20%
1
2
20%
1
1
10%
2
2
20%
6
6,5
65%
Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
3,0
30%
3
4,0
40%
1
1,0
10%
2
2
20%
10
10
1 10%
ĐỀ BÀI:
Câu 1: (1,5đ) Cho hình vẽ (hình 1)
a. Tìm các điểm thuộc đường thẳng a.
b. Tìm các điểm không thuộc đường thẳng a
Câu 2:(2đ) Cho hình vẽ (hình 2)
a. Viết tên 2 cặp tia trùng nhau gốc O.
b. Viết tên 2 cặp tia nhau gốc O.
Câu 3:(1đ) Cho 3 điểm A, B, C biết:
AC = 3 cm BC = 5 cm AB = 8 cm
Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
Câu 4:(2đ) Vẽ hình theo diễn đạt sau:
Hai đường thẳng a và b song song với nhau
Đường thẳng c cắt đường thẳng a tại A, cắt đường thẳng b tại B
Câu 5:(3,5đ) Trên tia Ox, vẽ 2 điểm A, B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm.
a. Điểm A có nằm giữa 2 điểm O và B không? Vì sao?
b) So sánh OA và AB
c. Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
HƯỚNG DẪN CHẤM:
Câu
Giải sơ lược
Điểm
1a
Các điểm M, P thuộc đường thẳng a
0,75
1b
Các điểm N, Q không thuộc đường thẳng a.
0,75
2a
Hai cặp tia trùng nhau: OB và Oy; OA và Ox
1
2b
Hai cặp tia đối nhau: OA và OB; Ox và Oy
1
3a
HS trả lời được điểm C nằm giữa hai điểm A, B
0,5
0,5
4a
1
4b
1
5a
hình đúng
Điểm A có nằm giữa O và B.
Vì OA
0,5
0,5
5b
OA + AB = OB
AB = 8 – 4
AB = 4 cm AB = OA = 4cm.
0,5
0,5
5c
A là trung điểm của OB.
Vì OA + AB = OB và OA = AB
0.5
0,5
 








TIN NHẮN